Kỹ thuật trong tuyến
Kỹ thuật trong tuyến
CHƯƠNG I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
TT 1 |
TT theo TT 43 |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT |
||||
|
2 |
3 |
||||||
|
A |
B |
C |
D |
||||
|
A. TUẦN HOÀN |
|||||||
|
1. |
1 |
Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
2. |
2 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
x |
x |
x |
|
|
|
3. |
3 |
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
4. |
5 |
Làm test phục hồi máu mao mạch |
x |
x |
x |
x |
|
|
5. |
6 |
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên |
x |
x |
x |
x |
|
|
6. |
7 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng |
x |
x |
x |
|
|
|
7. |
10 |
Chăm sóc catheter tĩnh mạch |
x |
x |
x |
|
|
|
8. |
28 |
Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
x |
|
|
9. |
32 |
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu |
x |
x |
x |
|
|
|
10. |
34 |
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện |
x |
x |
x |
|
|
|
11. |
35 |
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc |
x |
x |
x |
|
|
|
12. |
39 |
Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
13. |
41 |
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu |
x |
x |
x |
|
|
|
14. |
43 |
Mở màng ngoài tim cấp cứu tại giường bệnh |
x |
x |
x |
|
|
|
15. |
51 |
Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
x |
|
|
B. HÔ HẤP |
|||||||
|
16. |
52 |
Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn |
x |
x |
x |
x |
|
|
17. |
53 |
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
x |
x |
x |
x |
|
|
18. |
54 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) |
x |
x |
x |
x |
|
|
19. |
55 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) |
x |
x |
x |
|
|
|
20. |
56 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) |
x |
x |
x |
|
|
|
21. |
57 |
Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ) |
x |
x |
x |
x |
|
|
22. |
58 |
Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ) |
x |
x |
x |
x |
|
|
23. |
61 |
Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ) |
x |
x |
x |
x |
|
|
24. |
62 |
Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
x |
|
|
25. |
64 |
Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em |
x |
x |
x |
x |
|
|
26. |
65 |
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ |
x |
x |
x |
x |
|
|
27. |
66 |
Đặt ống nội khí quản |
x |
x |
x |
|
|
|
28. |
69 |
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu |
x |
x |
x |
|
|
|
29. |
71 |
Mở khí quản cấp cứu |
x |
x |
x |
|
|
|
30. |
72 |
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp |
x |
x |
x |
|
|
|
31. |
73 |
Mở khí quản thường quy |
x |
x |
x |
|
|
|
32. |
74 |
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở |
x |
x |
x |
|
|
|
33. |
75 |
Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) |
x |
x |
x |
|
|
|
34. |
76 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) |
x |
x |
x |
|
|
|
35. |
77 |
Thay ống nội khí quản |
x |
x |
x |
|
|
|
36. |
78 |
Rút ống nội khí quản |
x |
x |
x |
|
|
|
37. |
79 |
Rút canuyn khí quản |
x |
x |
x |
|
|
|
38. |
80 |
Thay canuyn mở khí quản |
x |
x |
x |
|
|
|
39. 8 |
81 |
Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter |
x |
x |
x |
x |
|
|
40. 8 |
82 |
Đánh giá mức độ nặng của COPD bằng FEV1 (một lần) |
x |
x |
x |
x |
|
|
41. |
85 |
Vận động trị liệu hô hấp |
x |
x |
x |
|
|
|
42. |
86 |
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) |
x |
x |
x |
x |
|
|
43. |
87 |
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) |
x |
x |
x |
|
|
|
44. |
88 |
Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù |
x |
x |
x |
|
|
|
45. |
93 |
Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter |
x |
x |
x |
|
|
|
46. |
128 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
47. |
129 |
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
48. |
130 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
49. |
131 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
50. |
132 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
51. |
133 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
52. |
134 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
53. |
135 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
54. |
136 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
55. |
137 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
56. |
138 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
57. |
139 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV ≤ 8 giờ |
x |
x |
|
|
|
|
58. |
144 |
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển |
x |
x |
x |
|
|
|
59. |
145 |
Cai thở máy bằng phương thức SIMV ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
60. |
146 |
Cai thở máy bằng phương thức PSV ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
61. |
147 |
Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
62. |
151 |
Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAP |
x |
x |
x |
|
|
|
63. |
154 |
Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
64. |
155 |
Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
65. |
157 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
x |
x |
x |
x |
|
|
66. |
158 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
x |
x |
x |
x |
|
|
67. |
159 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao
|
x |
x |
x |
|
|
|
C. THẬN - LỌC MÁU |
|||||||
|
68. |
160 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
x |
x |
x |
x |
|
|
69. |
164 |
Thông bàng quang |
x |
x |
x |
x |
|
|
70. |
166 |
Vận động trị liệu bàng quang |
x |
x |
x |
|
|
|
D. THẦN KINH |
|||||||
|
71. |
201 |
Soi đáy mắt cấp cứu |
x |
x |
x |
|
|
|
72. |
202 |
Chọc dịch tuỷ sống |
x |
x |
x |
|
|
|
73. |
211 |
Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
x |
|
|
74. |
213 |
Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
Đ. TIÊU HOÁ |
|||||||
|
75. |
215 |
Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa |
x |
x |
x |
x |
|
|
76. |
216 |
Đặt ống thông dạ dày |
x |
x |
x |
x |
|
|
77. |
218 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
x |
x |
x |
x |
|
|
78. |
221 |
Thụt tháo |
x |
x |
x |
x |
|
|
79. |
222 |
Thụt giữ |
x |
x |
x |
x |
|
|
80. |
223 |
Đặt ống thông hậu môn |
x |
x |
x |
x |
|
|
81. |
224 |
Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần) |
x |
x |
x |
x |
|
|
82. |
225 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần) |
x |
x |
x |
x |
|
|
83. |
226 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
84. |
228 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần) |
x |
x |
x |
x |
|
|
85. |
229 |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
x |
|
|
86. |
230 |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
87. |
239 |
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu |
x |
x |
x |
|
|
|
88. |
240 |
Chọc dò ổ bụng cấp cứu |
x |
x |
x |
|
|
|
89. |
241 |
Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
E. TOÀN THÂN |
|||||||
|
90. |
246 |
Đo lượng nước tiểu 24 giờ |
x |
x |
x |
x |
|
|
91. |
249 |
Giải stress cho người bệnh |
x |
x |
x |
|
|
|
92. |
250 |
Kiểm soát đau trong cấp cứu |
x |
x |
x |
|
|
|
93. |
251 |
Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) |
x |
x |
x |
x |
|
|
94. |
252 |
Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
x |
|
|
95. |
253 |
Lấy máu tĩnh mạch bẹn |
x |
x |
x |
x |
|
|
96. |
254 |
Truyền máu và các chế phẩm máu |
x |
x |
x |
x |
|
|
97. |
255 |
Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
98. |
256 |
Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch |
x |
x |
x |
|
|
|
99. |
257 |
Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch |
x |
x |
x |
|
|
|
100. |
258 |
Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
101. |
259 |
Rửa mắt tẩy độc |
x |
x |
x |
|
|
|
102. |
260 |
Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần) |
x |
x |
x |
|
|
|
103. |
261 |
Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần) |
x |
x |
x |
x |
|
|
104. |
262 |
Gội đầu cho người bệnh tại giường |
x |
x |
x |
x |
|
|
105. |
263 |
Gội đầu tẩy độc cho người bệnh |
x |
x |
x |
x |
|
|
106. |
264 |
Tắm cho người bệnh tại giường |
x |
x |
x |
x |
|
|
107. |
265 |
Tắm tẩy độc cho người bệnh |
x |
x |
x |
x |
|
|
108. |
266 |
Xoa bóp phòng chống loét |
x |
x |
x |
x |
|
|
109. |
267 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
x |
x |
x |
|
|
|
110. |
268 |
Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu £ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
111. |
269 |
Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn |
x |
x |
x |
x |
|
|
112. |
270 |
Ga rô hoặc băng ép cầm máu |
x |
x |
x |
x |
|
|
113. |
271 |
Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc |
x |
x |
x |
|
|
|
114. |
272 |
Sử dụng than hoạt đa liểu cấp cứu ngộ độc ≤ 8 giờ |
x |
x |
x |
|
|
|
115. |
273 |
Điều trị giải độc bằng huyết thanh kháng nọc đặc hiệu |
x |
x |
x |
|
|
|
116. |
274 |
Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp |
x |
x |
x |
|
|
|
117. |
275 |
Băng bó vết thương |
x |
x |
x |
x |
|
|
118. |
276 |
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương |
x |
x |
x |
x |
|
|
119. |
277 |
Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng |
x |
x |
x |
x |
|
|
120. |
278 |
Vận chuyển người bệnh cấp cứu |
x |
x |
x |
x |
|
|
121. |
279 |
Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng |
x |
x |
x |
|
|
|
122. |
280 |
Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy |
x |
x |
x |
|
|
|
G. XÉT NGHIỆM |
|||||||
|
123. |
281 |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) |
x |
x |
x |
x |
|
|
124. |
282 |
Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm |
x |
x |
x |
|
|
|
125. |
288 |
Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần |
x |
x |
x |
|
|
|
126. |
296 |
Phát hiện opiat bằng naloxone |
x |
x |
x |
|
|
|
127. |
297 |
Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
x |
x |
x |
|
|
|
128. |
302 |
Xác định nhanh INR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay |
x |
x |
x |
|
|
CHƯƠNG II. NỘI KHOA
|
TT 1 |
Mã số danh mục |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT |
|||
|
2 |
3 |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
|||
|
A. HÔ HẤP |
||||||
|
1. |
1 |
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ |
x |
x |
x |
x |
|
2. |
4 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) |
x |
x |
x |
x |
|
3. |
8 |
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
x |
x |
x |
|
|
4. |
9 |
Chọc dò dịch màng phổi |
x |
x |
x |
x |
|
5. |
10 |
Chọc tháo dịch màng phổi |
x |
x |
x |
x |
|
6. |
14 |
Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter |
x |
x |
x |
x |
|
7. |
24 |
Đo chức năng hô hấp |
x |
x |
x |
x |
|
8. |
29 |
Kỹ thuật tập thở cơ hoành |
x |
x |
x |
x |
|
9. |
30 |
Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương |
x |
x |
x |
|
|
10. |
31 |
Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế |
x |
x |
x |
x |
|
11. |
32 |
Khí dung thuốc giãn phế quản |
x |
x |
x |
x |
|
12. |
33 |
Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm |
x |
x |
x |
|
|
13. |
58 |
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản |
x |
x |
|
|
|
14. |
60 |
Nghiệm pháp đi bộ 6 phút |
x |
x |
x |
|
|
15. |
61 |
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe |
x |
x |
x |
|
|
16. |
67 |
Thay canuyn mở khí quản |
x |
x |
x |
x |
|
17. |
68 |
Vận động trị liệu hô hấp |
x |
x |
x |
x |
|
B. TIM MẠCH |
||||||
|
18. |
74 |
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim |
x |
x |
x |
|
|
19. |
75 |
Chọc dò màng ngoài tim |
x |
x |
x |
|
|
20. |
76 |
Dẫn lưu màng ngoài tim |
x |
x |
x |
|
|
21. |
85 |
Điện tim thường |
x |
x |
x |
x |
|
22. |
97 |
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc |
x |
x |
x |
|
|
23. |
109 |
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ |
x |
x |
|
|
|
24. |
111 |
Nghiệm pháp atropin |
x |
x |
x |
|
|
25. |
112 |
Siêu âm Doppler mạch máu |
x |
x |
x |
|
|
26. |
113 |
Siêu âm Doppler tim |
x |
x |
x |
|
|
27. |
119 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
x |
x |
x |
|
|
C. THẦN KINH |
||||||
|
28. |
128 |
Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần) |
x |
x |
x |
x |
|
29. |
129 |
Chọc dò dịch não tuỷ |
x |
x |
x |
|
|
30. |
131 |
Điều trị đau rễ thần kinh bằng phong bế đám rối |
x |
x |
|
|
|
31. |
132 |
Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…) |
x |
x |
|
|
|
32. |
133 |
Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) |
x |
x |
|
|
|
33. |
134 |
Điều trị chứng co cứng cơ sau TBMMN bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…) |
x |
x |
|
|
|
34. |
135 |
Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm tủy bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) |
x |
x |
|
|
|
35. |
136 |
Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm não bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) |
x |
x |
|
|
|
36. |
137 |
Điều trị chứng tăng trương lực cơ do bại não bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) |
x |
x |
|
|
|
37. |
138 |
Điều trị co cứng cơ sau các tổn thương thần kinh khác bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) |
x |
x |
|
|
|
38. |
139 |
Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) |
x |
x |
|
|
|
39. |
140 |
Điều trị trạng thái động kinh |
x |
x |
|
|
|
40. |
141 |
Đo tốc độ dẫn truyền (vận động, cảm giác) của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ |
x |
x |
|
|
|
41. |
142 |
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ |
x |
x |
|
|
|
42. |
143 |
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ |
x |
x |
|
|
|
43. |
144 |
Ghi điện cơ cấp cứu |
x |
x |
|
|
|
44. |
148 |
Ghi điện cơ bằng điện cực kim |
x |
x |
|
|
|
45. |
149 |
Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường |
x |
x |
x |
|
|
46. |
150 |
Hút đờm hầu họng |
x |
x |
x |
x |
|
47. |
151 |
Lấy máu tĩnh mạch bẹn |
x |
x |
x |
|
|
48. |
152 |
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày |
x |
x |
|
|
|
49. |
156 |
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường |
x |
x |
|
|
|
50. |
158 |
Test chẩn đoán nhược cơ bằng thuốc |
x |
x |
x |
|
|
51. |
161 |
Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị bệnh rối loạn vận động (Dysport, Botox…) |
x |
x |
|
|
|
52. |
162 |
Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị đau nguyên nhân thần kinh (Dysport, Botox…) |
x |
x |
|
|
|
53. |
163 |
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN |
x |
x |
x |
|
|
54. |
164 |
Theo dõi SPO2 liên tục tại giường |
x |
x |
x |
|
|
55. |
165 |
Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường |
x |
x |
x |
|
|
56. |
166 |
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) |
x |
x |
x |
|
|
D. THẬN TIẾT NIỆU |
||||||
|
57. |
167 |
Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần |
x |
x |
x |
|
|
58. |
168 |
Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lần |
x |
x |
x |
|
|
59. |
172 |
Chăm sóc ống dẫn lưu bể thận qua da 24 giờ |
x |
x |
x |
|
|
60. |
188 |
Đặt sonde bàng quang |
x |
x |
x |
|
|
61. |
195 |
Đo lượng nước tiểu 24 giờ |
x |
x |
x |
|
|
62. |
196 |
Đo áp lực đồ bàng quang thủ công |
x |
x |
|
|
|
63. |
227 |
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da |
x |
x |
|
|
|
64. |
228 |
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận |
x |
x |
|
|
|
65. |
232 |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
x |
x |
x |
|
|
66. |
233 |
Rửa bàng quang |
x |
x |
x |
|
|
Đ. TIÊU HÓA |
||||||
|
67. |
241 |
Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần) |
x |
x |
x |
x |
|
68. |
242 |
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm |
x |
x |
x |
|
|
69. |
244 |
Đặt ống thông dạ dày |
x |
x |
x |
x |
|
70. |
247 |
Đặt ống thông hậu môn |
x |
x |
x |
x |
|
71. |
255 |
Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi |
x |
x |
x |
|
|
72. |
272 |
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori |
x |
x |
x |
|
|
73. |
313 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
x |
x |
x |
x |
|
74. |
314 |
Siêu âm ổ bụng |
x |
x |
x |
x |
|
75. |
336 |
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân |
x |
x |
x |
x |
|
76. |
339 |
Thụt tháo phân |
x |
x |
x |
x |
|
E. CƠ XƯƠNG KHỚP |
||||||
|
77. |
349 |
Hút dịch khớp gối |
x |
x |
x |
|
|
78. |
353 |
Hút dịch khớp khuỷu |
x |
x |
|
|
|
79. |
355 |
Hút dịch khớp cổ chân |
x |
x |
|
|
|
80. |
357 |
Hút dịch khớp cổ tay |
x |
x |
|
|
|
81. |
359 |
Hút dịch khớp vai |
x |
x |
|
|
|
82. |
361 |
Hút nang bao hoạt dịch |
x |
x |
x |
|
|
83. |
363 |
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm |
x |
x |
x |
|
|
84. |
373 |
Siêu âm khớp (một vị trí) |
x |
x |
|
|
|
85. |
374 |
Siêu âm phần mềm (một vị trí) |
x |
x |
|
|
|
86. |
381 |
Tiêm khớp gối |
x |
x |
|
|
|
87. |
382 |
Tiêm khớp háng |
x |
x |
|
|
|
88. |
383 |
Tiêm khớp cổ chân |
x |
x |
|
|
|
89. |
384 |
Tiêm khớp bàn ngón chân |
x |
x |
|
|
|
90. |
385 |
Tiêm khớp cổ tay |
x |
x |
|
|
|
91. |
386 |
Tiêm khớp bàn ngón tay |
x |
x |
|
|
|
92. |
387 |
Tiêm khớp đốt ngón tay |
x |
x |
|
|
|
93. |
388 |
Tiêm khớp khuỷu tay |
x |
x |
|
|
|
94. |
389 |
Tiêm khớp vai |
x |
x |
|
|
|
95. |
392 |
Tiêm khớp đòn- cùng vai |
x |
x |
|
|
|
96. |
396 |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) |
x |
x |
|
|
|
97. |
397 |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay |
x |
x |
|
|
|
98. |
398 |
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối |
x |
x |
|
|
|
99. |
399 |
Tiêm hội chứng DeQuervain |
x |
x |
|
|
|
100. |
400 |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay |
x |
x |
|
|
|
101. |
401 |
Tiêm gân gấp ngón tay |
x |
x |
|
|
|
102. |
402 |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai |
x |
x |
|
|
|
103. |
403 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) |
x |
x |
|
|
|
104. |
404 |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai |
x |
x |
|
|
|
105. |
405 |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) |
x |
x |
|
|
|
106. |
406 |
Tiêm gân gót |
x |
x |
|
|
|
107. |
407 |
Tiêm cân gan chân |
x |
x |
|
|
CHƯƠNG III. NHI KHOA
(Áp dụng riêng đối với chuyên ngành Nhi)
|
TT 1 |
Mã số danh mục |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT |
|||
|
2 |
3 |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
|||
|
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC |
||||||
|
A. TUẦN HOÀN |
||||||
|
1. |
29 |
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu |
x |
x |
x |
|
|
2. |
51 |
Ép tim ngoài lồng ngực |
x |
x |
x |
x |
|
B. HÔ HẤP |
||||||
|
3. |
77 |
Đặt ống nội khí quản |
x |
x |
x |
|
|
4. |
113 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp |
x |
x |
x |
x |
|
IV. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG |
||||||
|
A. VẬT LÝ TRỊ LIỆU - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG |
||||||
|
5. |
705 |
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn |
x |
x |
|
|
|
6. |
707 |
Điều trị bằng từ trường |
x |
x |
|
|
|
7. |
708 |
Siêu âm điều trị |
x |
x |
|
|
|
8. |
709 |
Điều trị bằng laser công suất thấp |
x |
x |
|
|
|
9. |
710 |
Điều trị bằng đắp paraphin |
x |
x |
|
|
|
10. |
711 |
Tắm hơi |
x |
x |
|
|
|
11. |
712 |
Điều trị bằng vòi áp lực nước |
x |
x |
|
|
|
12. |
713 |
Điều trị bằng bồn xoáy |
x |
x |
|
|
|
13. |
714 |
Kéo cột sống bằng máy |
x |
x |
|
|
|
14. |
715 |
Chẩn đóan điện thần kinh cơ |
x |
x |
|
|
|
15. |
716 |
Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tuỷ sống bằng cột thước nước |
x |
x |
|
|
|
16. |
717 |
Phong bế Phenol vào điểm vận động để điều trị co cứng |
x |
x |
|
|
|
17. |
718 |
Tập vận độngPHCN sau bỏng |
x |
x |
|
|
|
18. |
730 |
Vật lý trị liệu sau phẫu thuật bàn tay |
x |
x |
|
|
|
19. |
731 |
Vật lý trị liệu sau mổ vi phẫu nối thần kinh ngoại biên và mô mềm |
x |
x |
|
|
|
20. |
732 |
Vật lý trị liệu sau mổ nội soi rách nhóm cơ chỏm xoay |
x |
x |
|
|
|
21. |
733 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh sau chiếu xạ |
x |
x |
|
|
|
22. |
734 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tay to sau chiếu xạ trong ung thư vú |
x |
x |
|
|
|
23. |
736 |
Vật lý trị liệu- PHCN người bệnh thay khớp gối hoàn toàn |
x |
x |
|
|
|
24. |
737 |
Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh thay khớp hông toàn phần |
x |
x |
|
|
|
25. |
738 |
Đánh giá chung về sự phát triển của trẻ - ASQ |
x |
x |
|
|
|
26. |
739 |
Đánh giá kỹ năng ngôn ngữ-giao tiếp |
x |
x |
|
|
|
27. |
740 |
Đánh giá kỹ năng vận động tinh-sinh hoạt hàng ngày |
x |
x |
|
|
|
28. |
743 |
Xoa bóp bằng máy |
x |
x |
|
|
|
29. |
744 |
Kéo giãn cột sống cổ bằng máy |
x |
x |
|
|
|
30. |
745 |
Kéo giãn cột sống thắt lưng bằng máy |
x |
x |
|
|
|
31. |
747 |
Kỹ năng giao tiếp sớm |
x |
x |
|
|
|
32. |
748 |
Kỹ năng hiểu và diễn tả bằng ngôn ngữ nói |
x |
x |
|
|
|
33. |
749 |
Sửa lỗi phát âm |
x |
x |
|
|
|
34. |
750 |
Kỹ năng vận động môi miệng chuẩn bị cho nói |
x |
x |
|
|
|
35. |
751 |
Kỹ năng hoà nhập xã hội |
x |
x |
|
|
|
36. |
752 |
Kỹ năng tiền học đường |
x |
x |
|
|
|
37. |
753 |
Ngôn ngữ trị liệu cả ngày |
x |
x |
|
|
|
38. |
754 |
Ngôn ngữ trị liệu nửa ngày |
x |
x |
|
|
|
39. |
755 |
Ngôn ngữ trị liệu theo nhóm 30 phút |
x |
x |
|
|
|
40. |
756 |
Kỹ năng vận động tinh của bàn tay |
x |
x |
|
|
|
41. |
757 |
Kỹ năng sinh hoạt hàng ngày (ăn/uống/vệ sinh/thay quần áo…) |
x |
x |
|
|
|
42. |
758 |
Kỹ năng kiểm soát hàm và nhai nuốt |
x |
x |
|
|
|
43. |
759 |
Kỹ năng phối hợp tay - mắt |
x |
x |
|
|
|
44. |
760 |
Kỹ năng kiểm soát tư thế |
x |
x |
|
|
|
45. |
761 |
Kỹ năng phối hợp các bộ phận cơ thể |
x |
x |
|
|
|
46. |
762 |
Kỹ năng điều hoà cảm giác |
x |
x |
|
|
|
47. |
763 |
Kỹ năng sử dụng xe lăn |
x |
x |
|
|
|
48. |
764 |
Hoạt động trị liệu cả ngày |
x |
x |
|
|
|
49. |
765 |
Hoạt động trị liệu nửa ngày |
x |
x |
|
|
|
50. |
766 |
Hoạt động trị liệu theo nhóm 30 phút |
x |
x |
|
|
|
51. |
767 |
Thuỷ trị liệu |
x |
x |
x |
|
|
52. |
768 |
Thuỷ trị liệu có thuốc |
x |
x |
x |
|
|
53. |
769 |
Hoạt động trị liệu |
x |
x |
x |
|
|
54. |
770 |
Ngôn ngữ trị liệu |
x |
x |
x |
|
|
55. |
771 |
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều |
x |
x |
x |
|
|
56. |
772 |
Điều trị bằng điện phân thuốc |
x |
x |
x |
|
|
57. |
773 |
Điều trị bằng các dòng điện xung |
x |
x |
x |
|
|
58. |
774 |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
x |
x |
x |
|
|
59. |
775 |
Đo liều sinh học trong điều trị tử ngoại |
x |
x |
x |
|
|
60. |
776 |
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ |
x |
x |
x |
|
|
61. |
777 |
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân |
x |
x |
x |
|
|
62. |
778 |
Dẫn lưu tư thế |
x |
x |
x |
|
|
63. |
779 |
Kỹ thuật di động khớp – trượt khớp |
x |
x |
x |
|
|
64. |
780 |
Kỹ thuật kéo giãn |
x |
x |
x |
|
|
65. |
781 |
Đánh giá nguy cơ loét chân ở người bệnh đái tháo đường |
x |
x |
x |
|
|
66. |
782 |
Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tuỷ sống |
x |
x |
x |
|
|
67. |
785 |
Vật lý trị liệu cho người bệnh đái tháo đường |
x |
x |
x |
|
|
68. |
786 |
Vật lý trị liệu trong tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ sơ sinh do tai biến sản khoa |
x |
x |
x |
|
|
69. |
787 |
Vật lý trị liệu cho viêm khớp thái dương – hàm |
x |
x |
x |
|
|
70. |
788 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị viêm não. |
x |
x |
x |
|
|
71. |
789 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cổ |
x |
x |
x |
|
|
72. |
790 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị dị tật bàn chân khoèo bẩm sinh |
x |
x |
x |
|
|
73. |
791 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cột sống |
x |
x |
x |
|
|
74. |
792 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể nhẽo |
x |
x |
x |
|
|
75. |
793 |
Khám-đánh giá người bệnh PHCN xây dựng mục tiêu và phương pháp PHCN |
x |
x |
x |
|
|
76. |
794 |
Tư vấn tâm lý cho người bệnh PHCN |
x |
x |
x |
|
|
77. |
795 |
Vật lý trị liệu -PHCN cho trẻ bị chậm phát triển trí tuệ |
x |
x |
x |
|
|
78. |
796 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh cứng khớp |
x |
x |
x |
|
|
79. |
797 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể co cứng |
x |
x |
x |
|
|
80. |
798 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não múa vờn |
x |
x |
x |
|
|
81. |
799 |
Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh sau mổ thoát vị đĩa đệm cột sống cổ và cột sống thắt lưng |
x |
x |
x |
|
|
82. |
800 |
Đánh giá kỹ năng Vận động thô |
x |
x |
x |
|
|
83. |
801 |
Đánh giá trẻ Bại não |
x |
x |
x |
|
|
84. |
802 |
Đánh giá trẻ Chậm PT trí tuệ |
x |
x |
x |
|
|
85. |
803 |
Vật lý trị liệu hô hấp tại khoa PHCN |
x |
x |
x |
|
|
86. |
806 |
Tập dưỡng sinh |
x |
x |
x |
x |
|
87. |
807 |
Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) |
x |
x |
x |
x |
|
88. |
808 |
Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút) |
x |
x |
x |
x |
|
89. |
809 |
Chườm lạnh |
x |
x |
x |
x |
|
90. |
810 |
Chườm ngải cứu |
x |
x |
x |
x |
|
91. |
811 |
Tập vận động có trợ giúp |
x |
x |
x |
x |
|
92. |
812 |
Vỗ rung lồng ngực |
x |
x |
x |
x |
|
93. |
813 |
Xoa bóp |
x |
x |
x |
x |
|
94. |
814 |
Tập ho |
x |
x |
x |
x |
|
95. |
815 |
Tập thở |
x |
x |
x |
x |
|
96. |
816 |
Hướng dẫn người bệnh ra vào xe lăn tay |
x |
x |
x |
x |
|
97. |
817 |
Sử dụng khung, nạng, gậy trong tập đi |
x |
x |
x |
x |
|
98. |
818 |
Sử dụng xe lăn |
x |
x |
x |
x |
|
99. |
819 |
Kỹ thuật thay đổi tư thế lăn trở khi nằm |
x |
x |
x |
x |
|
100. |
820 |
Tập vận động chủ động |
x |
x |
x |
x |
|
101. |
821 |
Tập vận động có kháng trở |
x |
x |
x |
x |
|
102. |
822 |
Tập vận động thụ động |
x |
x |
x |
x |
|
103. |
823 |
Đo tầm vận động khớp |
x |
x |
x |
x |
|
104. |
824 |
Đắp nóng |
x |
x |
x |
x |
|
105. |
825 |
Thử cơ bằng tay |
x |
x |
x |
x |
|
106. |
826 |
Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo |
x |
x |
x |
x |
|
107. |
827 |
Điều trị sẹo bỏng bằng day sẹo- massage sẹo với các thuốc làm mềm sẹo |
x |
x |
x |
x |
|
108. |
828 |
Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động |
x |
x |
x |
x |
|
109. |
829 |
Vật lý trị liệu điều trị các chứng đau cho sản phụ trong lúc mang thai và sau khi sinh |
x |
x |
x |
x |
|
110. |
830 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh bại liệt |
x |
x |
x |
x |
|
111. |
831 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh quay |
x |
x |
x |
x |
|
112. |
832 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh giữa |
x |
x |
x |
x |
|
113. |
833 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh trụ |
x |
x |
x |
x |
|
114. |
834 |
Phục hồi chức năng cho người bệnh mang tay giả |
x |
x |
x |
x |
|
115. |
835 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương dây chằng chéo trước khớp gối |
x |
x |
x |
x |
|
116. |
836 |
Vật lý trị liệu - PHCN người bệnh tổn thương sụn chêm khớp gối |
x |
x |
x |
x |
|
117. |
837 |
Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh sau chấn thương khớp gối |
x |
x |
x |
x |
|
118. |
838 |
Vật lý trị liệu -PHCN viêm quanh khớp vai |
x |
x |
x |
x |
|
119. |
839 |
Vật lý trị liệu -PHCN trật khớp vai |
x |
x |
x |
x |
|
120. |
840 |
Vật lý trị liệu -PHCN gãy xương đòn |
x |
x |
x |
x |
|
121. |
841 |
Vật lý trị liệu trong viêm cột sống dính khớp |
x |
x |
x |
x |
|
122. |
842 |
Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật chi dưới |
x |
x |
x |
x |
|
123. |
843 |
Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật chi trên |
x |
x |
x |
x |
|
124. |
844 |
Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật ổ bụng |
x |
x |
x |
x |
|
125. |
845 |
Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật lồng ngực |
x |
x |
x |
x |
|
126. |
846 |
Phục hồi chức năng vận động người bệnh tai biến mạch máu não |
x |
x |
x |
x |
|
127. |
847 |
Phục hồi chức năng và phòng ngừa tàn tật do bệnh phong |
x |
x |
x |
x |
|
128. |
848 |
Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh gẫy thân xương đùi |
x |
x |
x |
x |
|
129. |
849 |
Vật lý trị liệu -PHCN gẫy cổ xương đùi |
x |
x |
x |
x |
|
130. |
850 |
Vật lý trị liệu -PHCN gẫy trên lồi cầu xương cánh tay |
x |
x |
x |
x |
|
131. |
851 |
Vật lý trị liệu -PHCN gẫy hai xương cẳng tay |
x |
x |
x |
x |
|
132. |
852 |
Vật lý trị liệu -PHCN gẫy đầu dưới xương quay |
x |
x |
x |
x |
|
133. |
853 |
Vật lý trị liệu -PHCN gẫy hai xương cẳng chân |
x |
x |
x |
x |
|
134. |
854 |
Vật lý trị liệu -PHCN trong tổn thương thần kinh chày |
x |
x |
x |
x |
|
135. |
855 |
Vật lý trị liệu -PHCN tổn thương tuỷ sống |
x |
x |
x |
x |
|
136. |
856 |
Vật lý trị liệu -PHCN trong gẫy đầu dưới xương đùi |
x |
x |
x |
x |
|
137. |
857 |
Vật lý trị liệu -PHCN sau chấn thương xương chậu |
x |
x |
x |
x |
|
138. |
858 |
Phục hồi chức năng cho người bệnh mang chi giả trên gối |
x |
x |
x |
x |
|
139. |
859 |
Phục hồi chức năng cho người bệnh mang chi giả dưới gối |
x |
x |
x |
x |
|
140. |
860 |
Vật lý trị liệu cho người bệnh áp xe phổi |
x |
x |
x |
x |
|
141. |
861 |
Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép |
x |
x |
x |
x |
|
142. |
862 |
Phục hồi chức năng cho người bệnh động kinh |
x |
x |
x |
x |
|
143. |
863 |
Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh chấn thương sọ não |
x |
x |
x |
x |
|
144. |
864 |
Vật lý trị liệu người bệnh lao phổi |
x |
x |
x |
x |
|
145. |
865 |
Vật lý trị liệu -PHCN trong vẹo cổ cấp |
x |
x |
x |
x |
|
146. |
866 |
Vật lý trị liệu trong suy tim |
x |
x |
x |
x |
|
147. |
867 |
Vật lý trị liệu trong bệnh tắc nghẽn phổi mãn tính |
x |
x |
x |
x |
|
148. |
868 |
Vật lý trị liệu cho người bệnh tràn dịch màng phổi |
x |
x |
x |
x |
|
149. |
869 |
Vật lý trị liệu sau phẫu thuật van tim |
x |
x |
x |
x |
|
150. |
870 |
Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh teo cơ tiến triển |
x |
x |
x |
x |
|
151. |
871 |
Tập vận động PHCN cho người bệnh đái tháo đường phòng ngừa biến chứng |
x |
x |
x |
x |
|
152. |
872 |
Vật lý trị liệu trong viêm tắc động mạch chi dưới |
x |
x |
x |
x |
|
153. |
873 |
Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh bỏng |
x |
x |
x |
x |
|
154. |
874 |
Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh vá da |
x |
x |
x |
x |
|
155. |
875 |
Vật lý trị liệu-PHCN trong giãn tĩnh mạch |
x |
x |
x |
x |
|
156. |
876 |
Phục hồi chức năng thoái hoá khớp (cột sống cổ - lưng) |
x |
x |
x |
x |
|
157. |
877 |
Phục hồi chức năng cho người bệnh viêm khớp dạng thấp |
x |
x |
x |
x |
|
158. |
878 |
Phục hồi chức năng cho người bệnh đau lưng |
x |
x |
x |
x |
|
159. |
879 |
Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng cho người bệnh hội chứng đuôi ngựa |
x |
x |
x |
x |
|
160. |
880 |
Vật lý trị liệu- PHCN cho người bệnh đau thần kinh toạ |
x |
x |
x |
x |
|
161. |
881 |
Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh liệt dây VII ngoại biên |
x |
x |
x |
x |
|
162. |
882 |
Vật lý trị liệu-PHCN cho người cao tuổi |
x |
x |
x |
x |
|
163. |
883 |
Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh Parkinson |
x |
x |
x |
x |
|
164. |
884 |
Xoa bóp bấm huyệt/kéo nắn cột sống, các khớp |
x |
x |
x |
x |
|
165. |
885 |
Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay |
x |
x |
x |
x |
|
166. |
886 |
Xoa bóp lưng, chân |
x |
x |
x |
x |
|
167. |
887 |
Xoa bóp |
x |
x |
x |
x |
|
168. |
888 |
Xoa bóp tại giường bệnh cho người bệnh nội trú các khoa |
x |
x |
x |
x |
|
169. |
889 |
Tập do cứng khớp |
x |
x |
x |
x |
|
170. |
890 |
Tập do liệt ngoại biên người bệnh liệt nửa người,liệt các chi,tổn thương hệ vận động |
x |
x |
x |
x |
|
171. |
891 |
Tập do liệt thần kinh trung ương |
x |
x |
x |
x |
|
172. |
892 |
Tập vận động đoạn chi 30 phút |
x |
x |
x |
x |
|
173. |
893 |
Tập vận động đoạn chi 15 phút |
x |
x |
x |
x |
|
174. |
894 |
Tập vận động toàn thân 30 phút |
x |
x |
x |
x |
|
175. |
895 |
Tập vận động toàn thân 15 phút |
x |
x |
x |
x |
|
176. |
896 |
Tập vận động cột sống |
x |
x |
x |
x |
|
177. |
897 |
Tập KT tạo thuận VĐ cho trẻ (lẫy, ngồi, bò, đứng, đi…..) |
x |
x |
x |
x |
|
178. |
898 |
Tập cho trẻ bị Xơ hóa cơ |
x |
x |
x |
x |
|
179. |
899 |
Tập cho trẻ dị tật tay/ chân |
x |
x |
x |
x |
|
180. |
900 |
Tập vận động tại giường |
x |
x |
x |
x |
|
181. |
901 |
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi |
x |
x |
x |
x |
|
182. |
902 |
Tập với hệ thống ròng rọc |
x |
x |
x |
x |
|
183. |
903 |
Tập với xe đạp tập |
x |
x |
x |
x |
|
184. |
904 |
Tập với xe lăn |
x |
x |
x |
x |
|
185. |
905 |
Vật lý trị liệu chỉnh hình |
x |
x |
x |
x |
|
186. |
906 |
Vật lý trị liệu hô hấp tại giường bệnh |
x |
x |
x |
x |
|
187. |
907 |
Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học |
x |
x |
|
|
|
188. |
908 |
Đo áp lực trực tràng |
x |
x |
|
|
|
B. LÀM VÀ SỬ DỤNG CÁC DỤNG CỤ TRỢ GIÚP |
||||||
|
|
957 |
Dàn treo các chi |
x |
x |
|
|
|
189. |
958 |
Nẹp trên dưới gối HKFO |
x |
x |
|
|
|
190. |
959 |
Vòng tập khớp vai |
x |
x |
|
|
|
191. |
960 |
Chân giả dưới gối |
x |
x |
|
|
|
192. |
961 |
áo nẹp cột sống thắt lưng cùng LSO |
x |
x |
|
|
|
193. |
962 |
Nẹp cổ mềm CO |
x |
x |
|
|
|
194. |
963 |
Nẹp khuỷu cổ bàn tay EWHO |
x |
x |
|
|
|
195. |
964 |
Nẹp cổ bàn tay WHO |
x |
x |
|
|
|
196. |
965 |
Nẹp trên gối - háng HKFO |
x |
x |
|
|
|
197. |
966 |
Nẹp trên gối KAFO |
x |
x |
|
|
|
198. |
967 |
Nẹp bàn cổ chân AFO |
x |
x |
|
|
|
199. |
968 |
Đệm bàn chân FO |
x |
x |
|
|
|
200. |
969 |
Thang tường |
x |
x |
|
|
|
201. |
970 |
Thanh song song |
x |
x |
|
|
|
202. |
971 |
Các dụng cụ giúp thở |
x |
x |
|
|
|
203. |
972 |
Sử dụng nẹp chuyên dụng hạn chế co kéo do sẹo bỏng |
x |
x |
|
|
|
204. |
973 |
Sử dụng giường treoPHCN ở người bệnh bỏng |
x |
x |
|
|
|
205. |
974 |
Chỉnh hình tư thế chi thể sau bỏng bằng nẹp chỉnh hình |
x |
x |
|
|
|
206. |
975 |
Sử dụng máy đo áp lực bàn chân để tư vấn sử dụng giày , dép cho người bệnh đái tháo đường |
x |
x |
|
|
|
207. |
976 |
Sản xuất giày, dép điều trị bệnh lý bàn chân đái tháo đường |
x |
x |
|
|
|
208. |
977 |
Khung tập đi |
x |
x |
x |
|
|
209. |
978 |
Dụng cụ tập sấp ngửa cổ tay |
x |
x |
x |
|
|
210. |
979 |
Dụng cụ tập cổ chân |
x |
x |
x |
|
|
211. |
979 |
Dụng cụ tập khớp cổ tay |
x |
x |
x |
|
|
212. |
980 |
Bàn tập mạnh cơ tứ đầu đùi |
x |
x |
x |
|
|
213. |
981 |
Xe đạp |
x |
x |
x |
|
|
214. |
982 |
Nạng nách |
x |
x |
x |
x |
|
215. |
983 |
Nạng khuỷu |
x |
x |
x |
x |
|
216. |
984 |
Gậy tập |
x |
x |
x |
x |
|
217. |
985 |
Nẹp khớp gối |
x |
x |
x |
x |
|
218. |
986 |
Máng đỡ bàn tay |
x |
x |
x |
x |
|
219. |
987 |
Các dụng cụ tập sự khéo léo của bàn tay |
x |
x |
x |
x |
CHƯƠNG VII. NỘI TIẾT
|
TT 1 |
TT theo TT 43 |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT |
|||
|
2 |
3 |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
|||
|
8. Các kỹ thuật trên người bệnh đái tháo đường |
||||||
|
1. |
218 |
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
x |
x |
|
|
|
2. |
219 |
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường |
x |
x |
|
|
|
3. |
220 |
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường |
x |
x |
x |
|
|
4. |
221 |
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ <5mm trên người bệnh đái tháo đường |
x |
x |
|
|
|
5. |
222 |
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường |
x |
x |
|
|
|
6. |
223 |
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường |
x |
x |
|
|
|
7. |
224 |
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường |
x |
x |
|
|
|
8. |
225 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
x |
x |
x |
x |
|
9. |
226 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường |
x |
x |
x |
|
|
10. 1 |
227 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
x |
x |
x |
|
|
11. |
228 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
x |
x |
x |
|
|
12. |
229 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
x |
x |
x |
|
|
13. |
230 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường |
x |
x |
x |
|
|
14. |
231 |
Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường |
x |
x |
x |
|
|
15. |
232 |
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường |
x |
x |
x |
|
|
16. |
233 |
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường |
x |
x |
x |
|
|
17. |
234 |
Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường |
x |
x |
x |
x |
|
18. |
235 |
Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết kém) (danh từ tiểu phẫu cần ghi rõ) |
x |
x |
|
|
|
19. |
236 |
Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết tốt) |
x |
x |
x |
|
|
20. |
239 |
Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin |
x |
x |
x |
x |
|
21. |
240 |
Hướng dẫn tự chăm sóc bàn chân |
x |
x |
x |
x |
|
22. |
241 |
Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện |
x |
x |
x |
x |
* Ghi chú:
- Phẫu thuật các cơ quan khác ở người bệnh đái tháo đường kiểm soát đường huyết kém thì nâng 01 tuyến
- Phẫu thuật các cơ quan khác ở người bệnh đái tháo đường kiểm soát đường huyết tốt thực hiện theo phân tuyến các chuyên khoa khác
* Chú ý kỹ thuật: Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin cho người bệnh đái tháo đường
CHƯƠNG VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
|
TT 1 |
TT theo TT 43 |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT |
|||
|
2 |
3 |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
|||
|
A. KỸ THUẬT CHUNG |
||||||
|
1. |
1 |
Mai hoa châm |
x |
x |
x |
x |
|
2. |
2 |
Hào châm |
x |
x |
x |
x |
|
3. |
3 |
Mãng châm |
x |
x |
x |
|
|
4. |
4 |
NhÜ ch©m |
x |
x |
x |
x |
|
5. |
5 |
Điện châm |
x |
x |
x |
x |
|
6. |
6 |
Thủy châm |
x |
x |
x |
x |
|
7. |
7 |
Cấy chỉ |
x |
x |
x |
|
|
8. |
8 |
Ôn châm |
x |
x |
x |
x |
|
9. |
9 |
Cứu |
x |
x |
x |
x |
|
10. |
11 |
Laser châm |
x |
x |
x |
|
|
11. |
13 |
Kéo nắn cột sống cổ |
x |
x |
x |
|
|
12. |
14 |
Kéo nắn cột sống thắt lưng |
x |
x |
x |
|
|
13. |
15 |
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy |
x |
x |
x |
|
|
14. |
19 |
Xông thuốc bằng máy |
x |
x |
x |
|
|
15. |
20 |
Xông hơi thuốc |
x |
x |
x |
x |
|
16. |
21 |
Xông khói thuốc |
x |
x |
x |
x |
|
17. |
22 |
Sắc thuốc thang |
x |
x |
x |
x |
|
18. |
23 |
Ngâm thuốc YHCT toàn thân |
x |
x |
x |
|
|
19. |
24 |
Ngâm thuốc YHCT bộ phận |
x |
x |
x |
x |
|
20. |
28 |
Luyện tập dưỡng sinh |
x |
x |
x |
x |
|
Đ. CẤY CHỈ |
||||||
|
21. |
228 |
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
x |
x |
x |
|
|
22. |
229 |
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược |
x |
x |
x |
|
|
23. |
230 |
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng |
x |
x |
x |
|
|
24. |
231 |
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày |
x |
x |
x |
|
|
25. |
232 |
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng |
x |
x |
x |
|
|
26. |
233 |
Cấy chỉ điều trị mày đay |
x |
x |
x |
|
|
27. |
234 |
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến |
x |
x |
x |
|
|
28. |
235 |
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực |
x |
x |
x |
|
|
29. |
236 |
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực |
x |
x |
x |
|
|
30. |
237 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ |
x |
x |
x |
|
|
31. |
241 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông |
x |
x |
x |
|
|
32. |
242 |
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
x |
x |
x |
|
|
33. |
243 |
Cấy chỉ điều trị mất ngủ |
x |
x |
x |
|
|
34. |
244 |
Cấy chỉ điều trị nấc |
x |
x |
x |
|
|
35. |
245 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình |
x |
x |
x |
|
|
36. |
246 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy |
x |
x |
x |
|
|
37. |
247 |
Cấy chỉ điều trị hen phế quản |
x |
x |
x |
|
|
38. |
248 |
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp |
x |
x |
x |
|
|
39. |
249 |
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
x |
x |
x |
|
|
40. |
250 |
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
x |
x |
x |
|
|
41. |
251 |
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn |
x |
x |
x |
|
|
42. |
252 |
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn |
x |
x |
x |
|
|
43. |
253 |
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
x |
x |
x |
|
|
44. |
254 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
x |
x |
x |
|
|
45. |
256 |
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng |
x |
x |
x |
|
|
46. |
257 |
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên |
x |
x |
x |
|
|
47. |
258 |
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới |
x |
x |
x |
|
|
48. |
262 |
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang |
x |
x |
x |
|
|
49. |
263 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa |
x |
x |
x |
|
|
50. |
264 |
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài |
x |
x |
x |
|
|
51. |
265 |
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp |
x |
x |
x |
|
|
52. |
266 |
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai |
x |
x |
x |
|
|
53. |
267 |
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp |
x |
x |
x |
|
|
54. |
268 |
Cấy chỉ điều trị đau lưng |
x |
x |
x |
|
|
55. |
270 |
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ |
x |
x |
x |
|
|
56. |
277 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ |
x |
x |
x |
|
|
E. ĐIỆN CHÂM |
||||||
|
57. |
279 |
Điện châm điều trị huyết áp thấp |
x |
x |
x |
x |
|
58. |
280 |
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
x |
x |
x |
x |
|
59. |
281 |
Điện châm điều trị hội chứng stress |
x |
x |
x |
x |
|
60. |
282 |
Điện châm điều trị cảm mạo |
x |
x |
x |
x |
|
61. |
283 |
Điện châm điều trị viêm amidan |
x |
x |
x |
x |
|
62. |
292 |
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
x |
x |
x |
x |
|
63. |
293 |
Điện châm điều trị bí đái cơ năng |
x |
x |
x |
x |
|
64. |
296 |
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
x |
x |
x |
x |
|
65. |
297 |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
x |
x |
x |
x |
|
66. |
300 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
x |
x |
x |
x |
|
67. |
301 |
Điện châm điều trị liệt chi trên |
x |
x |
x |
x |
|
68. |
310 |
Điện châm điều trị viêm mũi xoang |
x |
x |
x |
x |
|
69. |
311 |
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
x |
x |
x |
x |
|
70. |
313 |
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
x |
x |
x |
x |
|
71. |
314 |
Điện châm điều trị ù tai |
x |
x |
x |
x |
|
72. |
315 |
Điện châm điều trị giảm khứu giác |
x |
x |
x |
x |
|
73. |
316 |
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh |
x |
x |
x |
x |
|
74. |
317 |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
x |
x |
x |
x |
|
75. |
318 |
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư |
x |
x |
x |
x |
|
76. |
319 |
Điện châm điều trị giảm đau do zona |
x |
x |
x |
x |
|
77. |
320 |
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh |
x |
x |
x |
x |
|
G. THUỶ CHÂM |
||||||
|
78. |
322 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông |
x |
x |
x |
x |
|
79. |
323 |
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
x |
x |
x |
|
|
80. |
324 |
Thuỷ châm điều trị mất ngủ |
x |
x |
x |
x |
|
81. |
325 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress |
x |
x |
x |
|
|
82. |
326 |
Thuỷ châm điều trị nấc |
x |
x |
x |
x |
|
83. |
330 |
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
x |
x |
x |
x |
|
84. |
331 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng |
x |
x |
x |
x |
|
85. |
332 |
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày |
x |
x |
x |
|
|
86. |
337 |
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược |
x |
x |
x |
|
|
87. |
351 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình |
x |
x |
x |
x |
|
88. |
352 |
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy |
X |
x |
x |
x |
|
89. |
354 |
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp |
x |
x |
x |
x |
|
90. |
355 |
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
x |
x |
x |
x |
|
91. |
356 |
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
x |
x |
x |
x |
|
92. |
357 |
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn |
x |
x |
x |
x |
|
93. |
358 |
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn |
x |
x |
x |
|
|
94. |
359 |
Thuỷ châm điều trị đau dây V |
x |
x |
x |
|
|
95. |
360 |
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
x |
x |
x |
|
|
96. |
361 |
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não |
x |
x |
x |
|
|
97. |
364 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
x |
x |
x |
|
|
98. |
365 |
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên |
x |
x |
x |
x |
|
99. |
366 |
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới |
x |
x |
x |
x |
|
100. |
367 |
Thuỷ châm điều trị sụp mi |
x |
x |
x |
x |
|
101. |
372 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
x |
x |
x |
x |
|
102. |
375 |
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp |
x |
x |
x |
x |
|
103. |
376 |
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
x |
x |
x |
x |
|
104. |
377 |
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai |
x |
x |
x |
x |
|
105. |
378 |
Thuỷ châm điều trị đau lưng |
x |
x |
x |
x |
|
106. |
379 |
Thuỷ châm điều trị sụp mi |
x |
x |
x |
|
|
H. XOA BÓP BẤM HUYỆT |
||||||
|
107. |
389 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên |
x |
x |
x |
x |
|
108. |
390 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
x |
x |
x |
x |
|
109. |
391 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
x |
x |
x |
x |
|
110. |
392 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông |
x |
x |
x |
x |
|
111. |
393 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não |
x |
x |
x |
x |
|
112. |
396 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên |
x |
x |
x |
x |
|
113. |
397 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
x |
x |
x |
x |
|
114. |
398 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất |
x |
x |
x |
x |
|
115. |
402 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ |
x |
x |
x |
x |
|
116. |
406 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược |
x |
x |
x |
x |
|
117. |
408 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
x |
x |
x |
x |
|
118. |
409 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
x |
x |
x |
x |
|
119. |
410 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress |
x |
x |
x |
x |
|
120. |
411 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
x |
x |
x |
x |
|
121. |
412 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
x |
x |
x |
x |
|
122. |
413 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V |
x |
x |
x |
x |
|
123. |
414 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
x |
x |
x |
x |
|
124. |
415 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi |
x |
x |
x |
x |
|
125. |
419 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình |
x |
x |
x |
x |
|
126. |
423 |
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp |
x |
x |
x |
x |
|
127. |
424 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp |
x |
x |
x |
x |
|
128. |
427 |
Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc |
x |
x |
x |
x |
|
129. |
428 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp |
x |
x |
x |
x |
|
130. |
429 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp |
x |
x |
x |
x |
|
131. |
430 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng |
x |
x |
x |
x |
|
132. |
431 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
x |
x |
x |
x |
|
133. |
432 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy |
x |
x |
x |
x |
|
134. |
434 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
x |
x |
x |
x |
|
135. |
439 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón |
x |
x |
x |
x |
|
136. |
440 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá |
x |
x |
x |
x |
|
137. |
445 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não |
x |
x |
x |
x |
|
138. |
446 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
x |
x |
x |
X |
|
139. |
447 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
x |
x |
x |
X |
|
140. |
448 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư |
x |
x |
x |
X |
|
I. CỨU |
||||||
|
141. |
451 |
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn |
x |
x |
x |
x |
|
142. |
452 |
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn |
x |
x |
x |
x |
|
143. |
454 |
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn |
x |
x |
x |
x |
|
144. |
456 |
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn |
x |
x |
x |
x |
|
145. |
457 |
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn |
x |
x |
x |
x |
|
146. |
458 |
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn |
x |
x |
x |
x |
|
147. |
459 |
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn |
x |
x |
x |
x |
|
148. |
460 |
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn |
x |
x |
x |
x |
|
149. |
461 |
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn |
x |
x |
x |
x |
|
150. |
462 |
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn |
x |
x |
x |
x |
|
151. |
473 |
Cứu điều trị đau lưng thể hàn |
x |
x |
x |
x |
|
152. |
476 |
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn |
x |
x |
x |
x |
|
153. |
477 |
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn |
x |
x |
x |
x |
|
K. GIÁC HƠI |
x |
x |
x |
x |
||
|
154. |
479 |
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn |
x |
x |
x |
x |
|
155. |
480 |
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt |
x |
x |
x |
x |
|
156. |
481 |
Giác hơi điều trị các chứng đau |
x |
x |
x |
x |
|
157. |
482 |
Giác hơi điều trị cảm cúm |
x |
x |
x |
x |
CHƯƠNG IX. GÂY MÊ HỒI SỨC
|
TT 1 |
Mã số danh mục |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT |
|||
|
2 |
3 |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
|||
|
A. CÁC KỸ THUẬT |
||||||
|
158. |
1 |
Kỹ thuật an thần PCS |
x |
x |
x |
|
|
159. |
2 |
Kỹ thuật cách ly dự phòng |
x |
x |
x |
|
|
160. |
3 |
Kỹ thuật cách ly nhiễm trùng |
x |
x |
x |
|
|
161. |
4 |
Cai máy thở bằng chế độ thở thông thường |
x |
x |
x |
|
|
162. |
6 |
Cấp cứu cao huyết áp |
x |
x |
x |
|
|
163. |
7 |
Cấp cứu ngừng thở |
x |
x |
x |
|
|
164. |
8 |
Cấp cứu ngừng tim |
x |
x |
x |
|
|
165. |
10 |
Cấp cứu tụt huyết áp |
x |
x |
x |
|
|
166. |
11 |
Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong |
x |
x |
x |
|
|
167. |
12 |
Chăm sóc catheter động mạch |
x |
x |
x |
|
|
168. |
13 |
Chăm sóc catheter tĩnh mạch |
x |
x |
x |
|
|
169. |
15 |
Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài |
x |
x |
x |
|
|
170. |
16 |
Chọc tĩnh mạch cảnh trong |
x |
x |
x |
|
|
171. |
17 |
Chọc tĩnh mạch đùi |
x |
x |
x |
|
|
172. |
18 |
Chọc tĩnh mạch dưới đòn |
x |
x |
x |
|
|
173. |
19 |
Chọc tuỷ sống đường bên |
x |
x |
x |
|
|
174. |
20 |
Chọc tuỷ sống đường giữa |
x |
x |
x |
|
|
175. |
21 |
Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật |
x |
x |
x |
|
|
176. |
28 |
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài |
x |
x |
x |
|
|
177. |
29 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ tĩnh mạch ngoại vi |
x |
x |
x |
|
|
178. |
31 |
Đặt Combitube |
x |
x |
x |
|
|
179. |
32 |
Đặt dẫn lưu ngực cấp cứu |
x |
x |
x |
|
|
180. |
33 |
Đặt mát thanh quản Fastract |
x |
x |
x |
|
|
181. |
34 |
Đặt mát thanh quản kinh điển hoặc tương đương |
x |
x |
x |
|
|
182. |
37 |
Đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy |
x |
x |
x |
|
|
183. |
38 |
Đặt nội khí quản khó ngược dòng |
x |
x |
x |
|
|
184. |
39 |
Đặt nội khí quản khó trong phẫu thuật hàm mặt |
x |
x |
|
|
|
185. |
40 |
Đặt nội khí quản khó với đèn McCoy (đèn có mũi điều khiển). |
x |
x |
x |
|
|
186. |
41 |
Đặt nội khí quản mò qua mũi |
x |
x |
x |
|
|
187. |
42 |
Đặt nội khí quản qua đèn Airtracq hoặc tương đương |
x |
x |
x |
|
|
188. |
43 |
Đặt nội khí quản qua đèn Glidescope hoặc tương đương |
x |
x |
x |
|
|
189. |
44 |
Đặt nội khí quản qua mũi |
x |
x |
x |
|
|
190. |
45 |
Đặt nội khí quản với ống nội khí quản có vòng xoắn kim loại |
x |
x |
x |
|
|
191. |
46 |
Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp |
x |
x |
x |
|
|
192. |
47 |
Đặt ống thông khí phổi 2 nòng |
x |
x |
|
|
|
193. |
49 |
Đặt tư thế năm sấp khi thở máy |
x |
x |
|
|
|
194. |
56 |
Đo và theo dõi ScvO2 |
x |
x |
|
|
|
195. |
57 |
Đo và theo dõi SjO2 |
x |
x |
|
|
|
196. |
58 |
Đo và theo dõi SvO2 |
x |
x |
|
|
|
197. |
59 |
Dự phòng rối loạn đông máu bằng tiêm truyền axit tranexamic |
x |
x |
x |
|
|
198. |
60 |
Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương |
x |
x |
x |
|
|
199. |
61 |
Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy |
x |
x |
|
|
|
200. |
62 |
Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ |
x |
x |
x |
|
|
201. |
63 |
Kỹ thuật gây mê hô hấp với hệ thống Magill |
x |
x |
x |
|
|
202. |
64 |
Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp |
x |
x |
x |
|
|
203. |
67 |
Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental |
x |
x |
x |
|
|
204. |
68 |
Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda |
x |
x |
x |
|
|
205. |
69 |
Kỹ thuật gây tê 3 trong 1 |
x |
x |
x |
|
|
206. |
70 |
Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu |
x |
x |
x |
|
|
207. |
71 |
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng ngực |
x |
x |
|
|
|
208. |
72 |
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng đường giữa |
x |
x |
x |
|
|
209. |
73 |
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng, đường bên |
x |
x |
x |
|
|
210. |
74 |
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn |
x |
x |
x |
|
|
211. |
75 |
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thang |
x |
x |
x |
|
|
212. |
76 |
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách |
x |
x |
x |
|
|
213. |
77 |
Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nông |
x |
x |
x |
|
|
214. |
78 |
Kỹ thuật gây tê đám rối cổ sâu |
x |
x |
x |
|
|
215. |
79 |
Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy dò xung điện |
x |
x |
x |
|
|
216. |
80 |
Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy siêu âm |
x |
x |
x |
|
|
217. |
81 |
Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưng |
x |
x |
|
|
|
218. |
82 |
Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tuỷ sống - ngoài màng cứng |
x |
x |
x |
|
|
219. |
83 |
Kỹ thuật gây tê hoặc giảm đau cạnh đốt sống |
x |
x |
|
|
|
220. |
84 |
Kỹ thuật gây tê khoang cùng |
x |
x |
x |
|
|
221. |
85 |
Kỹ thuật gây tê ngoài màng cứng phẫu thuật lấy thai |
x |
x |
|
|
|
222. |
86 |
Kỹ thuật gây tê ở cổ tay |
x |
x |
x |
|
|
223. |
87 |
Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay |
x |
x |
x |
|
|
224. |
88 |
Kỹ thuật gây tê thần kinh hông to |
x |
x |
x |
|
|
225. |
89 |
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh |
x |
x |
x |
|
|
226. |
90 |
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò thần kinh |
x |
x |
x |
|
|
227. |
92 |
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy siêu âm |
x |
x |
x |
|
|
228. |
95 |
Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân |
x |
x |
x |
|
|
229. |
96 |
Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối |
x |
x |
x |
|
|
230. |
97 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
x |
x |
x |
|
|
231. |
98 |
Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da |
x |
x |
x |
|
|
232. |
99 |
Kỹ thuật giảm đau bằng dò liều morphin tĩnh mạch |
x |
x |
x |
|
|
233. |
100 |
Kỹ thuật giảm đau bằng morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA |
x |
x |
|
|
|
234. |
102 |
Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương |
x |
x |
x |
|
|
235. |
104 |
Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện |
x |
x |
x |
|
|
236. |
105 |
Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic-thuốc tê theo kiểu PCEA |
x |
x |
|
|
|
237. |
106 |
Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào đám rối qua catheter |
x |
x |
|
|
|
238. |
107 |
Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh qua catheter |
x |
x |
|
|
|
239. |
109 |
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC |
x |
x |
|
|
|
240. |
110 |
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền ketamin liều thấp |
x |
x |
x |
|
|
241. |
111 |
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim tủy sống-ngoài màng cứng (CSE) |
x |
x |
|
|
|
242. |
112 |
Kỹ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMC |
x |
x |
|
|
|
243. |
113 |
Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ nắn xương |
x |
x |
x |
|
|
244. |
114 |
Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuật |
x |
x |
x |
|
|
245. |
115 |
Hạ thân nhiệt chỉ huy |
x |
x |
|
|
|
246. |
116 |
Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê |
x |
x |
x |
|
|
247. |
117 |
Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê |
x |
x |
x |
|
|
248. |
118 |
Hút dẫn lưu ngực |
x |
x |
x |
|
|
249. |
119 |
Hút nội khí quản bằng hệ thống kín |
x |
x |
x |
|
|
250. |
120 |
Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản |
x |
x |
x |
|
|
251. |
121 |
Huy động phế nang ở bệnh nhân thở máy |
x |
x |
|
|
|
252. |
123 |
Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng |
x |
x |
x |
|
|
253. |
124 |
Xoay trở bệnh nhân thở máy |
x |
x |
x |
|
|
254. |
127 |
Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật |
x |
x |
x |
|
|
255. |
133 |
Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc |
x |
x |
x |
|
|
256. |
134 |
Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặng |
x |
x |
x |
|
|
257. |
135 |
Mê tĩnh mạch theo TCI |
x |
x |
x |
|
|
258. |
136 |
Mở khí quản |
x |
x |
x |
|
|
259. |
137 |
Mở khí quản bằng dụng cụ nong |
x |
x |
|
|
|
260. |
138 |
Mở khí quản qua da bằng bóng nong |
x |
x |
|
|
|
261. |
139 |
Nâng thân nhiệt chỉ huy |
x |
x |
x |
|
|
262. |
141 |
Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch |
x |
x |
x |
|
|
263. |
142 |
Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày |
x |
x |
x |
|
|
264. |
143 |
Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràng |
x |
x |
x |
|
|
265. |
145 |
Pha loãng máu trước hoặc trong hoặc sau khi phẫu thuật |
x |
x |
|
|
|
266. |
146 |
Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…) |
x |
x |
x |
|
|
267. |
147 |
Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày |
x |
x |
x |
|
|
268. |
148 |
Rửa tay phẫu thuật |
x |
x |
x |
|
|
269. |
149 |
Rửa tay sát khuẩn |
x |
x |
x |
|
|
270. |
150 |
Săn sóc theo dõi ống thông tiểu |
x |
x |
x |
|
|
271. |
156 |
Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm |
x |
x |
x |
|
|
272. |
157 |
Theo dõi bão hòa oxy mô vùng (SrO2) |
x |
x |
x |
|
|
273. |
158 |
Theo dõi dãn cơ bằng máy |
x |
x |
x |
|
|
274. |
159 |
Theo dõi độ mê bằng BIS |
x |
x |
x |
|
|
275. |
160 |
Theo dõi độ mê bằng đo stress phẫu thuật |
x |
x |
x |
|
|
276. |
165 |
Theo dõi EtCO2 |
x |
x |
x |
|
|
277. |
168 |
Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy |
x |
x |
x |
|
|
278. |
172 |
Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản |
x |
x |
x |
|
|
279. |
173 |
Theo dõi SpO2 |
x |
x |
x |
|
|
280. |
175 |
Theo dõi thân nhiệt bằng máy |
x |
x |
x |
|
|
281. |
176 |
Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui |
x |
x |
x |
|
|
282. |
177 |
Thở CPAP không qua máy thở |
x |
x |
x |
|
|
283. |
179 |
Thở máy hai phổi độc lập (ILV) |
x |
|
|
|
|
284. |
180 |
Thở máy tần số cao hoặc tương đương |
x |
x |
|
|
|
285. |
182 |
Thở máy xâm nhập với các phương thức khác nhau |
x |
x |
x |
|
|
286. |
183 |
Thở oxy gọng kính |
x |
x |
x |
|
|
287. |
184 |
Thở oxy qua mặt nạ |
x |
x |
x |
|
|
288. |
185 |
Thở oxy qua mũ kín |
x |
x |
x |
|
|
289. |
186 |
Thở oxy qua ống chữ T |
x |
x |
x |
|
|
290. |
187 |
Thông khí áp lực dương 2 mức qua hệ thống Boussignac |
x |
x |
x |
|
|
291. |
188 |
Thông khí không xâm nhập bằng máy thở |
x |
x |
x |
|
|
292. |
189 |
Thông khí một phổi |
x |
x |
|
|
|
293. |
192 |
Thường qui đặt nội khí quản khó |
x |
x |
x |
|
|
294. |
194 |
Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS |
x |
x |
x |
|
|
295. |
195 |
Truyền dịch thường qui |
x |
x |
x |
|
|
296. |
196 |
Truyền dịch trong sốc |
x |
x |
x |
|
|
297. |
197 |
Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường qui |
x |
x |
x |
|
|
298. |
198 |
Truyền máu khối lượng lớn |
x |
x |
|
|
|
299. |
199 |
Truyền máu trong sốc |
x |
x |
x |
|
|
300. |
200 |
Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện |
x |
x |
x |
|
|
301. |
201 |
Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện |
x |
x |
x |
|
|
302. |
202 |
Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sức |
x |
x |
x |
|
|
303. |
204 |
Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh |
x |
x |
x |
|
|
304. |
205 |
Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giường |
x |
x |
x |
|
|
B. GÂY MÊ |
||||||
|
305. |
261 |
Gây mê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi |
x |
x |
|
|
|
306. |
262 |
Gây mê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài |
x |
x |
|
|
|
307. |
263 |
Gây mê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh |
x |
x |
|
|
|
308. |
264 |
Gây mê phẫu thuật bàn chân thuổng |
x |
x |
|
|
|
309. |
266 |
Gây mê phẫu thuật bảo tồn |
x |
x |
x |
|
|
310. |
267 |
Gây mê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
311. |
281 |
Gây mê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối |
x |
x |
|
|
|
312. |
346 |
Gây mê phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
313. |
347 |
Gây mê phẫu thuật cắt cụt chi |
x |
x |
x |
|
|
314. |
354 |
Gây mê phẫu thuật cắt đoạn chi |
x |
x |
x |
|
|
315. |
369 |
Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm |
x |
x |
x |
|
|
316. |
370 |
Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt |
x |
x |
x |
|
|
317. |
371 |
Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm |
x |
x |
x |
|
|
318. |
378 |
Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể |
x |
x |
x |
|
|
319. |
379 |
Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể |
x |
x |
x |
|
|
320. |
380 |
Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể |
x |
x |
x |
|
|
321. |
381 |
Gây mê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay |
x |
x |
x |
|
|
322. |
383 |
Gây mê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời |
x |
x |
x |
|
|
323. |
384 |
Gây mê phẫu thuật cắt lồi xương |
x |
x |
|
|
|
324. |
450 |
Gây mê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần |
x |
x |
x |
|
|
325. |
526 |
Gây mê phẫu thuật cắt u da đầu |
x |
x |
x |
|
|
326. |
527 |
Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai |
x |
x |
|
|
|
327. |
528 |
Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm |
x |
x |
x |
|
|
328. |
544 |
Gây mê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm |
x |
x |
x |
|
|
329. |
560 |
Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm |
x |
x |
x |
|
|
330. |
561 |
Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm |
x |
x |
x |
|
|
331. |
579 |
Gây mê phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xương |
x |
x |
|
|
|
332. |
603 |
Gây mê phẫu thuật cắt u xương lành |
x |
x |
x |
|
|
333. |
618 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm |
x |
x |
x |
|
|
334. |
633 |
Gây mê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ |
x |
x |
x |
|
|
335. |
635 |
Gây mê phẫu thuật chấn thương sọ não |
x |
x |
x |
|
|
336. |
656 |
Gây mê phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi |
x |
x |
|
|
|
337. |
661 |
Gây mê phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
338. |
667 |
Gây mê phẫu thuật có sốc |
x |
x |
|
|
|
339. |
668 |
Gây mê phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta |
x |
x |
|
|
|
340. |
669 |
Gây mê phẫu thuật đa chấn thương |
x |
x |
|
|
|
341. |
679 |
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp |
x |
x |
x |
|
|
342. |
701 |
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sung |
x |
x |
|
|
|
343. |
726 |
Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay |
x |
x |
x |
|
|
344. |
727 |
Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ |
x |
x |
x |
|
|
345. |
728 |
Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay |
x |
x |
x |
|
|
346. |
743 |
Gây mê phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi |
x |
x |
x |
|
|
347. |
753 |
Gây mê phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh |
x |
x |
|
|
|
348. |
776 |
Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay |
x |
x |
|
|
|
349. |
777 |
Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay |
x |
x |
|
|
|
350. |
778 |
Gây mê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu |
x |
x |
x |
|
|
351. |
781 |
Gây mê phẫu thuật điều trị vẹo cổ |
x |
x |
|
|
|
352. |
782 |
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân |
x |
x |
x |
|
|
353. |
783 |
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật |
x |
x |
|
|
|
354. |
785 |
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận |
x |
x |
x |
|
|
355. |
786 |
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ |
x |
x |
x |
|
|
356. |
787 |
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng |
x |
x |
x |
|
|
357. |
794 |
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
358. |
803 |
Gây mê phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh |
x |
x |
|
|
|
359. |
809 |
Gây mê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân |
x |
x |
|
|
|
360. |
810 |
Gây mê phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chân |
x |
x |
|
|
|
361. |
812 |
Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định) |
x |
x |
x |
|
|
362. |
813 |
Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp khác |
x |
x |
x |
|
|
363. |
816 |
Gây mê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sang |
x |
x |
|
|
|
364. |
835 |
Gây mê phẫu thuật đục chồi xương |
x |
x |
|
|
|
365. |
836 |
Gây mê phẫu thuật đục xương sửa trục |
x |
x |
|
|
|
366. |
837 |
Gây mê phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè |
x |
x |
|
|
|
367. |
838 |
Gây mê phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần |
x |
x |
|
|
|
368. |
839 |
Gây mê phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp |
x |
x |
|
|
|
369. |
840 |
Gây mê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu |
x |
x |
|
|
|
370. |
846 |
Gây mê phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não |
x |
x |
|
|
|
371. |
847 |
Gây mê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
372. |
848 |
Gây mê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert |
x |
x |
x |
|
|
373. |
850 |
Gây mê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu |
x |
x |
|
|
|
374. |
851 |
Gây mê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu |
x |
x |
x |
|
|
375. |
852 |
Gây mê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích > 10% |
x |
x |
|
|
|
376. |
853 |
Gây mê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích < 5% |
x |
x |
|
|
|
377. |
854 |
Gây mê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương có diện tích 5-10% |
x |
x |
|
|
|
378. |
855 |
Gây mê phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo |
x |
x |
|
|
|
379. |
856 |
Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
380. |
857 |
Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể |
x |
x |
|
|
|
381. |
858 |
Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể |
x |
x |
|
|
|
382. |
859 |
Gây mê phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật |
x |
x |
x |
|
|
383. |
876 |
Gây mê phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp) |
x |
x |
x |
|
|
384. |
878 |
Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định) |
x |
x |
x |
|
|
385. |
895 |
Gây mê phẫu thuật hội chứng ống cổ tay |
x |
x |
x |
|
|
386. |
896 |
Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương |
x |
x |
|
|
|
387. |
897 |
Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương |
x |
x |
x |
|
|
388. |
899 |
Gây mê phẫu thuật khâu da thì II |
x |
x |
x |
|
|
389. |
904 |
Gây mê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương |
x |
x |
|
|
|
390. |
905 |
Gây mê phẫu thuật kết hợp xương (KHX) chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa |
x |
x |
x |
|
|
391. |
923 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay |
x |
x |
x |
|
|
392. |
924 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
393. |
925 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày |
x |
x |
x |
|
|
394. |
926 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối |
x |
x |
x |
|
|
395. |
927 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
396. |
928 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
397. |
930 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
398. |
931 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai |
x |
x |
|
|
|
399. |
932 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
400. |
933 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) |
x |
x |
x |
|
|
401. |
934 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp |
x |
x |
x |
|
|
402. |
935 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay |
x |
x |
x |
|
|
403. |
936 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) |
x |
x |
x |
|
|
404. |
937 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay |
x |
x |
x |
|
|
405. |
938 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
406. |
939 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
407. |
940 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân |
x |
x |
x |
|
|
408. |
941 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
409. |
942 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
410. |
943 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay |
x |
x |
x |
|
|
411. |
944 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay |
x |
x |
x |
|
|
412. |
945 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay |
x |
x |
x |
|
|
413. |
946 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
414. |
947 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
415. |
948 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu |
x |
x |
|
|
|
416. |
949 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
417. |
950 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi |
x |
x |
|
|
|
418. |
951 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
419. |
952 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
420. |
953 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
421. |
954 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
422. |
955 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
423. |
956 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày |
x |
x |
x |
|
|
424. |
957 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài |
x |
x |
x |
|
|
425. |
958 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong |
x |
x |
x |
|
|
426. |
959 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân |
x |
x |
x |
|
|
427. |
960 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài |
x |
x |
x |
|
|
428. |
961 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong |
x |
x |
x |
|
|
429. |
962 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp |
x |
x |
x |
|
|
430. |
963 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu |
x |
x |
x |
|
|
431. |
964 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy Monteggia |
x |
x |
x |
|
|
432. |
965 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) |
x |
x |
x |
|
|
433. |
966 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay |
x |
x |
x |
|
|
434. |
967 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
435. |
968 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần |
x |
x |
x |
|
|
436. |
969 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp |
x |
x |
|
|
|
437. |
970 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hang |
x |
x |
|
|
|
438. |
971 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu |
x |
x |
x |
|
|
439. |
972 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy Pilon |
x |
x |
x |
|
|
440. |
973 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
441. |
974 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương |
x |
x |
x |
|
|
442. |
975 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân |
x |
x |
x |
|
|
443. |
976 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay |
x |
x |
x |
|
|
444. |
977 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
445. |
978 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân |
x |
x |
x |
|
|
446. |
979 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
447. |
980 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay |
x |
x |
x |
|
|
448. |
981 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp |
x |
x |
x |
|
|
449. |
982 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương chày |
x |
x |
x |
|
|
450. |
983 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp |
x |
x |
|
|
|
451. |
984 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
452. |
985 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
453. |
986 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
454. |
987 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân |
x |
x |
x |
|
|
455. |
988 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em |
x |
x |
x |
|
|
456. |
989 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay |
x |
x |
x |
|
|
457. |
990 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật xương gót |
x |
x |
x |
|
|
458. |
991 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật xương sên |
x |
x |
x |
|
|
459. |
992 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh |
x |
x |
x |
|
|
460. |
993 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
461. |
994 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
462. |
995 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
463. |
996 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bả vai |
x |
x |
|
|
|
464. |
997 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp |
x |
x |
x |
X |
|
465. |
998 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý |
x |
x |
x |
|
|
466. |
999 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đòn |
x |
x |
x |
|
|
467. |
1000 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
468. |
1001 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân |
x |
x |
x |
|
|
469. |
1002 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương gót |
x |
x |
x |
|
|
470. |
1003 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần |
x |
x |
x |
|
|
471. |
1004 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới |
x |
x |
x |
|
|
472. |
1005 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp |
x |
x |
x |
|
|
473. |
1006 |
Gây mê phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
474. |
1007 |
Gây mê phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn |
x |
x |
x |
|
|
475. |
1008 |
Gây mê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương |
x |
x |
|
|
|
476. |
1009 |
Gây mê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương |
x |
x |
|
|
|
477. |
1010 |
Gây mê phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) |
x |
x |
|
|
|
478. |
1011 |
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân |
x |
x |
x |
|
|
479. |
1012 |
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu |
x |
x |
x |
|
|
480. |
1013 |
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn |
x |
x |
x |
|
|
481. |
1014 |
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên |
x |
x |
x |
|
|
482. |
1015 |
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc |
x |
x |
x |
|
|
483. |
1016 |
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn |
x |
x |
x |
|
|
484. |
1017 |
Gây mê phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa ) |
x |
x |
|
|
|
485. |
1041 |
Gây mê phẫu thuật lấy bỏ chỏm quay |
x |
x |
x |
|
|
486. |
1103 |
Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu |
x |
x |
|
|
|
487. |
1104 |
Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng |
x |
x |
|
|
|
488. |
1108 |
Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè |
x |
x |
x |
|
|
489. |
1112 |
Gây mê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng) |
x |
x |
|
|
|
490. |
1114 |
Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm |
x |
x |
x |
|
|
491. |
1117 |
Gây mê phẫu thuật loai 3 |
x |
x |
x |
|
|
492. |
1617 |
Gây mê rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa |
x |
x |
x |
|
|
C. HỒI SỨC |
||||||
|
493. |
1679 |
Hồi sức phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi |
x |
x |
|
|
|
494. |
1680 |
Hồi sức phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài |
x |
x |
|
|
|
495. |
1681 |
Hồi sức phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh |
x |
x |
|
|
|
496. |
1682 |
Hồi sức phẫu thuật bàn chân thuổng |
x |
x |
|
|
|
497. |
1684 |
Hồi sức phẫu thuật bảo tồn |
x |
x |
x |
|
|
498. |
1685 |
Hồi sức phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
499. |
1699 |
Hồi sức phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối |
x |
x |
|
|
|
500. |
1747 |
Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm |
x |
x |
|
|
|
501. |
1748 |
Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm |
x |
x |
x |
|
|
502. |
1479 |
Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm |
x |
x |
|
|
|
503. |
1750 |
Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm |
x |
x |
|
|
|
504. |
1751 |
Hồi sức phẫu thuật cắt chắp có bọc |
x |
x |
x |
|
|
505. |
1764 |
Hồi sức phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
506. |
1765 |
Hồi sức phẫu thuật cắt cụt chi |
x |
x |
x |
|
|
507. |
1772 |
Hồi sức phẫu thuật cắt đoạn chi |
x |
x |
x |
|
|
508. |
1774 |
Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ |
x |
x |
|
|
|
509. |
1787 |
Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm |
x |
x |
x |
|
|
510. |
1788 |
Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt |
x |
x |
x |
|
|
511. |
1789 |
Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm |
x |
x |
x |
|
|
512. |
1796 |
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể |
x |
x |
x |
|
|
513. |
1797 |
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể |
x |
x |
x |
|
|
514. |
1798 |
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể |
x |
x |
x |
|
|
515. |
1799 |
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay |
x |
x |
x |
|
|
516. |
1801 |
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời |
x |
x |
x |
|
|
517. |
1802 |
Hồi sức phẫu thuật cắt lồi xương |
x |
x |
|
|
|
518. |
1868 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần |
x |
x |
x |
|
|
519. |
1978 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm |
x |
x |
x |
|
|
520. |
1979 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm |
x |
x |
x |
|
|
521. |
1980 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch |
x |
x |
x |
|
|
522. |
2021 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u xương lành |
x |
x |
x |
|
|
523. |
2051 |
Hồi sức phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ |
x |
x |
x |
|
|
524. |
2053 |
Hồi sức phẫu thuật chấn thương sọ não |
x |
x |
x |
|
|
525. |
2054 |
Hồi sức phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổ |
x |
x |
|
|
|
526. |
2055 |
Hồi sức phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưng |
x |
x |
|
|
|
527. |
2076 |
Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy |
x |
x |
|
|
|
528. |
2077 |
Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn |
x |
x |
|
|
|
529. |
2079 |
Hồi sức phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
530. |
2080 |
Hồi sức phẫu thuật cố định mảng sườn di động |
x |
x |
|
|
|
531. |
2085 |
Hồi sức phẫu thuật có sốc |
x |
x |
|
|
|
532. |
2086 |
Hồi sức phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta |
x |
x |
|
|
|
533. |
2087 |
Hồi sức phẫu thuật đa chấn thương |
x |
x |
|
|
|
534. |
2097 |
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp |
x |
x |
x |
|
|
535. |
2119 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng |
x |
x |
|
|
|
536. |
2133 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser |
x |
x |
|
|
|
537. |
2144 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay |
x |
x |
x |
|
|
538. |
2145 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ |
x |
x |
x |
|
|
539. |
2146 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay |
x |
x |
x |
|
|
540. |
2194 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay |
x |
x |
|
|
|
541. |
2195 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay |
x |
x |
|
|
|
542. |
2196 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu |
x |
x |
x |
|
|
543. |
2200 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân |
x |
x |
x |
|
|
544. |
2201 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật |
x |
x |
|
|
|
545. |
2203 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận |
x |
x |
x |
|
|
546. |
2204 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ |
x |
x |
x |
|
|
547. |
2205 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng |
x |
x |
x |
|
|
548. |
2212 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
549. |
2221 |
Hồi sức phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh |
x |
x |
|
|
|
550. |
2227 |
Hồi sức phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân |
x |
x |
|
|
|
551. |
2230 |
Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định) |
x |
x |
x |
|
|
552. |
2231 |
Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp khác |
x |
x |
x |
|
|
553. |
2234 |
Hồi sức phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sang |
x |
x |
|
|
|
554. |
2253 |
Hồi sức phẫu thuật đục chồi xương |
x |
x |
|
|
|
555. |
2254 |
Hồi sức phẫu thuật đục xương sửa trục |
x |
x |
|
|
|
556. |
2255 |
Hồi sức phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè |
x |
x |
|
|
|
557. |
2256 |
Hồi sức phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần |
x |
x |
|
|
|
558. |
2257 |
Hồi sức phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp |
x |
x |
|
|
|
559. |
2258 |
Hồi sức phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu |
x |
x |
|
|
|
560. |
2264 |
Hồi sức phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não |
x |
x |
|
|
|
561. |
2265 |
Hồi sức phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
562. |
2266 |
Hồi sức phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert |
x |
x |
x |
|
|
563. |
2274 |
Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
564. |
2277 |
Hồi sức phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật |
x |
x |
x |
|
|
565. |
2284 |
Hồi sức phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu |
x |
x |
x |
|
|
566. |
2294 |
Hồi sức phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp) |
x |
x |
x |
|
|
567. |
2296 |
Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định) |
x |
x |
x |
|
|
568. |
2313 |
Hồi sức phẫu thuật hội chứng ống cổ tay |
x |
x |
x |
|
|
569. |
2314 |
Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương |
x |
x |
|
|
|
570. |
2315 |
Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương |
x |
x |
x |
|
|
571. |
2317 |
Hồi sức phẫu thuật khâu da thì II |
x |
x |
x |
|
|
572. |
2322 |
Hồi sức phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương |
x |
x |
|
|
|
573. |
2323 |
Hồi sức phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa |
x |
x |
x |
|
|
574. |
2341 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay |
x |
x |
x |
|
|
575. |
2342 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
576. |
2343 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày |
x |
x |
x |
|
|
577. |
2344 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối |
x |
x |
x |
|
|
578. |
2345 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
579. |
2346 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
580. |
2348 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
581. |
2349 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai |
x |
x |
|
|
|
582. |
2350 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
583. |
2351 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) |
x |
x |
x |
|
|
584. |
2352 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp |
x |
x |
x |
|
|
585. |
2353 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay |
x |
x |
x |
|
|
586. |
2354 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) |
x |
x |
x |
|
|
587. |
2355 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay |
x |
x |
x |
|
|
588. |
2356 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
589. |
2357 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
590. |
2358 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân |
x |
x |
x |
|
|
591. |
2359 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
592. |
2360 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
593. |
2361 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay |
x |
x |
x |
|
|
594. |
2362 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay |
x |
x |
x |
|
|
595. |
2363 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay |
x |
x |
x |
|
|
596. |
2364 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
597. |
2365 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
598. |
2366 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu |
x |
x |
|
|
|
599. |
2367 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
600. |
2368 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi |
x |
x |
|
|
|
601. |
2369 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
602. |
2370 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
603. |
2371 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
604. |
2372 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
605. |
2373 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
606. |
2374 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày |
x |
x |
x |
|
|
607. |
2375 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài |
x |
x |
x |
|
|
608. |
2376 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong |
x |
x |
x |
|
|
609. |
2377 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân |
x |
x |
x |
|
|
610. |
2378 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài |
x |
x |
x |
|
|
611. |
2379 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong |
x |
x |
x |
|
|
612. |
2380 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp |
x |
x |
x |
|
|
613. |
2381 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu |
x |
x |
x |
|
|
614. |
2382 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Monteggia |
x |
x |
x |
|
|
615. |
2383 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) |
x |
x |
x |
|
|
616. |
2384 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay |
x |
x |
x |
|
|
617. |
2385 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
618. |
2386 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần |
x |
x |
x |
|
|
619. |
2387 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp |
x |
x |
|
|
|
620. |
2388 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hang |
x |
x |
|
|
|
621. |
2389 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu |
x |
x |
x |
|
|
622. |
2390 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Pilon |
x |
x |
x |
|
|
623. |
2391 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
624. |
2392 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương |
x |
x |
x |
|
|
625. |
2393 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân |
x |
x |
x |
|
|
626. |
2394 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay |
x |
x |
x |
|
|
627. |
2395 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
628. |
2396 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân |
x |
x |
x |
|
|
629. |
2397 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
630. |
2398 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay |
x |
x |
x |
|
|
631. |
2399 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp |
x |
x |
x |
|
|
632. |
2400 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương chày |
x |
x |
x |
|
|
633. |
2401 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp |
x |
x |
|
|
|
634. |
2402 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
635. |
2403 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
636. |
2404 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
637. |
2405 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân |
x |
x |
x |
|
|
638. |
2406 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em |
x |
x |
x |
|
|
639. |
2407 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay |
x |
x |
x |
|
|
640. |
2408 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật xương gót |
x |
x |
x |
|
|
641. |
2409 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật xương sên |
x |
x |
x |
|
|
642. |
2410 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh |
x |
x |
x |
|
|
643. |
2411 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
644. |
2412 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
645. |
2413 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
646. |
2414 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bả vai |
x |
x |
|
|
|
647. |
2415 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp |
x |
x |
x |
x |
|
648. |
2416 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý |
x |
x |
x |
|
|
649. |
2417 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đòn |
x |
x |
x |
|
|
650. |
2418 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
651. |
2419 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân |
x |
x |
x |
|
|
652. |
2420 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương gót |
x |
x |
x |
|
|
653. |
2421 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần |
x |
x |
x |
|
|
654. |
2422 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới |
x |
x |
x |
|
|
655. |
2423 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp |
x |
x |
x |
|
|
656. |
2424 |
Hồi sức phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
657. |
2425 |
Hồi sức phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn |
x |
x |
x |
|
|
658. |
2426 |
Hồi sức phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương |
x |
x |
|
|
|
659. |
2427 |
Hồi sức phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương |
x |
x |
|
|
|
660. |
2428 |
Hồi sức phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) |
x |
x |
|
|
|
661. |
2429 |
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân |
x |
x |
x |
|
|
662. |
2430 |
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu |
x |
x |
x |
|
|
663. |
2431 |
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn |
x |
x |
x |
|
|
664. |
2432 |
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên |
x |
x |
x |
|
|
665. |
2433 |
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc |
x |
x |
x |
|
|
666. |
2434 |
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn |
x |
x |
x |
|
|
667. |
2435 |
Hồi sức phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa ) |
x |
x |
|
|
|
668. |
2485 |
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính |
x |
x |
|
|
|
669. |
2486 |
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên |
x |
x |
x |
|
|
670. |
2530 |
Hồi sức phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng) |
x |
x |
|
|
|
671. |
2532 |
Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm |
x |
x |
x |
|
|
D. GÂY TÊ |
||||||
|
672. |
3081 |
Gây tê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi |
x |
x |
|
|
|
673. |
3082 |
Gây tê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài |
x |
x |
|
|
|
674. |
3083 |
Gây tê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh |
x |
x |
|
|
|
675. |
3084 |
Gây tê phẫu thuật bàn chân thuổng |
x |
x |
|
|
|
676. |
3086 |
Gây tê phẫu thuật bảo tồn |
x |
x |
x |
|
|
677. |
3087 |
Gây tê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
678. |
3101 |
Gây tê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối |
x |
x |
|
|
|
679. |
3150 |
Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm |
x |
x |
x |
|
|
680. |
3152 |
Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm |
x |
x |
|
|
|
681. |
3166 |
Gây tê phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
682. |
3167 |
Gây tê phẫu thuật cắt cụt chi |
x |
x |
x |
|
|
683. |
3174 |
Gây tê phẫu thuật cắt đoạn chi |
x |
x |
x |
|
|
684. |
3181 |
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
x |
x |
|
|
|
685. |
3182 |
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn |
x |
x |
|
|
|
686. |
3183 |
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
x |
x |
x |
|
|
687. |
3184 |
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
x |
x |
x |
|
|
688. |
3185 |
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em |
x |
x |
x |
|
|
689. |
3186 |
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn |
x |
x |
x |
|
|
690. |
3187 |
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em |
x |
x |
x |
|
|
691. |
3188 |
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn |
x |
x |
x |
|
|
692. |
3189 |
Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm |
x |
x |
x |
|
|
693. |
3191 |
Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm |
x |
x |
x |
|
|
694. |
3198 |
Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể |
x |
x |
x |
|
|
695. |
3199 |
Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể |
x |
x |
x |
|
|
696. |
3200 |
Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể |
x |
x |
x |
|
|
697. |
3201 |
Gây tê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay |
x |
x |
x |
|
|
698. |
3203 |
Gây tê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời |
x |
x |
x |
|
|
699. |
3204 |
Gây tê phẫu thuật cắt lồi xương |
x |
x |
|
|
|
700. |
3364 |
Gây tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm |
x |
x |
x |
|
|
701. |
3380 |
Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm |
x |
x |
x |
|
|
702. |
3381 |
Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm |
x |
x |
x |
|
|
703. |
3382 |
Gây tê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch |
x |
x |
x |
|
|
704. |
3423 |
Gây tê phẫu thuật cắt u xương lành |
x |
x |
x |
|
|
705. |
3453 |
Gây tê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ |
x |
x |
x |
|
|
706. |
3455 |
Gây tê phẫu thuật chấn thương sọ não |
x |
x |
x |
|
|
707. |
3481 |
Gây tê phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
708. |
3488 |
Gây tê phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta |
x |
x |
|
|
|
709. |
3489 |
Gây tê phẫu thuật đa chấn thương |
x |
x |
|
|
|
710. |
3499 |
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp |
x |
x |
x |
|
|
711. |
3546 |
Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay |
x |
x |
x |
|
|
712. |
3547 |
Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ |
x |
x |
x |
|
|
713. |
3548 |
Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay |
x |
x |
x |
|
|
714. |
3596 |
Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay |
x |
x |
|
|
|
715. |
3597 |
Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay |
x |
x |
|
|
|
716. |
3598 |
Gây tê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu |
x |
x |
x |
|
|
717. |
3602 |
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân |
x |
x |
x |
|
|
718. |
3603 |
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật |
x |
x |
|
|
|
719. |
3605 |
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận |
x |
x |
x |
|
|
720. |
3606 |
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ |
x |
x |
x |
|
|
721. |
3614 |
Gây tê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
722. |
3632 |
Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định) |
x |
x |
x |
|
|
723. |
3633 |
Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp khác |
x |
x |
x |
|
|
724. |
3636 |
Gây tê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sáng |
x |
x |
|
|
|
725. |
3655 |
Gây tê phẫu thuật đục chồi xương |
x |
x |
|
|
|
726. |
3656 |
Gây tê phẫu thuật đục xương sửa trục |
x |
x |
|
|
|
727. |
3657 |
Gây tê phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè |
x |
x |
|
|
|
728. |
3658 |
Gây tê phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần |
x |
x |
|
|
|
729. |
3659 |
Gây tê phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp |
x |
x |
|
|
|
730. |
3660 |
Gây tê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu |
x |
x |
|
|
|
731. |
3666 |
Gây tê phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não |
x |
x |
|
|
|
732. |
3667 |
Gây tê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
733. |
3676 |
Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
734. |
3677 |
Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể |
x |
x |
|
|
|
735. |
3678 |
Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể |
x |
x |
|
|
|
736. |
3679 |
Gây tê phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật |
x |
x |
x |
|
|
737. |
3686 |
Gây tê phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu |
x |
x |
x |
|
|
738. |
3698 |
Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định) |
x |
x |
x |
|
|
739. |
3712 |
Gây tê phẫu thuật hạch ngoại biên |
x |
x |
x |
|
|
740. |
3715 |
Gây tê phẫu thuật hội chứng ống cổ tay |
x |
x |
x |
|
|
741. |
3716 |
Gây tê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương |
x |
x |
|
|
|
742. |
3717 |
Gây tê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương |
x |
x |
x |
|
|
743. |
3719 |
Gây tê phẫu thuật khâu da thì II |
x |
x |
x |
|
|
744. |
3725 |
Gây tê phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa |
x |
x |
x |
|
|
745. |
3743 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay |
x |
x |
x |
|
|
746. |
3744 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
747. |
3745 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày |
x |
x |
x |
|
|
748. |
3746 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối |
x |
x |
x |
|
|
749. |
3747 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
750. |
3748 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
751. |
3750 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
752. |
3751 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai |
x |
x |
|
|
|
753. |
3752 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
754. |
3753 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) |
x |
x |
x |
|
|
755. |
3754 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp |
x |
x |
x |
|
|
756. |
3755 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay |
x |
x |
x |
|
|
757. |
3756 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) |
x |
x |
x |
|
|
758. |
3757 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay |
x |
x |
x |
|
|
759. |
3758 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
760. |
3759 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
761. |
3760 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân |
x |
x |
x |
|
|
762. |
3761 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
763. |
3762 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
764. |
3763 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay |
x |
x |
x |
|
|
765. |
3764 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay |
x |
x |
x |
|
|
766. |
3765 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay |
x |
x |
x |
|
|
767. |
3766 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
768. |
3767 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
769. |
3768 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu |
x |
x |
|
|
|
770. |
3769 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
771. |
3770 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi |
x |
x |
|
|
|
772. |
3771 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
773. |
3772 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
774. |
3773 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
775. |
3774 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
776. |
3775 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
777. |
3776 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày |
x |
x |
x |
|
|
778. |
3777 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài |
x |
x |
x |
|
|
779. |
3778 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong |
x |
x |
x |
|
|
780. |
3779 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân |
x |
x |
x |
|
|
781. |
3780 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài |
x |
x |
x |
|
|
782. |
3781 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong |
x |
x |
x |
|
|
783. |
3782 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp |
x |
x |
x |
|
|
784. |
3783 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu |
x |
x |
x |
|
|
785. |
3784 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy Monteggia |
x |
x |
x |
|
|
786. |
3785 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) |
x |
x |
x |
|
|
787. |
3786 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay |
x |
x |
x |
|
|
788. |
3787 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
789. |
3788 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần |
x |
x |
x |
|
|
790. |
3789 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp |
x |
x |
|
|
|
791. |
3790 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hang |
x |
x |
|
|
|
792. |
3791 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu |
x |
x |
x |
|
|
793. |
3792 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy Pilon |
x |
x |
x |
|
|
794. |
3793 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
795. |
3794 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương |
x |
x |
x |
|
|
796. |
3795 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân |
x |
x |
x |
|
|
797. |
3796 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay |
x |
x |
x |
|
|
798. |
3797 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
799. |
3798 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân |
x |
x |
x |
|
|
800. |
3799 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
801. |
3800 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay |
x |
x |
x |
|
|
802. |
3801 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp |
x |
x |
x |
|
|
803. |
3802 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương chày |
x |
x |
x |
|
|
804. |
3803 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp |
x |
x |
|
|
|
805. |
3804 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
806. |
3805 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
807. |
3806 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
808. |
3807 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân |
x |
x |
x |
|
|
809. |
3808 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em |
x |
x |
x |
|
|
810. |
3809 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay |
x |
x |
x |
|
|
811. |
3810 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật xương gót |
x |
x |
x |
|
|
812. |
3811 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật xương sên |
x |
x |
x |
|
|
813. |
3812 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh |
x |
x |
x |
|
|
814. |
3813 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
815. |
3814 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
816. |
3815 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi |
x |
x |
x |
|
|
817. |
3816 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bả vai |
x |
x |
|
|
|
818. |
3817 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp |
x |
x |
x |
x |
|
819. |
3815 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý |
x |
x |
x |
|
|
820. |
3819 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đòn |
x |
x |
x |
|
|
821. |
3820 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay |
x |
x |
x |
|
|
822. |
3821 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân |
x |
x |
x |
|
|
823. |
3822 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương gót |
x |
x |
x |
|
|
824. |
3823 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần |
x |
x |
x |
|
|
825. |
3824 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới |
x |
x |
x |
|
|
826. |
3825 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp |
x |
x |
x |
|
|
827. |
3826 |
Gây tê phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
828. |
3827 |
Gây tê phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn |
x |
x |
x |
|
|
829. |
3828 |
Gây tê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương |
x |
x |
|
|
|
830. |
3829 |
Gây tê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương |
x |
x |
|
|
|
831. |
3830 |
Gây tê phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) |
x |
x |
|
|
|
832. |
3831 |
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân |
x |
x |
x |
|
|
833. |
3832 |
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu |
x |
x |
x |
|
|
834. |
3833 |
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn |
x |
x |
x |
|
|
835. |
3834 |
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên |
x |
x |
x |
|
|
836. |
3835 |
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc |
x |
x |
x |
|
|
837. |
3836 |
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn |
x |
x |
x |
|
|
838. |
3837 |
Gây tê phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa ) |
x |
x |
|
|
|
839. |
3861 |
Gây tê phẫu thuật lấy bỏ chỏm quay |
x |
x |
x |
|
|
840. |
3944 |
Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè |
x |
x |
x |
|
|
841. |
3948 |
Gây tê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng) |
x |
x |
|
|
|
842. |
3950 |
Gây tê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm |
x |
x |
x |
|
|
843. |
3953 |
Gây tê phẫu thuật loai 3 |
x |
x |
x |
|
|
Đ. AN THẦN |
||||||
|
844. |
4460 |
An thần bệnh nhân khi chụp hình ở khoa chẩn đoán hình ảnh |
x |
x |
x |
|
|
845. |
4461 |
An thần bệnh nhân nhổ răng |
x |
x |
|
|
|
846. |
4465 |
An thần bệnh nhân phải nắn xương |
x |
x |
x |
|
|
847. |
4466 |
An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi sức |
x |
x |
x |
|
|
848. |
4467 |
An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
849. |
4752 |
An thần rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa |
x |
x |
x |
|
|
850. |
4760 |
An thần sau phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ |
x |
x |
x |
|
|
851. |
4761 |
An thần sau phẫu thuật chấn thương sọ não |
x |
x |
|
|
|
852. |
4763 |
An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính |
x |
x |
|
|
|
853. |
4764 |
An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) |
x |
x |
|
|
|
854. |
4765 |
An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não |
x |
x |
|
|
|
855. |
4766 |
An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não |
x |
x |
|
|
|
856. |
4767 |
An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN |
x |
x |
|
|
|
857. |
4768 |
An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất |
x |
x |
|
|
CHƯƠNG X. NGOẠI KHOA
|
TT 1 |
Mã số danh mục |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT |
|||
|
2 |
3 |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
|||
|
A. THẦN KINH - SỌ NÃO |
||||||
|
1. Sọ não |
||||||
|
1. |
1 |
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp |
x |
x |
|
|
|
2. Phẫu thuật nhiễm trùng |
||||||
|
2. |
32 |
Phẫu thuật nhiễm khuẩn vết mổ |
x |
x |
|
|
|
3. |
38 |
Phẫu thuật xử lý nhiễm khuẩn vết mổ |
x |
x |
|
|
|
4. Dịch não tủy |
||||||
|
4. |
57 |
Chọc dịch não tuỷ thắt lưng (thủ thuật) |
x |
x |
|
|
|
C. TIẾT NIỆU-SINH DỤC |
||||||
|
1. Thận |
||||||
|
5. |
319 |
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
x |
x |
x |
|
|
3. Bàng quang |
||||||
|
6. |
353 |
Bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất |
x |
x |
x |
|
|
7. |
354 |
Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quang |
x |
x |
x |
|
|
8. |
356 |
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
x |
x |
x |
|
|
9. |
359 |
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần |
x |
x |
x |
|
|
D. TIÊU HÓA |
||||||
|
1. Thực quản |
||||||
|
10. |
416 |
Mở thông dạ dày |
x |
x |
x |
|
|
G. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH |
||||||
|
1. Vùng vai-xương đòn |
||||||
|
11. |
716 |
Phẫu thuật tháo khớp vai |
x |
x |
|
|
|
12. |
717 |
Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai |
x |
x |
|
|
|
13. |
718 |
Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai |
x |
x |
|
|
|
14. |
719 |
Phẫu thuật KHX gãy xương đòn |
x |
x |
x |
|
|
15. |
720 |
Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn |
x |
x |
|
|
|
16. |
721 |
Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn |
x |
x |
|
|
|
17. |
722 |
Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn |
x |
x |
|
|
|
2. Vùng cánh tay |
||||||
|
18. |
725 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay |
x |
x |
|
|
|
19. |
726 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay |
x |
x |
|
|
|
20. |
727 |
Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay |
x |
x |
|
|
|
21. |
728 |
Phẫu thuật KHX phẫu thuật tạo hình điều trị cứng sau chấn thương |
x |
x |
|
|
|
22. |
729 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp |
x |
x |
|
|
|
23. |
730 |
Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay |
x |
x |
|
|
|
24. |
731 |
Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay |
x |
x |
|
|
|
25. |
732 |
Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay |
x |
x |
|
|
|
26. |
733 |
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay |
x |
x |
|
|
|
3. Vùng cẳng tay |
||||||
|
27. |
734 |
Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu |
x |
x |
x |
|
|
28. |
735 |
Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp |
x |
x |
|
|
|
29. |
736 |
Phẫu thuật KHX gãy Monteggia |
x |
x |
|
|
|
30. |
737 |
Phẫu thuật KHX gãy đài quay |
x |
x |
|
|
|
31. |
738 |
Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp |
x |
x |
|
|
|
32. |
739 |
Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay |
x |
x |
|
|
|
33. |
740 |
Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới |
x |
x |
|
|
|
34. |
741 |
Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu |
x |
x |
|
|
|
35. |
742 |
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương |
x |
x |
|
|
|
36. |
743 |
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay |
x |
x |
|
|
|
4. Vùng bàn tay |
||||||
|
37. |
749 |
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay |
x |
x |
|
|
|
38. |
750 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay |
x |
x |
|
|
|
39. |
751 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay |
x |
x |
|
|
|
5. Vùng chậu |
||||||
|
40. |
753 |
Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu |
x |
x |
|
|
|
41. |
755 |
Phẫu thuật KHX toác khớp mu ( trật khớp) |
x |
x |
|
|
|
42. |
756 |
Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu |
x |
x |
|
|
|
43. |
757 |
Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần |
x |
x |
|
|
|
6. Vùng đùi |
||||||
|
44. |
759 |
Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi |
x |
x |
|
|
|
45. |
761 |
Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi |
x |
x |
|
|
|
46. |
762 |
Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi |
x |
x |
|
|
|
47. |
763 |
Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi |
x |
x |
|
|
|
48. |
764 |
Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi |
x |
x |
|
|
|
49. |
765 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi |
x |
x |
|
|
|
50. |
766 |
Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi |
x |
x |
|
|
|
51. |
767 |
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi |
x |
x |
|
|
|
52. |
768 |
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi |
x |
x |
|
|
|
53. |
769 |
Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi |
x |
x |
|
|
|
54. |
770 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp |
x |
x |
|
|
|
7. Khớp gối |
||||||
|
55. |
772 |
Phẫu thuật KHX gãy bánh chè |
x |
x |
|
|
|
56. |
773 |
Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp |
x |
x |
|
|
|
8. Vùng cẳng chân |
||||||
|
57. |
775 |
Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong |
x |
x |
|
|
|
58. |
776 |
Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài |
x |
x |
|
|
|
59. |
778 |
Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày |
x |
x |
|
|
|
60. |
779 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày |
x |
x |
|
|
|
61. |
780 |
Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân |
x |
x |
|
|
|
62. |
781 |
Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần |
x |
x |
|
|
|
63. |
784 |
Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong |
x |
x |
|
|
|
64. |
785 |
Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài |
x |
x |
|
|
|
65. |
786 |
Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân |
x |
x |
|
|
|
10. Gãy xương hở |
||||||
|
66. |
793 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân |
x |
x |
|
|
|
67. |
794 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân |
x |
x |
|
|
|
68. |
795 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân |
x |
x |
|
|
|
69. |
798 |
Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay |
x |
x |
|
|
|
70. |
799 |
Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay |
x |
x |
|
|
|
71. |
800 |
Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay |
x |
x |
|
|
|
72. |
801 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay |
x |
x |
|
|
|
73. |
802 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay |
x |
x |
|
|
|
74. |
803 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay |
x |
x |
|
|
|
75. |
805 |
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên |
x |
x |
|
|
|
76. |
806 |
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới |
x |
x |
|
|
|
11. Tổn thương phần mềm |
||||||
|
77. |
807 |
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động |
x |
x |
x |
|
|
78. |
808 |
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động |
x |
x |
|
|
|
79. |
809 |
Phẫu thuật vết thương bàn tay |
x |
x |
|
|
|
80. |
810 |
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi |
x |
x |
|
|
|
81. |
811 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp |
x |
x |
|
|
|
12. Vùng cổ tay-bàn tay |
||||||
|
82. |
815 |
Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay |
x |
x |
|
|
|
83. |
816 |
Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay |
x |
x |
|
|
|
84. |
817 |
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay |
x |
x |
|
|
|
85. |
819 |
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay |
x |
x |
|
|
|
86. |
820 |
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay |
x |
x |
|
|
|
87. |
821 |
Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay |
x |
x |
|
|
|
88. |
823 |
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới |
x |
x |
|
|
|
89. |
826 |
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay |
x |
x |
|
|
|
90. |
827 |
KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay |
x |
x |
|
|
|
91. |
828 |
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay |
x |
x |
|
|
|
92. |
832 |
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay |
x |
x |
|
|
|
93. |
833 |
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ |
x |
x |
|
|
|
94. |
834 |
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay |
x |
x |
|
|
|
95. |
835 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa |
x |
x |
|
|
|
96. |
836 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ |
x |
x |
|
|
|
97. |
837 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay |
x |
x |
|
|
|
98. |
838 |
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ |
x |
x |
|
|
|
99. |
839 |
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V |
x |
x |
|
|
|
100. |
840 |
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II |
x |
x |
|
|
|
101. |
842 |
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi |
x |
x |
|
|
|
102. |
843 |
Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng |
x |
x |
|
|
|
103. |
845 |
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới |
x |
x |
|
|
|
104. |
846 |
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay |
x |
x |
|
|
|
105. |
847 |
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay |
x |
x |
|
|
|
106. |
850 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay |
x |
x |
|
|
|
107. |
851 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay |
x |
x |
|
|
|
108. |
860 |
Thương tích bàn tay giản đơn |
x |
x |
x |
|
|
109. |
861 |
Thương tích bàn tay phức tạp |
x |
x |
|
|
|
110. |
862 |
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón |
x |
x |
x |
|
|
111. |
863 |
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay |
x |
x |
x |
|
|
112. |
864 |
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay |
x |
x |
|
|
|
13. Vùng cổ chân-bàn chân |
||||||
|
113. |
865 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân |
x |
x |
|
|
|
114. |
866 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon |
x |
x |
|
|
|
115. |
870 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân |
x |
x |
|
|
|
116. |
871 |
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân |
x |
x |
|
|
|
117. |
874 |
Cụt chấn thương cổ và bàn chân |
x |
x |
|
|
|
118. |
875 |
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước |
x |
x |
|
|
|
119. |
876 |
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I |
x |
x |
|
|
|
120. |
877 |
Phẫu thuật tổn thương gân Achille |
x |
x |
|
|
|
121. |
878 |
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên |
x |
x |
|
|
|
122. |
879 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I |
x |
x |
|
|
|
123. |
880 |
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau |
x |
x |
|
|
|
14. Chấn thương thể thao và chỉnh hình |
||||||
|
124. |
882 |
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu |
x |
x |
|
|
|
125. |
885 |
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille |
x |
x |
|
|
|
126. |
891 |
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não |
x |
x |
|
|
|
127. |
892 |
Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI |
x |
x |
|
|
|
128. |
893 |
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền |
x |
x |
|
|
|
129. |
896 |
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) |
x |
x |
|
|
|
130. |
897 |
Trật khớp háng bẩm sinh |
x |
x |
|
|
|
131. |
898 |
Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh |
x |
x |
|
|
|
132. |
899 |
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải |
x |
x |
|
|
|
133. |
900 |
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi |
x |
x |
|
|
|
134. |
902 |
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm |
x |
x |
|
|
|
16. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình khác |
||||||
|
135. |
929 |
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng |
x |
x |
|
|
|
136. |
930 |
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần |
x |
x |
|
|
|
137. |
932 |
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng |
x |
x |
|
|
|
138. |
934 |
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương |
x |
x |
x |
|
|
139. |
935 |
Phẫu thuật kéo dài chi |
x |
x |
|
|
|
140. |
937 |
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo |
x |
x |
|
|
|
141. |
939 |
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân |
x |
x |
|
|
|
142. |
942 |
Phẫu thuật cắt cụt chi |
x |
x |
|
|
|
143. |
943 |
Phẫu thuật tháo khớp chi |
x |
x |
|
|
|
144. |
944 |
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản |
x |
x |
|
|
|
145. |
947 |
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm |
x |
x |
|
|
|
146. |
948 |
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay |
x |
x |
|
|
|
147. |
949 |
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) |
x |
x |
|
|
|
148. |
952 |
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi |
x |
x |
|
|
|
149. |
953 |
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) |
x |
x |
|
|
|
150. |
954 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu |
x |
x |
x |
|
|
151. |
955 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp |
x |
x |
|
|
|
152. |
956 |
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp |
x |
x |
|
|
|
153. |
957 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương/ đặt lại xương trên một vùng chi thể (không sử dụng các phương tiện kết hợp xương) |
x |
x |
|
|
|
154. |
958 |
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác |
x |
x |
|
|
|
155. |
959 |
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ |
x |
x |
|
|
|
156. |
960 |
Phẫu thuật vá da diện tích <5cm2 |
x |
x |
|
|
|
157. |
961 |
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm2 |
x |
x |
|
|
|
158. |
962 |
Phẫu thuật vá da diện tích >10cm2 |
x |
x |
|
|
|
159. |
963 |
Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) |
x |
x |
|
|
|
160. |
964 |
Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) |
x |
x |
|
|
|
161. |
965 |
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) |
x |
x |
|
|
|
162. |
968 |
Phẫu thuật ghép xương tự thân |
x |
x |
|
|
|
163. |
970 |
Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm |
x |
x |
|
|
|
164. |
971 |
Lấy u xương (ghép xi măng) |
x |
x |
|
|
|
165. |
976 |
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ |
x |
x |
|
|
|
166. |
977 |
Phẫu thuật vá da dày > 1 cm2 |
x |
x |
|
|
|
167. |
978 |
Phẫu thuật vá da mỏng |
x |
x |
|
|
|
168. |
979 |
Phẫu thuật viêm xương |
x |
x |
|
|
|
169. |
980 |
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết |
x |
x |
|
|
|
170. |
983 |
Phẫu thuật vết thương khớp |
x |
x |
|
|
|
171. |
984 |
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương |
x |
x |
x |
|
|
17. Nắn- Bó bột |
||||||
|
172. |
985 |
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann |
x |
x |
|
|
|
173. |
986 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng |
x |
x |
|
|
|
174. |
987 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 |
x |
x |
|
|
|
175. |
988 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X |
x |
x |
|
|
|
176. |
989 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi |
x |
x |
|
|
|
177. |
990 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi |
x |
x |
|
|
|
178. |
991 |
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh |
x |
x |
|
|
|
179. |
992 |
Bột Corset Minerve,Cravate |
x |
x |
|
|
|
180. |
994 |
Nắn, bó bột cột sống |
x |
x |
|
|
|
181. |
995 |
Nắn, bó bột trật khớp vai |
x |
x |
|
|
|
182. |
996 |
Nắn, bó bột gãy xương đòn |
x |
x |
|
|
|
183. |
997 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay |
x |
x |
|
|
|
184. |
998 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay |
x |
x |
|
|
|
185. 9 |
999 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay |
x |
x |
|
|
|
186. |
1000 |
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu |
x |
x |
|
|
|
187. |
1001 |
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay |
x |
x |
|
|
|
188. |
1002 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay |
x |
x |
|
|
|
189. |
1003 |
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV |
x |
x |
|
|
|
190. |
1004 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cánh tay |
x |
x |
|
|
|
191. |
1005 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cánh tay |
x |
x |
|
|
|
192. |
1006 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cánh tay |
x |
x |
|
|
|
193. |
1007 |
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay |
x |
x |
|
|
|
194. |
1008 |
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles |
x |
x |
|
|
|
195. |
1009 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay |
x |
x |
|
|
|
196. |
1010 |
Nắn, bó bột trật khớp háng |
x |
x |
|
|
|
197. |
1011 |
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng |
x |
x |
|
|
|
198. |
1012 |
Nắn, bó bột gãy mâm chày |
x |
x |
|
|
|
199. |
1013 |
Nắn, bó bột gãy xương chậu |
x |
x |
|
|
|
200. |
1014 |
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi |
x |
x |
|
|
|
201. |
1015 |
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật |
x |
x |
|
|
|
202. |
1016 |
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi |
x |
x |
|
|
|
203. |
1017 |
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè |
x |
x |
|
|
|
204. |
1018 |
Nắn, bó bột trật khớp gối |
x |
x |
|
|
|
205. |
1019 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân |
x |
x |
|
|
|
206. |
1020 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân |
x |
x |
|
|
|
207. |
1021 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân |
x |
x |
|
|
|
208. |
1022 |
Nắn, bó bột gãy xương chày |
x |
x |
|
|
|
209. |
1023 |
Nắn, bó bột gãy xương gót |
x |
x |
|
|
|
210. |
1024 |
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân |
x |
x |
|
|
|
211. |
1025 |
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn |
x |
x |
|
|
|
212. |
1026 |
Nắn, bó bột gãy Dupuptren |
x |
x |
|
|
|
213. |
1027 |
Nắn, bó bột gãy Monteggia |
x |
x |
|
|
|
214. |
1028 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân |
x |
x |
|
|
|
215. |
1029 |
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn |
x |
x |
|
|
|
216. |
1030 |
Nắm, cố định trật khớp hàm |
x |
x |
|
|
|
217. |
1031 |
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân |
x |
x |
|
|
|
218. |
1032 |
Nẹp bột các loại, không nắn |
x |
x |
|
|
CHƯƠNG XI. BỎNG
CHƯƠNG XIV. MẮT
|
TT 1 |
TT theo TT 43 |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT |
|||
|
2 |
3 |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
|||
|
1. |
112 |
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi |
x |
x |
x |
|
|
2. |
167 |
Cắt bỏ chắp có bọc |
x |
x |
x |
|
|
3. |
171 |
Khâu da mi đơn giản |
x |
x |
x |
|
|
4. |
200 |
Lấy dị vật kết mạc |
x |
x |
x |
x |
|
5. |
202 |
Lấy calci kết mạc |
x |
x |
x |
x |
|
6. |
203 |
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản |
x |
x |
x |
x |
|
7. |
207 |
Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc |
x |
x |
x |
x |
|
8. |
208 |
Thay băng vô khuẩn |
x |
x |
x |
x |
|
9. |
209 |
Tra thuốc nhỏ mắt |
x |
x |
x |
x |
|
10. |
212 |
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu |
x |
x |
x |
x |
|
11. |
215 |
Rạch áp xe mi |
x |
x |
x |
|
|
12. |
218 |
Soi đáy mắt trực tiếp |
x |
x |
x |
x |
|
13. |
223 |
Khám lâm sàng mắt |
x |
x |
x |
x |
|
Thăm dò chức năng và xét nghiệm |
||||||
|
14. |
255 |
Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) |
x |
x |
x |
|
|
15. |
260 |
Đo thị lực |
x |
x |
x |
x |
|
16. |
261 |
Thử kính |
x |
x |
x |
|
CHƯƠNG XV. TAI - MŨI - HỌNG
|
TT 1 |
TT theo TT 43 |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT |
|||
|
2 |
3 |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
|||
|
A. TAI - TAI THẦN KINH |
||||||
|
1. |
45 |
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai |
x |
x |
x |
|
|
2. |
50 |
Chích rạch màng nhĩ |
x |
x |
x |
|
|
3. |
51 |
Khâu vết rách vành tai |
x |
x |
x |
|
|
4. |
54 |
Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) |
x |
x |
x |
|
|
5. |
56 |
Chọc hút dịch vành tai |
x |
x |
x |
x |
|
6. |
57 |
Chích nhọt ống tai ngoài |
x |
x |
x |
x |
|
7. |
58 |
Làm thuốc tai |
x |
x |
x |
x |
|
8. |
59 |
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài |
x |
x |
x |
x |
|
B. MŨI-XOANG |
||||||
|
9. |
134 |
Nâng xương chính mũi sau chấn thương |
x |
x |
x |
|
|
10. |
139 |
Phương pháp Proetz |
x |
x |
x |
|
|
11. |
140 |
Nhét bấc mũi sau |
x |
x |
x |
|
|
12. |
141 |
Nhét bấc mũi trước |
x |
x |
x |
|
|
13. |
143 |
Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê |
x |
x |
x |
|
|
14. |
146 |
Rút meche, rút merocel hốc mũi |
x |
x |
x |
x |
|
C. HỌNG-THANH QUẢN |
||||||
|
15. |
207 |
Chích áp xe quanh Amidan |
x |
x |
x |
|
|
16. |
212 |
Lấy dị vật họng miệng |
x |
x |
x |
x |
|
17. |
213 |
Lấy dị vật hạ họng |
x |
x |
x |
|
|
18. |
214 |
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng |
x |
x |
x |
|
|
19. |
219 |
Đặt nội khí quản |
x |
x |
x |
|
|
20. |
220 |
Thay canuyn |
x |
x |
x |
|
|
21. |
222 |
Khí dung mũi họng |
x |
x |
x |
x |
|
D. ĐẦU CỔ |
||||||
|
22. |
301 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
x |
x |
x |
x |
|
23. |
302 |
Cắt chỉ sau phẫu thuật |
x |
x |
x |
x |
|
24. |
303 |
Thay băng vết mổ |
x |
x |
x |
x |
XXIV. VI SINH
|
TT 1 |
TT theo TT 43 |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT |
|||
|
2 |
3 |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
|||
|
A. VI KHUẨN |
||||||
|
1. Vi khuẩn chung |
||||||
|
1. |
1 |
Vi khuẩn nhuộm soi |
x |
x |
x |
x |
|
2. |
2 |
Vi khuẩn test nhanh |
x |
x |
x |
x |
|
3. |
3 |
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường |
x |
x |
x |
|
|
4. |
6 |
Vi khuẩn kháng thuốc định tính |
x |
x |
x |
|
|
5. |
9 |
Vi khuẩn kháng sinh phối hợp |
x |
x |
|
|
|
6. |
16 |
Vi hệ đường ruột |
x |
x |
x |
x |
|
2. Mycobacteria |
||||||
|
7. |
17 |
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen |
x |
x |
x |
x |
|
8. |
18 |
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang |
x |
x |
x |
|
|
9. |
21 |
Mycobacterium tuberculosis Mantoux |
x |
x |
x |
x |
|
10. |
28 |
Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert |
x |
x |
x |
|
|
11. |
39 |
Mycobacterium leprae nhuộm soi |
x |
x |
x |
|
|
3. Vibrio cholerae |
||||||
|
12. |
42 |
Vibrio cholerae soi tươi |
x |
x |
x |
x |
|
13. |
43 |
Vibrio cholerae nhuộm soi |
x |
x |
x |
x |
|
4. Neisseria gonorrhoeae |
||||||
|
14. |
49 |
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi |
x |
x |
x |
x |
|
5. Neisseria meningitidis |
||||||
|
15. |
56 |
Neisseria meningitidis nhuộm soi |
x |
x |
x |
x |
|
6. Các vi khuẩn khác |
||||||
|
16. |
60 |
Chlamydia test nhanh |
x |
x |
x |
x |
|
17. |
73 |
Helicobacter pylori Ag test nhanh |
x |
x |
x |
x |
|
18. |
74 |
Helicobacter pylori Ab test nhanh |
x |
x |
x |
x |
|
19. |
80 |
Leptospira test nhanh |
x |
x |
x |
x |
|
20. |
85 |
Mycoplasma hominis test nhanh |
x |
x |
x |
x |
|
21. |
93 |
Salmonella Widal |
x |
x |
x |
|
|
22. |
94 |
Streptococcus pyogenes ASO |
x |
x |
x |
x |
|
23. |
95 |
Treponema pallidum soi tươi |
x |
x |
x |
x |
|
24. |
96 |
Treponema pallidum nhuộm soi |
x |
x |
x |
|
|
25. |
98 |
Treponema pallidum test nhanh |
x |
x |
x |
x |
|
26. |
103 |
Ureaplasma urealyticum test nhanh |
x |
x |
x |
|
|
B. VIRUS |
||||||
|
1. Virus chung |
||||||
|
27. |
108 |
Virus test nhanh |
x |
x |
x |
x |
|
2. Hepatitis virus |
||||||
|
28. |
117 |
HBsAg test nhanh |
x |
x |
x |
x |
|
29. |
122 |
HBsAb test nhanh |
x |
x |
x |
x |
|
30. |
127 |
HBcAb test nhanh |
x |
x |
x |
x |
|
31. |
130 |
HBeAg test nhanh |
x |
x |
x |
x |
|
32. |
133 |
HBeAb test nhanh |
x |
x |
x |
x |
|
33. |
144 |
HCV Ab test nhanh |
x |
x |
x |
x |
|
34. |
155 |
HAV Ab test nhanh |
x |
x |
x |
x |
|
3. HIV |
||||||
|
35. |
169 |
HIV Ab test nhanh |
x |
x |
x |
x |
|
4. Dengue virus |
||||||
|
36. |
187 |
Dengue virus IgM/IgG test nhanh |
x |
x |
x |
x |
|
C. KÝ SINH TRÙNG |
||||||
|
1. Ký sinh trùng trong phân |
||||||
|
37. |
263 |
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi |
x |
x |
x |
x |
|
38. |
264 |
Hồng cầu trong phân test nhanh |
x |
x |
x |
x |
|
39. |
265 |
Đơn bào đường ruột soi tươi |
x |
x |
x |
x |
|
40. |
266 |
Đơn bào đường ruột nhuộm soi |
x |
x |
x |
x |
|
41. |
267 |
Trứng giun, sán soi tươi |
x |
x |
x |
x |
|
42. |
268 |
Trứng giun soi tập trung |
x |
x |
x |
x |
|
43. |
269 |
Strongyloides stercoralis(Giun lươn) ấu trùng soi tươi |
x |
x |
x |
x |
|
3. Ký sinh trùng ngoài da |
||||||
|
44. |
309 |
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi |
x |
x |
x |
x |
|
45. |
310 |
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi |
x |
x |
x |
|
|
4. Ký sinh trùng trong các bệnh phẩm khác |
||||||
|
46. |
317 |
Trichomonas vaginalis soi tươi |
x |
x |
x |
x |
|
47. |
318 |
Trichomonas vaginalis nhuộm soi |
x |
x |
x |
|
|
D. VI NẤM |
||||||
|
48. |
319 |
Vi nấm soi tươi |
x |
x |
x |
x |
|
49. |
320 |
Vi nấm test nhanh |
x |
x |
x |
x |
|
50. |
321 |
Vi nấm nhuộm soi |
x |
x |
x |
|
|
Đ. ĐÁNH GIÁ NHIỄM KHUẨN BỆNH VIỆN |
||||||
|
51. |
329 |
Vi sinh vật cấy kiểm tra không khí |
x |
x |
x |
|
|
52. |
330 |
Vi sinh vật cấy kiểm tra bàn tay |
x |
x |
x |
|
|
53. |
331 |
Vi sinh vật cấy kiểm tra dụng cụ đã tiệt trùng |
x |
x |
x |
|
|
54. |
332 |
Vi sinh vật cấy kiểm tra bề mặt |
x |
x |
x |
|
|
55. |
333 |
Vi sinh vật cấy kiểm tra nước sinh hoạt |
x |
x |
x |
|
|
56. |
334 |
Vi sinh vật cấy kiểm tra nước thải |
x |
x |
x |
|
|
57. |
335 |
Vi khuẩn kháng thuốc - Phát hiện người mang |
x |
x |
x |
|
|
58. |
336 |
Vi khuẩn gây nhiễm trùng bệnh viện - Phát hiện nguồn nhiễm |
x |
x |
x |
|
CHƯƠNG XVI. RĂNG - HÀM - MẶT
|
TT 1 |
TT theo TT 43 |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT |
|||
|
2 |
3 |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
|||
|
A. RĂNG |
||||||
|
1. |
39 |
Điều trị áp xe quanh răng cấp |
x |
x |
|
|
|
2. |
40 |
Điều trị áp xe quanh răng mạn |
x |
x |
|
|
|
3. |
41 |
Điều trị viêm quanh răng |
x |
x |
x |
|
|
4. |
43 |
Lấy cao răng |
x |
x |
x |
x |
|
5. |
50 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
x |
x |
|
|
|
6. |
68 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite |
x |
x |
x |
|
|
7. |
69 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam |
x |
x |
x |
x |
|
8. |
70 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement |
x |
x |
x |
x |
|
9. |
71 |
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement |
x |
x |
x |
|
|
10. |
72 |
Phục hồi cổ răng bằng Composite |
x |
x |
x |
|
|
11. |
83 |
Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt |
x |
x |
x |
|
|
12. |
84 |
Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) |
x |
x |
x |
x |
|
13. |
129 |
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường |
x |
x |
x |
x |
|
14. |
130 |
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường |
x |
x |
x |
x |
|
15. |
133 |
Hàm khung kim loại |
x |
x |
x |
|
|
16. |
140 |
Thêm răng cho hàm giả tháo lắp |
x |
x |
x |
x |
|
17. |
203 |
Nhổ răng vĩnh viễn |
x |
x |
x |
|
|
18. |
204 |
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay |
x |
x |
x |
|
|
19. |
205 |
Nhổ chân răng vĩnh viễn |
x |
x |
x |
|
|
20. |
206 |
Nhổ răng thừa |
x |
x |
x |
|
|
21. |
221 |
Điều trị viêm quanh thân răng cấp |
x |
x |
x |
|
|
22. |
222 |
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp |
x |
x |
x |
|
|
23. |
223 |
Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp |
x |
x |
x |
|
|
24. |
226 |
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement |
x |
x |
x |
x |
|
25. |
227 |
Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement |
x |
x |
x |
x |
|
26. |
235 |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam |
x |
x |
x |
x |
|
27. |
236 |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement |
x |
x |
x |
x |
|
28. |
238 |
Nhổ răng sữa |
x |
x |
x |
x |
|
29. |
239 |
Nhổ chân răng sữa |
x |
x |
x |
x |
|
30. |
241 |
Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) |
x |
x |
x |
x |
CHƯƠNG XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
|
TT 1 |
TT theo TT 43 |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT |
|||
|
2 |
3 |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
|||
(nhân viên y tế trực tiếp điều trị cho người bệnh) |
||||||
|
1. |
1 |
Điều trị bằng sóng ngắn |
x |
x |
x |
|
|
2. |
2 |
Điều trị bằng sóng cực ngắn |
x |
x |
|
|
|
3. |
3 |
Điều trị bằng vi sóng |
x |
x |
|
|
|
4. |
4 |
Điều trị bằng từ trường |
x |
x |
|
|
|
5. |
5 |
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều |
x |
x |
x |
|
|
6. |
6 |
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc |
x |
x |
x |
|
|
7. |
7 |
Điều trị bằng các dòng điện xung |
x |
x |
x |
|
|
8. |
8 |
Điều trị bằng siêu âm |
x |
x |
x |
|
|
9. |
9 |
Điều trị bằng sóng xung kích |
x |
x |
x |
|
|
10. |
10 |
Điều trị bằng dòng giao thoa |
x |
x |
x |
|
|
11. |
11 |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
x |
x |
x |
x |
|
12. |
12 |
Điều trị bằng Laser công suất thấp |
x |
x |
|
|
|
13. |
13 |
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại |
x |
x |
x |
x |
|
14. |
14 |
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ |
x |
x |
x |
x |
|
15. |
15 |
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân |
x |
x |
x |
x |
|
16. |
16 |
Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng) |
x |
x |
x |
x |
|
17. |
17 |
Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh) |
x |
x |
x |
x |
|
18. |
18 |
Điều trị bằng Parafin |
x |
x |
x |
x |
|
19. |
19 |
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục |
x |
x |
|
|
|
20. |
20 |
Điều trị bằng xông hơi (tắm hơi) |
x |
x |
x |
|
|
21. |
21 |
Điều trị bằng tia nước áp lực cao |
x |
x |
|
|
|
22. |
22 |
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) |
x |
x |
x |
|
|
23. |
23 |
Điều trị bằng bùn |
x |
x |
x |
|
|
24. |
24 |
Điều trị bằng nước khoáng |
x |
x |
x |
|
|
25. |
25 |
Điều trị bằng oxy cao áp |
x |
x |
|
|
|
26. |
26 |
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống |
x |
x |
x |
|
|
27. |
27 |
Điều trị bằng điện trường cao áp |
x |
x |
|
|
|
28. |
28 |
Điều trị bằng ion tĩnh điện |
x |
x |
|
|
|
29. |
29 |
Điều trị bằng ion khí |
x |
x |
|
|
|
30. |
30 |
Điều trị bằng tĩnh điện trường |
x |
x |
|
|
(nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hướng dẫn người bệnh) |
||||||
|
31. |
31 |
Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người |
x |
x |
x |
x |
|
32. |
32 |
Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho người bệnh liệt tủy |
x |
x |
x |
x |
|
33. |
33 |
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người |
x |
x |
x |
x |
|
34. |
34 |
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người |
x |
x |
x |
x |
|
35. |
35 |
Tập lăn trở khi nằm |
x |
x |
x |
x |
|
36. |
36 |
Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi |
x |
x |
x |
x |
|
37. |
37 |
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động |
x |
x |
x |
x |
|
38. |
38 |
Tập thay đổi tư thế từ ngồi sang đứng |
x |
x |
x |
x |
|
39. |
39 |
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động |
x |
x |
x |
x |
|
40. |
40 |
Tập dáng đi |
x |
x |
x |
x |
|
41. |
41 |
Tập đi với thanh song song |
x |
x |
x |
x |
|
42. |
42 |
Tập đi với khung tập đi |
x |
x |
x |
x |
|
43. |
43 |
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) |
x |
x |
x |
x |
|
44. |
44 |
Tập đi với gậy |
x |
x |
x |
x |
|
45. |
45 |
Tập đi với bàn xương cá |
x |
x |
x |
x |
|
46. |
46 |
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) |
x |
x |
x |
x |
|
47. |
47 |
Tập lên, xuống cầu thang |
x |
x |
x |
x |
|
48. |
48 |
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) |
x |
x |
x |
x |
|
49. |
49 |
Tập đi với chân giả trên gối |
x |
x |
x |
x |
|
50. |
50 |
Tập đi với chân giả dưới gối |
x |
x |
x |
x |
|
51. |
51 |
Tập đi với khung treo |
x |
x |
x |
x |
|
52. |
52 |
Tập vận động thụ động |
x |
x |
x |
x |
|
53. |
53 |
Tập vận động có trợ giúp |
x |
x |
x |
x |
|
54. |
54 |
Tập vận động chủ động |
x |
x |
x |
x |
|
55. |
55 |
Tập vận động tự do tứ chi |
x |
x |
x |
x |
|
56. |
56 |
Tập vận động có kháng trở |
x |
x |
x |
x |
|
57. |
57 |
Tập kéo dãn |
x |
x |
x |
x |
|
58. |
58 |
Tập vận động trên bóng |
x |
x |
x |
|
|
59. |
59 |
Tập trong bồn bóng nhỏ |
x |
x |
x |
|
|
60. |
60 |
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể (PNF) chi trên |
x |
x |
x |
|
|
61. |
61 |
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể (PNF) chi dưới |
x |
x |
x |
|
|
62. |
62 |
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng |
x |
x |
x |
|
|
63. |
63 |
Tập với thang tường |
x |
x |
x |
x |
|
64. |
64 |
Tập với giàn treo các chi |
x |
x |
x |
|
|
65. |
65 |
Tập với ròng rọc |
x |
x |
x |
x |
|
66. |
66 |
Tập với dụng cụ quay khớp vai |
x |
x |
x |
x |
|
67. |
67 |
Tập với dụng cụ chèo thuyền |
x |
x |
x |
x |
|
68. |
68 |
Tập thăng bằng với bàn bập bênh |
x |
x |
x |
x |
|
69. |
69 |
Tập với máy tập thăng bằng |
x |
x |
x |
x |
|
70. |
70 |
Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi |
x |
x |
x |
x |
|
71. |
71 |
Tập với xe đạp tập |
x |
x |
x |
x |
|
72. |
72 |
Tập với bàn nghiêng |
x |
x |
x |
x |
|
73. |
73 |
Tập các kiểu thở |
x |
x |
x |
x |
|
74. |
74 |
Tập thở bằng dụng cụ (bóng, spirometer…) |
x |
x |
x |
x |
|
75. |
75 |
Tập ho có trợ giúp |
x |
x |
x |
x |
|
76. |
76 |
Kỹ thuật vỗ rung lồng ngực |
x |
x |
x |
x |
|
77. |
77 |
Kỹ thuật dẫn lưu tư thế |
x |
x |
x |
x |
|
78. |
78 |
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu |
x |
x |
|
|
|
79. |
79 |
Kỹ thuật di động khớp |
x |
x |
|
|
|
80. |
80 |
Kỹ thuật di động mô mềm |
x |
x |
|
|
|
81. |
81 |
Kỹ thuật tập chuỗi đóng và chuỗi mở |
x |
x |
|
|
|
82. |
82 |
Kỹ thuật ức chế co cứng tay |
x |
x |
x |
x |
|
83. |
83 |
Kỹ thuật ức chế co cứng chân |
x |
x |
x |
x |
|
84. |
84 |
Kỹ thuật ức chế co cứng thân mình |
x |
x |
x |
x |
|
85. |
85 |
Kỹ thuật xoa bóp vùng |
x |
x |
x |
x |
|
86. |
86 |
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân |
x |
x |
x |
|
|
87. |
87 |
Kỹ thuật Frenkel |
x |
x |
x |
x |
|
88. |
88 |
Kỹ thuật ức chế và phá vỡ các phản xạ bệnh lý |
x |
x |
x |
x |
|
89. |
89 |
Kỹ thuật kiểm soát đầu, cổ và thân mình |
x |
x |
x |
x |
|
90. |
90 |
Tập điều hợp vận động |
x |
x |
x |
x |
|
91. |
91 |
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) |
x |
x |
x |
x |
(nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hướng dẫn người bệnh) |
||||||
|
92. |
92 |
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn |
x |
x |
x |
x |
|
93. |
93 |
Kỹ thuật hướng dẫn người liệt hai chân ra vào xe lăn |
x |
x |
x |
x |
|
94. |
94 |
Kỹ thuật hướng dẫn người liệt nửa người ra vào xe lăn |
x |
x |
x |
x |
|
95. |
95 |
Tập các vận động thô của bàn tay |
x |
x |
x |
x |
|
96. |
96 |
Tập các vận động khéo léo của bàn tay |
x |
x |
x |
x |
|
97. |
97 |
Tập phối hợp hai tay |
x |
x |
x |
x |
|
98. |
98 |
Tập phối hợp tay mắt |
x |
x |
x |
x |
|
99. |
99 |
Tập phối hợp tay miệng |
x |
x |
x |
x |
|
100. |
100 |
Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày (ADL) (ăn uống, tắm rửa, vệ sinh, vui chơi giải trí…) |
x |
x |
x |
x |
|
101. |
101 |
Tập điều hòa cảm giác |
x |
x |
x |
x |
|
102. |
102 |
Tập tri giác và nhận thức |
x |
x |
x |
x |
|
103. |
103 |
Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày ADL với các dụng cụ trợ giúp thích nghi |
x |
x |
x |
x |
(nhân viên y tế trực tiếp hướng dẫn người bệnh tập) |
||||||
|
104. |
104 |
Tập nuốt |
x |
x |
x |
x |
|
105. |
105 |
Tập nói |
x |
x |
x |
x |
|
106. |
106 |
Tập nhai |
x |
x |
x |
x |
|
107. |
107 |
Tập phát âm |
x |
x |
x |
x |
|
108. |
108 |
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) |
x |
x |
x |
x |
|
109. |
109 |
Tập cho người thất ngôn |
x |
x |
x |
x |
|
110. |
110 |
Tập luyện giọng |
x |
x |
x |
x |
|
111. |
111 |
Tập sửa lỗi phát âm |
x |
x |
x |
x |
|
Đ. KỸ THUẬT THĂM DÒ, LƯỢNG GIÁ, CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (nhân viên y tế trực tiếp thực hiện) |
||||||
|
112. |
112 |
Lượng giá chức năng người khuyết tật |
x |
x |
x |
x |
|
113. |
113 |
Lượng giá chức năng tim mạch |
x |
x |
x |
x |
|
114. |
114 |
Lượng giá chức năng hô hấp |
x |
x |
x |
x |
|
115. |
115 |
Lượng giá chức năng tâm lý |
x |
x |
x |
x |
|
116. |
116 |
Lượng giá chức năng tri giác và nhận thức |
x |
x |
x |
x |
|
117. |
117 |
Lượng giá chức năng ngôn ngữ |
x |
x |
x |
x |
|
118. |
118 |
Lượng giá chức năng dáng đi |
x |
x |
x |
x |
|
119. |
119 |
Lượng giá chức năng thăng bằng |
x |
x |
x |
x |
|
120. |
120 |
Lượng giá chức năng sinh hoạt hàng ngày |
x |
x |
x |
x |
|
121. |
121 |
Lượng giá lao động hướng nghiệp |
x |
x |
x |
|
|
122. |
122 |
Thử cơ bằng tay |
x |
x |
x |
|
|
123. |
123 |
Đo tầm vận động khớp |
x |
x |
x |
x |
|
124. |
124 |
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học |
x |
x |
|
|
|
125. |
125 |
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước |
x |
x |
|
|
|
126. |
126 |
Đo áp lực hậu môn trực tràng |
x |
x |
|
|
|
127. |
127 |
Lượng giá sự phát triển của trẻ theo nhóm tuổi |
x |
x |
x |
x |
|
128. |
128 |
Lượng giá sự phát triển của trẻ bằng Test Denver |
x |
x |
|
|
|
129. |
129 |
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi |
x |
x |
|
|
|
130. |
130 |
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ |
x |
x |
|
|
|
131. |
131 |
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ |
x |
x |
|
|
|
132. |
132 |
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động |
x |
x |
|
|
|
133. |
133 |
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống |
x |
x |
x |
x |
|
134. |
134 |
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống |
x |
x |
x |
x |
|
135. |
135 |
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) |
x |
x |
|
|
|
136. |
136 |
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti |
x |
x |
x |
|
|
137. |
137 |
Kỹ thuật băng nẹp bảo vệ bàn tay chức năng (trong liệt tứ chi) |
x |
x |
x |
x |
|
138. |
138 |
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh |
x |
x |
|
|
|
139. |
139 |
Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi trên |
x |
x |
x |
x |
|
140. |
140 |
Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi dưới |
x |
x |
x |
x |
|
E. DỤNG CỤ CHỈNH HÌNH VÀ TRỢ GIÚP (Nhân viên y tế trực tiếp hướng dẫn người bệnh sử dụng và bảo quản) |
||||||
|
141. |
141 |
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu |
x |
x |
x |
x |
|
142. |
142 |
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu |
x |
x |
x |
x |
|
143. |
143 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) |
x |
x |
x |
x |
|
144. |
144 |
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng |
x |
x |
x |
x |
|
145. |
145 |
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối |
x |
x |
x |
x |
|
146. |
146 |
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối |
x |
x |
x |
x |
|
147. |
147 |
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) |
x |
x |
x |
x |
|
148. |
148 |
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) |
x |
x |
x |
x |
|
149. |
149 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO |
x |
x |
x |
x |
|
150. |
150 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO |
x |
x |
x |
x |
|
151. |
151 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO |
x |
x |
x |
x |
|
152. |
152 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO |
x |
x |
x |
x |
|
153. |
153 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO |
x |
x |
x |
x |
|
154. |
154 |
Kỹ thuật sử dụng giày dép cho người bệnh phong |
x |
x |
x |
x |
|
155. |
155 |
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp cột sống thắt lưng cứng |
x |
x |
x |
x |
|
156. |
156 |
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp cột sống thắt lưng mềm |
x |
x |
x |
x |
CHƯƠNG XVIII. ĐIỆN QUANG
|
TT 1 |
Mã số danh mục |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT |
|||
|
2 |
3 |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
|||
|
A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN |
||||||
|
1. Siêu âm đầu, cổ |
||||||
|
1. |
1 |
Siêu âm tuyến giáp |
x |
x |
x |
|
|
2. |
2 |
Siêu âm các tuyến nước bọt |
x |
x |
x |
|
|
3. |
3 |
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt |
x |
x |
|
|
|
4. |
4 |
Siêu âm hạch vùng cổ |
x |
x |
|
|
|
5. |
10 |
Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ |
x |
x |
|
|
|
2. Siêu âm vùng ngực |
||||||
|
6. |
11 |
Siêu âm màng phổi |
x |
x |
|
|
|
7. |
12 |
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) |
x |
x |
|
|
|
3. Siêu âm ổ bụng |
||||||
|
8. |
15 |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
x |
x |
x |
|
|
9. |
16 |
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) |
x |
x |
x |
|
|
10. |
18 |
Siêu âm tử cung phần phụ |
x |
x |
x |
|
|
11. |
19 |
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) |
x |
x |
|
|
|
12. |
20 |
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) |
x |
x |
x |
|
|
13. |
21 |
Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng |
x |
x |
|
|
|
14. |
22 |
Siêu âm Doppler gan lách |
x |
x |
|
|
|
15. |
23 |
Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) |
x |
x |
|
|
|
16. |
26 |
Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) |
x |
x |
|
|
|
4. Siêu âm sản phụ khoa |
||||||
|
17. |
30 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng |
x |
x |
x |
|
|
18. |
34 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu |
x |
x |
x |
|
|
19. |
35 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa |
x |
x |
x |
|
|
20. |
36 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối |
x |
x |
x |
|
|
21. |
38 |
Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng đầu |
x |
x |
|
|
|
22. |
39 |
Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng giữa |
x |
x |
|
|
|
23. |
40 |
Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng cuối |
x |
x |
|
|
|
5. Siêu âm cơ xương khớp |
||||||
|
24. |
43 |
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) |
x |
x |
|
|
|
25. |
44 |
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) |
x |
x |
|
|
|
6. Siêu âm tim, mạch máu |
||||||
|
26. |
45 |
Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
x |
x |
|
|
|
27. |
49 |
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực |
x |
x |
|
|
|
28. |
52 |
Siêu âm Doppler tim, van tim |
x |
x |
|
|
|
7. Siêu âm vú |
||||||
|
29. |
54 |
Siêu âm tuyến vú hai bên |
x |
x |
|
|
|
30. |
55 |
Siêu âm Doppler tuyến vú |
x |
x |
|
|
|
8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam |
||||||
|
31. |
57 |
Siêu tinh hoàn hai bên |
x |
x |
|
|
|
32. |
58 |
Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên |
x |
x |
|
|
|
B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR) |
||||||
|
1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy |
||||||
|
33. |
67 |
Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng |
x |
x |
x |
x |
|
34. |
68 |
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng |
x |
x |
x |
x |
|
35. |
69 |
Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao |
x |
x |
x |
x |
|
36. |
70 |
Chụp Xquang sọ tiếp tuyến |
x |
x |
x |
x |
|
37. |
71 |
Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng |
x |
x |
x |
|
|
38. |
72 |
Chụp Xquang Blondeau |
x |
x |
x |
x |
|
39. |
73 |
Chụp Xquang Hirtz |
x |
x |
x |
x |
|
40. |
74 |
Chụp Xquang hàm chếch một bên |
x |
x |
x |
|
|
41. |
75 |
Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến |
x |
x |
x |
|
|
42. |
76 |
Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng |
x |
x |
x |
x |
|
43. |
77 |
Chụp Xquang Chausse III |
x |
x |
x |
|
|
44. |
78 |
Chụp Xquang Schuller |
x |
x |
x |
|
|
45. |
79 |
Chụp Xquang Stenvers |
x |
x |
x |
|
|
46. |
80 |
Chụp Xquang khớp thái dương hàm |
x |
x |
x |
|
|
47. |
81 |
Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) |
x |
x |
x |
x |
|
48. |
82 |
Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) |
x |
x |
x |
|
|
49. |
84 |
Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) |
x |
x |
x |
|
|
50. |
85 |
Chụp Xquang mỏm trâm |
x |
x |
x |
|
|
51. |
86 |
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng |
x |
x |
x |
x |
|
52. |
87 |
Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên |
x |
x |
x |
|
|
53. |
88 |
Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế |
x |
x |
x |
|
|
54. |
89 |
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 |
x |
x |
x |
|
|
55. |
90 |
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
x |
x |
x |
x |
|
56. |
91 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
x |
x |
x |
x |
|
57. |
92 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
x |
x |
x |
x |
|
58. |
93 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
x |
x |
x |
x |
|
59. |
94 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
x |
x |
x |
|
|
60. |
96 |
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
x |
x |
x |
|
|
61. |
97 |
Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên |
x |
x |
x |
|
|
62. |
98 |
Chụp Xquang khung chậu thẳng |
x |
x |
x |
x |
|
63. |
99 |
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch |
x |
x |
x |
x |
|
64. |
100 |
Chụp Xquang khớp vai thẳng |
x |
x |
x |
x |
|
65. |
101 |
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch |
x |
x |
x |
|
|
66. |
102 |
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng |
x |
x |
x |
x |
|
67. |
103 |
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng |
x |
x |
x |
x |
|
68. |
104 |
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
x |
x |
x |
x |
|
69. |
105 |
Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) |
x |
x |
x |
x |
|
70. |
106 |
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
x |
x |
x |
x |
|
71. |
107 |
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
x |
x |
x |
x |
|
72. |
108 |
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
x |
x |
x |
x |
|
73. |
109 |
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên |
x |
x |
x |
x |
|
74. |
110 |
Chụp Xquang khớp háng nghiêng |
x |
x |
x |
|
|
75. |
111 |
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng |
x |
x |
x |
x |
|
76. |
112 |
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
x |
x |
x |
x |
|
77. |
113 |
Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
x |
x |
x |
|
|
78. |
114 |
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
x |
x |
x |
x |
|
79. |
115 |
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
x |
x |
x |
x |
|
80. |
116 |
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
x |
x |
x |
x |
|
81. |
117 |
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng |
x |
x |
x |
x |
|
82. |
118 |
Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng |
x |
x |
|
|
|
83. |
119 |
Chụp Xquang ngực thẳng |
x |
x |
x |
x |
|
84. |
120 |
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
x |
x |
x |
x |
|
85. |
121 |
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng |
x |
x |
x |
|
|
86. |
122 |
Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch |
x |
x |
x |
|
|
87. |
123 |
Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn |
x |
x |
x |
x |
|
88. |
124 |
Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng |
x |
x |
x |
x |
|
89. |
125 |
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
x |
x |
x |
x |
|
90. |
128 |
Chụp Xquang tại phòng mổ |
x |
x |
x |
|
|
91. |
129 |
Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
x |
x |
|
|
|
2. Chụp Xquang chẩn đoán có chuẩn bị |
||||||
|
92. |
130 |
Chụp Xquang thực quản dạ dày |
x |
x |
|
|
CHƯƠNG XX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP
|
TT 1 |
TT theo TT 43 |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT |
|||
|
2 |
3 |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
|||
|
B. TAI - MŨI - HỌNG |
||||||
|
858. |
13 |
Nội soi tai mũi họng |
x |
x |
x |
|
|
Đ. TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG |
||||||
|
859. |
80 |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng |
x |
x |
x |
|
CHƯƠNG XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
|
TT 1 |
Mã số danh mục |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT |
|||
|
2 |
3 |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
|||
|
A. TIM, MẠCH |
||||||
|
860. |
8 |
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ |
x |
x |
|
|
|
861. |
11 |
Nghiệm pháp rượu (Nghiệm pháp Ethanol) |
x |
x |
|
|
|
862. |
13 |
Nghiệm pháp dây thắt |
x |
x |
x |
x |
|
863. |
14 |
Điện tim thường |
x |
x |
x |
x |
|
B. HÔ HẤP |
||||||
|
864. |
18 |
Test giãn phế quản (broncho modilator test) |
x |
x |
|
|
|
865. |
19 |
Đo hô hấp ký |
x |
x |
|
|
|
866. |
22 |
Test dung tích sống gắng sức (FVC) |
x |
x |
x |
|
|
867. |
23 |
Test dung tích sống thở chậm (SVC) |
x |
x |
x |
|
|
C. THẦN KINH, TÂM THẦN |
||||||
|
868. |
29 |
Ghi điện cơ |
x |
x |
|
|
|
869. |
32 |
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác |
x |
x |
|
|
|
870. |
33 |
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động |
x |
x |
|
|
|
871. |
34 |
Đo điện thế kích thích cảm giác |
x |
x |
|
|
|
872. |
35 |
Đo điện thế kích thích giác quan |
x |
x |
|
|
|
873. |
36 |
Đo điện thế kích thích vận động |
x |
x |
|
|
|
874. |
40 |
Ghi điện não đồ thông thường |
x |
x |
x |
|
|
D. TIÊU HÓA, TIẾT NIỆU |
||||||
|
875. |
45 |
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước |
x |
x |
x |
|
|
876. |
46 |
Đo áp lực bàng quang bằng máy |
x |
x |
|
|
|
877. |
49 |
Thăm dò niệu động học bằng máy (Urodynamic) |
x |
x |
|
|
|
E. MẮT |
||||||
|
878. |
83 |
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) |
x |
x |
x |
|
|
879. |
84 |
Đo khúc xạ máy |
x |
x |
x |
|
|
880. |
86 |
Thử kính |
x |
x |
x |
|
|
881. |
92 |
Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) |
x |
x |
x |
x |
|
882. |
93 |
Đo thị lực |
x |
x |
x |
x |
|
G. CƠ XƯƠNG KHỚP |
||||||
|
883. |
101 |
Đo mật độ xương bằng máy siêu âm |
x |
x |
x |
|
CHƯƠNG XXII. HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU
|
TT 1 |
Mã số danh mục |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT |
|||
|
2 |
3 |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
|||
|
A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU |
||||||
|
1. |
1 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động |
x |
x |
x |
|
|
2. |
2 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động |
x |
x |
x |
|
|
3. |
6 |
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. |
x |
x |
x |
|
|
4. |
8 |
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động |
x |
x |
x |
|
|
5. |
15 |
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) |
x |
x |
x |
|
|
6. |
19 |
Thời gian máu chảy phương pháp Duke |
x |
x |
x |
x |
|
7. |
21 |
Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) |
x |
x |
x |
x |
|
8. |
22 |
Nghiệm pháp dây thắt |
x |
x |
x |
x |
|
B. SINH HÓA HUYẾT HỌC |
||||||
|
9. |
79 |
Định lượng Acid Folic |
x |
x |
|
|
|
10. |
102 |
Sức bền thẩm thấu hồng cầu |
x |
x |
x |
|
|
11. |
116 |
Định lượng Ferritin |
x |
x |
|
|
|
12. |
117 |
Định lượng sắt huyết thanh |
x |
x |
x |
|
|
C. TẾ BÀO HỌC |
||||||
|
13. |
118 |
Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi) |
x |
x |
x |
x |
|
14. |
120 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) |
x |
x |
x |
|
|
15. |
121 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) |
x |
x |
x |
|
|
16. |
136 |
Tìm mảnh vỡ hồng cầu |
x |
x |
x |
|
|
17. |
137 |
Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ |
x |
x |
x |
|
|
18. |
138 |
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) |
x |
x |
x |
x |
|
19. |
139 |
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) |
x |
x |
x |
|
|
20. |
140 |
Tìm giun chỉ trong máu |
x |
x |
x |
x |
|
21. |
142 |
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) |
x |
x |
x |
|
|
22. |
149 |
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) |
x |
x |
x |
x |
|
23. |
150 |
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) |
x |
x |
|
|
|
24. |
151 |
Cặn Addis |
x |
x |
x |
|
|
25. |
152 |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công |
x |
x |
x |
|
|
26. |
153 |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động |
x |
x |
x |
|
|
27. |
163 |
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) |
x |
x |
x |
|
|
28. |
164 |
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser) |
x |
x |
x |
|
|
D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU |
||||||
|
29. |
259 |
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm) |
x |
x |
|
|
|
30. |
265 |
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật ống nghiệm) |
x |
x |
|
|
|
31. |
267 |
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm) |
x |
x |
x |
|
|
32. |
268 |
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật ống nghiệm) |
x |
x |
x |
|
|
33. |
271 |
Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 370C (Kỹ thuật ống nghiệm) |
x |
x |
x |
|
|
34. |
274 |
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) |
x |
x |
x |
|
|
35. |
279 |
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) |
x |
x |
x |
|
|
36. |
280 |
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) |
x |
x |
x |
|
|
37. |
281 |
Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) |
x |
x |
|
|
|
38. |
286 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương |
x |
x |
x |
|
|
39. |
291 |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) |
x |
x |
x |
|
|
40. |
292 |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) |
x |
x |
x |
|
|
41. |
295 |
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) |
x |
x |
|
|
|
42. |
297 |
Xác định kháng nguyên D từng phần của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) |
x |
x |
|
|
|
43. |
304 |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
x |
x |
|
|
|
44. |
308 |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
x |
x |
|
|
|
G. TRUYỀN MÁU |
||||||
|
45. |
456 |
Xét nghiệm nhanh HBsAg trước hiến máu đối với người hiến máu |
x |
x |
|
|
|
46. |
457 |
Lấy máu toàn phần từ người hiến máu |
x |
x |
x |
|
|
47. |
466 |
Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật nhuộm giêmsa soi kính hiển vi |
x |
x |
x |
x |
|
H. HUYẾT HỌC LÂM SÀNG |
||||||
|
48. |
499 |
Rút máu để điều trị |
x |
x |
x |
|
|
49. |
501 |
Truyền máu tại giường bệnh (bệnh nhân điều trị nội - ngoại trú) |
x |
x |
x |
|
|
50. |
502 |
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu |
x |
x |
x |
|
|
51. |
508 |
Đặt catheter cố định đường tĩnh mạch trung tâm |
x |
x |
|
|
|
52. |
509 |
Chăm sóc catheter cố định |
x |
x |
|
|
|
53. |
516 |
Thủ thuật chọc tủy sống lấy dịch não tủy làm xét nghiệm |
x |
x |
|
|
CHƯƠNG XXIII. HÓA SINH
|
TT 1 |
TT theo TT 43 |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT |
|||
|
2 |
3 |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
|||
|
A. MÁU |
||||||
|
1. |
3 |
Định lượng Acid Uric |
x |
x |
x |
|
|
2. |
7 |
Định lượng Albumin |
x |
x |
x |
|
|
3. |
11 |
Đo hoạt độ Amylase |
x |
x |
x |
|
|
4. |
18 |
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) |
x |
x |
|
|
|
5. |
19 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) |
x |
x |
x |
|
|
6. |
20 |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
x |
x |
x |
|
|
7. |
25 |
Định lượng Bilirubin trực tiếp |
x |
x |
x |
|
|
8. |
26 |
Định lượng Bilirubin gián tiếp |
x |
x |
x |
|
|
9. |
27 |
Định lượng Bilirubin toàn phần |
x |
x |
x |
|
|
10. |
29 |
Định lượng Calci toàn phần |
x |
x |
x |
|
|
11. |
30 |
Định lượng Calci ion hoá |
x |
x |
x |
|
|
12. |
41 |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
x |
x |
x |
|
|
13. |
43 |
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) |
x |
x |
|
|
|
14. |
46 |
Định lượng Cortisol |
x |
x |
|
|
|
15. |
50 |
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) |
x |
x |
x |
|
|
16. |
51 |
Định lượng Creatinin |
x |
x |
x |
|
|
17. |
58 |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) |
x |
x |
x |
|
|
18. |
60 |
Định lượng Ethanol (cồn) |
x |
x |
|
|
|
19. |
65 |
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) |
x |
x |
|
|
|
20. |
68 |
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) |
x |
x |
|
|
|
21. |
69 |
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) |
x |
x |
|
|
|
22. |
75 |
Định lượng Glucose |
x |
x |
x |
|
|
23. |
76 |
Định lượng Globulin |
x |
x |
x |
|
|
24. |
77 |
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
x |
x |
x |
|
|
25. |
83 |
Định lượng HbA1c |
x |
x |
x |
|
|
26. |
84 |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
x |
x |
x |
|
|
27. |
112 |
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
x |
x |
x |
|
|
28. |
118 |
Định lượng Mg |
x |
x |
|
|
|
29. |
133 |
Định lượng Protein toàn phần |
x |
x |
x |
|
|
30. |
142 |
Định lượng RF (Reumatoid Factor) |
x |
x |
|
|
|
31. |
143 |
Định lượng Sắt |
x |
x |
x |
|
|
32. |
147 |
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) |
x |
x |
|
|
|
33. |
148 |
Định lượng T4 (Thyroxine) |
x |
x |
|
|
|
34. |
158 |
Định lượng Triglycerid |
x |
x |
x |
|
|
35. |
161 |
Định lượng Troponin I |
x |
x |
|
|
|
36. |
166 |
Định lượng Urê |
x |
x |
x |
|
|
B. NƯỚC TIỂU |
||||||
|
37. |
172 |
Điện giải niệu (Na, K, Cl) |
x |
x |
x |
|
|
38. |
173 |
Định tính Amphetamin (test nhanh) |
x |
x |
x |
x |
|
39. |
174 |
Định lượng Amphetamine |
x |
x |
x |
|
|
40. |
179 |
Định tính beta hCG (test nhanh) |
x |
x |
x |
x |
|
41. |
180 |
Định lượng Canxi |
x |
x |
x |
|
|
42. |
186 |
Định tính Dưỡng chấp |
x |
x |
x |
|
|
43. |
187 |
Định lượng Glucose |
x |
x |
x |
|
|
44. |
188 |
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) |
x |
x |
x |
x |
|
45. |
193 |
Định tính Opiate (test nhanh) |
x |
x |
x |
x |
|
46. |
194 |
Định tính Morphin (test nhanh) |
x |
x |
x |
x |
|
47. |
195 |
Định tính Codein (test nhanh) |
x |
x |
x |
x |
|
48. |
196 |
Định tính Heroin (test nhanh) |
x |
x |
x |
x |
|
49. |
198 |
Định tính Phospho hữu cơ |
x |
x |
x |
x |
|
50. |
201 |
Định lượng Protein |
x |
x |
x |
|
|
51. |
205 |
Định lượng Ure |
x |
x |
x |
|
|
52. |
206 |
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
x |
x |
x |
x |
|
C. DỊCH NÃO TUỶ |
||||||
|
53. |
207 |
Định lượng Clo |
x |
x |
x |
|
|
54. |
208 |
Định lượng Glucose |
x |
x |
x |
|
|
55. |
209 |
Phản ứng Pandy |
x |
x |
x |
|
|
56. |
210 |
Định lượng Protein |
x |
x |
x |
|
|
E. DỊCH CHỌC DÒ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…) |
||||||
|
57. |
214 |
Định lượng Bilirubin toàn phần |
x |
x |
x |
|
|
58. |
217 |
Định lượng Glucose |
x |
x |
x |
|
|
59. |
219 |
Định lượng Protein |
x |
x |
x |
|
|
60. |
220 |
Phản ứng Rivalta |
x |
x |
x |
|
|
61. |
222 |
Đo tỷ trọng dịch chọc dò |
x |
x |
x |
|
CHƯƠNG XXV. GIẢI PHẪU BỆNH VÀ TẾ BÀO HỌC
|
TT 1 |
TT theo TT 43 |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT |
|||
|
2 |
3 |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
|||
|
1. |
2 |
Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú |
x |
x |
x |
x |
|
2. |
13 |
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da |
x |
x |
x |
x |
|
3. |
14 |
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt |
x |
x |
x |
|
|
4. |
15 |
Chọc hút kim nhỏ các hạch |
x |
x |
x |
x |
|
5. |
20 |
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim |
x |
x |
x |
|
|
6. |
21 |
Tế bào học dịch màng khớp |
x |
x |
x |
|
|
7. |
22 |
Tế bào học nước tiểu |
x |
x |
x |
|
|
8. |
23 |
Tế bào học đờm |
x |
x |
x |
|
|
9. |
26 |
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang |
x |
x |
x |
|
|
10. |
74 |
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou |
x |
x |
x |
|
|
11. |
75 |
Nhuộm Diff – Quick |
x |
x |
x |
|
|
12. |
76 |
Nhuộm Giemsa |
x |
x |
x |
x |
|
13. |
77 |
Nhuộm May Grunwald – Giemsa |
x |
x |
x |
|
|
14. |
89 |
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy |
x |
x |
x |
x |
CHƯƠNG XXVIII. TẠO HÌNH - THẨM MỸ
|
TT 1 |
TT theo TT 43 |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT |
|||
|
2 |
3 |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
|||
|
A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU - MẶT - CỔ |
||||||
|
1. Vùng xương sọ- da đầu |
||||||
|
1. |
1 |
Cắt lọc - khâu vết thương da đầu mang tóc |
x |
x |
x |
x |
|
2. |
2 |
Cắt lọc - khâu vết thương vùng trán |
x |
x |
x |
x |
|
3. |
3 |
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ |
x |
x |
x |
|
|
4. |
4 |
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận |
x |
x |
x |
|
|
5. |
9 |
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm |
x |
x |
x |
|
|
6. |
10 |
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên |
x |
x |
x |
|
|
7. |
13 |
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng |
x |
x |
x |
|
|
8. |
14 |
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày |
x |
x |
x |
|
|
9. |
16 |
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ |
x |
x |
x |
|
|
10. |
17 |
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu |
x |
x |
|
|
|
11. |
18 |
Phẫu thuật tạo vạt da tự do che phủ các khuyết da đầu |
x |
x |
|
|
|
2. Vùng mi mắt |
||||||
|
12. |
33 |
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt |
x |
x |
x |
x |
|
13. |
34 |
Khâu da mi |
x |
x |
x |
|
|
14. |
35 |
Khâu phục hồi bờ mi |
x |
x |
|
|
|
15. |
36 |
Khâu cắt lọc vết thương mi |
x |
x |
x |
x |
|
16. |
66 |
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt |
x |
x |
x |
|
|
3. Vùng mũi |
||||||
|
17. |
83 |
Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi |
x |
x |
x |
|
|
5. Vùng tai |
||||||
|
18. |
136 |
Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai |
x |
x |
x |
x |
|
19. |
137 |
Khâu cắt lọc vết thương vành tai |
x |
x |
x |
x |
|
20. |
138 |
Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời |
x |
x |
x |
|
|
21. |
140 |
Phẫu thuật bảo tồn sụn vành tai đứt rời |
x |
x |
x |
|
|
6. Vùng hàm mặt cổ |
||||||
|
22. |
161 |
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ |
x |
x |
x |
x |
|
23. |
162 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức |
x |
x |
x |
x |
|
24. |
163 |
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản |
x |
x |
x |
x |
|
25. |
164 |
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức |
x |
x |
x |
|
|
26. |
171 |
Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu |
x |
x |
x |
|
|
27. |
175 |
Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh |
x |
x |
x |
|
|
28. |
197 |
Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính |
x |
x |
x |
|
|
29. |
198 |
Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm) |
x |
x |
x |
|
|
30. |
199 |
Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (trên 3cm) |
x |
x |
x |
|
|
31. |
201 |
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận |
x |
x |
|
|
|
32. |
202 |
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ |
x |
x |
x |
|
|
33. |
204 |
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da vi phẫu |
x |
x |
x |
|
|
34. |
213 |
Ghép da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 |
x |
x |
x |
|
|
35. |
214 |
Ghép da dầy toàn bộ, diện tích trên 10cm2 |
x |
x |
x |
|
|
36. |
225 |
Cắt u phần mềm vùng cổ |
x |
x |
x |
|
|
B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH |
||||||
|
37. |
275 |
Cắt bỏ khối u da lành tính dưới 5cm |
x |
x |
|
|
|
38. |
276 |
Cắt bỏ khối u da lành tính trên 5cm |
x |
x |
|
|
|
39. |
280 |
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè |
x |
x |
|
|
|
40. |
281 |
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân |
x |
x |
|
|
|
41. |
282 |
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch |
x |
x |
|
|
|
42. |
283 |
Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch |
x |
x |
|
|
|
43. |
284 |
Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch |
x |
x |
|
|
|
44. |
285 |
Phẫu thuật loét tì đè bằng vạt tự do |
x |
x |
|
|
|
D. TẠO HÌNH VÙNG CHI TRÊN VÀ BÀN TAY |
||||||
|
45. |
315 |
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay |
x |
x |
|
|
|
46. |
316 |
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay |
x |
x |
|
|
|
47. |
317 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ |
x |
x |
|
|
|
48. |
318 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ |
x |
x |
|
|
|
49. |
319 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận |
x |
x |
|
|
|
50. |
320 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận |
x |
x |
|
|
|
51. |
323 |
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân |
x |
x |
|
|
|
52. |
324 |
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ |
x |
x |
|
|
|
53. |
325 |
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận |
x |
x |
|
|
|
54. |
326 |
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da từ xa |
x |
x |
|
|
|
55. |
328 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng ghép da tự thân |
x |
x |
|
|
|
56. |
329 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ |
x |
x |
|
|
|
57. |
330 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận |
x |
x |
|
|
|
58. |
331 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa |
x |
x |
|
|
|
59. |
332 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật |
x |
x |
|
|
|
60. |
334 |
Phẫu thuật vết thương khớp bàn ngón |
x |
x |
x |
|
|
61. |
335 |
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít |
x |
x |
|
|
|
62. |
336 |
Cắt đáy ổ loét vết thương mãn tính |
x |
x |
x |
|
|
63. |
337 |
Nối gân gấp |
x |
x |
x |
|
|
64. |
338 |
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật |
x |
x |
x |
|
|
65. |
339 |
Phẫu thuật ghép gân gấp có sử dụng vi phẫu thuật |
x |
x |
|
|
|
66. |
340 |
Nối gân duỗi |
x |
x |
x |
|
|
67. |
341 |
Gỡ dính gân |
x |
x |
x |
|
|
68. |
342 |
Khâu nối thần kinh khhông sử dụng vi phẫu thuạt |
x |
x |
x |
|
|
69. |
343 |
Khâu nối thần kinh sử dụng vi phẫu thuạt |
x |
x |
|
|
|
70. |
344 |
Gỡ dính thần kinh |
x |
x |
|
|
|
71. |
347 |
Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu |
x |
x |
|
|
|
72. |
351 |
Phẫu thuật tạo hình kẽ ngón cái |
x |
x |
|
|
|
73. |
352 |
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật |
x |
x |
x |
|
|
74. |
354 |
Thay khớp liên đốt các ngón tay |
x |
x |
|
|
|
75. |
359 |
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay cái thừa |
x |
x |
|
|
|
76. |
360 |
Phẫu thuật tạo hình ngón tay cái xẻ đôi |
x |
x |
|
|
|
77. |
361 |
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng ghép da tự thân |
x |
x |
|
|
|
78. |
362 |
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng ghép da tự thân |
x |
x |
|
|
|
79. |
363 |
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ |
x |
x |
|
|
|
80. |
364 |
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ |
x |
x |
|
|
|
81. |
365 |
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận |
x |
x |
|
|
|
82. |
366 |
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt da từ xa |
x |
x |
|
|
|
83. |
367 |
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật |
x |
x |
|
|
|
84. |
368 |
Phẫu thuật sửa sẹo co khủy bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật |
x |
x |
|
|
|
85. |
369 |
Phẫu thuật tạo hình vòng ngấns ối cẳng bàn tay |
x |
x |
|
|
|
86. |
370 |
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng tạo hình chữ Z |
x |
x |
|
|
|
87. |
371 |
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng tạo hình chữ Z |
x |
x |
|
|
|
88. |
372 |
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân |
x |
x |
|
|
|
89. |
373 |
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân |
x |
x |
|
|
|
90. |
374 |
Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời |
x |
x |
|
|
|
91. |
378 |
Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời |
x |
x |
|
|
|
92. |
380 |
Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay |
x |
x |
|
|
|
93. |
381 |
Phẫu thuật tạo vạt tĩnh mạch cho khuyết phần mềm bàn ngón tay |
x |
x |
|
|
|
94. |
383 |
Phẫu thuật giãn da cho vùng cánh cẳng tay |
x |
x |
|
|
|
95. |
384 |
Phẫu thuật giãn da điều trị dính ngón bẩm sinh |
x |
x |
|
|
|
Đ. TẠO HÌNH CHO VÙNG CHI DƯỚI |
||||||
|
96. |
385 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân |
x |
x |
|
|
|
97. |
386 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân |
x |
x |
|
|
|
98. |
387 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân |
x |
x |
|
|
|
99. |
388 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cổ chân bằng ghép da tự thân |
x |
x |
|
|
|
100. |
389 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da tự thân |
x |
x |
|
|
|
101. |
390 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ |
x |
x |
|
|
|
102. |
391 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ |
x |
x |
|
|
|
103. |
392 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ |
x |
x |
|
|
|
104. |
393 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ |
x |
x |
|
|
|
105. |
394 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận |
x |
x |
|
|
|
106. |
395 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận |
x |
x |
|
|
|
107. |
396 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận |
x |
x |
|
|
|
108. |
397 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận |
x |
x |
|
|
|
109. |
398 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu |
x |
x |
|
|
|
110. |
399 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu |
x |
x |
|
|
|
111. |
400 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu |
x |
x |
|
|
|
112. |
402 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết chi dưới bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi |
x |
x |
|
|
|
113. |
403 |
Cắt các khối u da lành tính dưới 5cm |
x |
x |
|
|
|
114. |
404 |
Cắt khối u da lành tính trên 5cm |
x |
x |
|
|
|
115. |
405 |
Cắt khối u da lành tính khổng lồ |
x |
x |
|
|
|
116. |
406 |
Cắt loét tì đè vùng gót bàn chân |
x |
x |
|
|
|
117. |
407 |
Phẫu thuật cắt ngón chân thừa |
x |
x |
|
|
|
118. |
408 |
Phẫu thuật đặt túi giãn da |
x |
x |
|
|
|
119. |
409 |
Phẫu thuật tạo vạt giãn da |
x |
x |
|
|
|
120. |
491 |
Tiêm Botulium điều trị nếp nhăn |
x |
x |
x |
|
KỸ THUẬT VƯỢT TUYẾN
CHƯƠNG II. NỘI KHOA
|
TT |
TT theo TT 43 |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
|
|||
|
A |
B |
C |
D |
|||
|
1. |
192 |
Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên |
x |
|
|
|
|
2. |
197 |
Đo áp lực đồ bàng quang bằng máy |
x |
|
|
|
CHƯƠNG III. NHI KHOA
(Áp dụng riêng đối với chuyên ngành Nhi)
|
3. |
700 |
Laser điều trị |
x |
|
|
|
|
4. |
702 |
Điện vi dòng giảm đau |
x |
|
|
|
|
5. |
911 |
Áo nẹp cột sống ngực thắt lưng cùng TLSO |
x |
|
|
|
|
6. |
933 |
Nẹp chỉnh hình dưới mắt cá |
x |
|
|
|
|
7. |
936 |
Nẹp chỉnh hình trên gối không khớp |
x |
|
|
|
|
8. |
942 |
Nẹp 2 tầng trên gối |
x |
|
|
|
|
9. |
944 |
Nẹp khớp háng nhựa |
x |
|
|
|
|
10. |
945 |
Nẹp cổ-bàn tay |
x |
|
|
|
|
11. |
946 |
Nẹp khuỷu tay không khớp |
x |
|
|
|
|
12. |
948 |
Nẹp cổ mềm |
x |
|
|
|
CHƯƠNG X. NGOẠI KHOA
|
13. |
723 |
Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay |
x |
|
|
|
|
14. |
724 |
Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay |
x |
|
|
|
|
15. |
966 |
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) |
x |
|
|
|
|
16. |
973 |
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp |
x |
|
|
|
|
17. |
974 |
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi |
x |
|
|
|
|
18. |
975 |
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh |
x |
|
|
|
|
19. |
982 |
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay |
x |
|
|
|
Quyết định số 164/QĐ- SYT ngày 18/01/2016 của Giám đốc Sở Y tế TP.HCM
CHƯƠNG I. HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
|
TT |
TT theo TT 43 |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
|
|||
|
A |
B |
C |
D |
|||
|
A. TUẦN HOÀN |
||||||
|
1. |
8 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng |
x |
x |
x |
|
|
2. |
9 |
Đặt catheter động mạch |
x |
x |
|
|
|
3. |
11 |
Chăm sóc catheter động mạch |
x |
x |
|
|
|
B. HÔ HẤP |
||||||
|
4. |
59 |
Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ) |
x |
x |
x |
x |
|
5. |
60 |
Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ) |
x |
x |
x |
x |
|
G. XÉT NGHIỆM |
||||||
|
6. |
283 |
Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm |
x |
x |
x |
|
|
7. |
286 |
Đo các chất khí trong máu |
x |
x |
x |
|
|
8. |
287 |
Đo lactat trong máu |
x |
x |
x |
|
CHƯƠNG XXIII. HOÁ SINH
|
TT |
TT theo TT 43 |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
|
|||
|
A |
B |
C |
D |
|||
|
1. |
103 |
Xét nghiệm khí máu |
x |
x |
|
|
Tin Liên Quan
- > DANH MỤC KỸ THUẬT BỆNH VIỆN ĐƯỢC PHÊ DUYỆT LẦN 1 NĂM 2022 - 05-08-2022
- > DANH MỤC KỸ THUẬT TRIỂN KHAI THÍ ĐIỂM PHÊ DUYỆT LẦN 1 NĂM 2022 - 05-08-2022
- > Danh mục kỹ thuật Bệnh viện được phê duyệt lần 2 Năm 2021 - 10-09-2021
- > Danh mục kỹ thuật Bệnh viện được phê duyệt lần 1 Năm 2021 - 06-01-2021
- > Danh mục kỹ thuật bệnh viện được phê duyệt lần 5 - 30-11-2018