Kỹ thuật trong tuyến

29/11/2017

CHƯƠNG I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

 

TT

1

TT theo TT 43

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

2

3

A

B

C

D

A. TUẦN HOÀN

1.                   

1

Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ

x

x

x

 

2.                   

2

Ghi điện tim cấp cứu tại giư­ờng

x

x

x

 

3.                   

3

Theo dõi điện tim cấp cứu tại gi­ường liên tục  ≤ 8 giờ

x

x

x

 

4.                   

5

Làm test phục hồi máu mao mạch

x

x

x

x

5.                   

6

Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên

x

x

x

x

6.                   

7

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng

x

x

x

 

7.                   

10

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

x

x

x

 

8.                   

28

Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ

x

x

x

x

9.                   

32

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

x

x

x

 

10.              

34

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện

x

x

x

 

11.              

35

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc

x

x

x

 

12.              

39

Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ

x

x

x

 

13.              

41

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

x

x

x

 

14.              

43

Mở màng ngoài tim cấp cứu tại giường bnh

x

x

x

 

15.              

51

Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ

x

x

x

x

B. HÔ HẤP

16.              

52

Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn

x

x

x

x

17.              

53

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

x

x

x

x

18.              

54

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

x

x

x

x

19.              

55

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)

x

x

x

 

20.              

56

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)

x

x

x

 

21.              

57

Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ)

x

x

x

x

22.              

58

Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ)

x

x

x

x

23.              

61

Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ)

x

x

x

x

24.              

62

Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ

x

x

x

x

25.              

64

Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em

x

x

x

x

26.              

65

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

x

x

x

x

27.              

66

Đặt ống nội khí quản

x

x

x

 

28.              

69

Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu

x

x

x

 

29.              

71

Mở khí quản cấp cứu

x

x

x

 

30.              

72

Mở khí quản qua màng nhẫn giáp

x

x

x

 

31.              

73

Mở khí quản thường quy

x

x

x

 

32.              

74

Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

x

x

x

 

33.              

75

Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)

x

x

x

 

34.              

76

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

x

x

x

 

35.              

77

Thay ống nội khí quản

x

x

x

 

36.              

78

Rút ống nội khí quản

x

x

x

 

37.              

79

Rút canuyn khí quản

x

x

x

 

38.              

80

Thay canuyn mở khí quản

x

x

x

 

39.             8

81

Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter

x

x

x

x

40.             8

82

Đánh giá mức độ nặng của COPD bằng FEV1 (một lần)

x

x

x

x

41.              

85

Vận động trị liệu hô hấp

x

x

x

 

42.              

86

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

x

x

x

x

43.              

87

Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)

x

x

x

 

44.              

88

Làm ẩm đ­ường thở qua máy phun sư­ơng mù

x

x

x

 

45.              

93

Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter

x

x

x

 

46.              

128

Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ

x

x

x

 

47.              

129

Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ

x

x

x

 

48.              

130

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ

x

x

x

 

49.              

131

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ

x

x

x

 

50.              

132

Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ

x

x

x

 

51.              

133

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờ

x

x

x

 

52.              

134

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ

x

x

x

 

53.              

135

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ

x

x

x

 

54.              

136

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ

x

x

x

 

55.              

137

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ

x

x

x

 

56.              

138

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ

x

x

x

 

57.              

139

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV ≤ 8 giờ

x

x

 

 

58.              

144

Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển

x

x

x

 

59.              

145

Cai thở máy bằng phương thức SIMV ≤ 8 giờ

x

x

x

 

60.              

146

Cai thở máy bằng phương thức PSV ≤ 8 giờ

x

x

x

 

61.              

147

Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng ≤ 8 giờ

x

x

x

 

62.              

151

Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAP

x

x

x

 

63.              

154

Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờ

x

x

x

 

64.              

155

Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờ

x

x

x

 

65.              

157

Cố định lồng ngực do chấn th­ương gãy xương sườn

x

x

x

x

66.              

158

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

x

x

x

x

67.              

159

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao

 

x

x

x

 

 C. THẬN - LỌC MÁU

68.              

160

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

x

x

x

x

69.              

164

Thông bàng quang

x

x

x

x

70.              

166

Vận động trị liệu bàng quang 

x

x

x

 

D. THẦN KINH

71.              

201

Soi đáy mắt cấp cứu

x

x

x

 

72.              

202

Chọc dịch tuỷ sống

x

x

x

 

73.              

211

Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ

x

x

x

x

74.              

213

Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ

x

x

x

 

 Đ. TIÊU HOÁ

75.              

215

Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa

x

x

x

x

76.              

216

Đặt ống thông dạ dày

x

x

x

x

77.              

218

Rửa dạ dày cấp cứu

x

x

x

x

78.              

221

Thụt tháo

x

x

x

x

79.              

222

Thụt giữ

x

x

x

x

80.              

223

Đặt ống thông hậu môn

x

x

x

x

81.              

224

Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)  

x

x

x

x

82.              

225

Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)

x

x

x

x

83.              

226

Nuôi d­ưỡng ngư­ời bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờ

x

x

x

 

84.              

228

Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần)

x

x

x

x

85.              

229

Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh bằng đư­ờng truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ

x

x

x

x

86.              

230

Nuôi d­ưỡng người bệnh bằng đ­ường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ

x

x

x

 

87.              

239

Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

x

x

x

 

88.              

240

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

x

x

x

 

89.              

241

Dẫn lư­u dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ

x

x

x

 

E. TOÀN THÂN

90.              

246

Đo lượng nước tiểu 24 giờ

x

x

x

x

91.              

249

Giải stress cho người bệnh

x

x

x

 

92.              

250

Kiểm soát đau trong cấp cứu

x

x

x

 

93.              

251

Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)

x

x

x

x

94.              

252

Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ

x

x

x

x

95.              

253

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

x

x

x

x

96.              

254

Truyền máu và các chế phẩm máu

x

x

x

x

97.              

255

Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờ

x

x

x

 

98.              

256

Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch

x

x

x

 

99.              

257

Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch

x

x

x

 

100.          

258

Kiểm soát tăng đư­ờng huyết chỉ huy ≤ 8 giờ

x

x

x

 

101.          

259

Rửa mắt tẩy độc

x

x

x

 

102.          

260

Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần)

x

x

x

 

103.          

261

Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)

x

x

x

x

104.          

262

Gội đầu cho người bệnh tại gi­ường

x

x

x

x

105.          

263

Gội đầu tẩy độc cho người bệnh

x

x

x

x

106.          

264

Tắm cho người bệnh tại gi­ường

x

x

x

x

107.          

265

Tắm tẩy độc cho người bệnh

x

x

x

x

108.          

266

Xoa bóp phòng chống loét

x

x

x

x

109.          

267

Thay băng cho các vết thư­ơng hoại tử rộng (một lần)

x

x

x

 

110.          

268

Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu £ 8 giờ

x

x

x

 

111.          

269

Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn

x

x

x

x

112.          

270

Ga rô hoặc băng ép cầm máu

x

x

x

x

113.          

271

Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc

x

x

x

 

114.          

272

Sử dụng than hoạt đa liểu cấp cứu ngộ độc ≤ 8 giờ

x

x

x

 

115.          

273

Điều trị giải độc bằng huyết thanh kháng nọc đặc hiệu

x

x

x

 

116.          

274

Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp

x

x

x

 

117.          

275

Băng bó vết thư­ơng

x

x

x

x

118.          

276

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

x

x

x

x

119.          

277

Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

x

x

x

x

120.          

278

Vận chuyển người bệnh cấp cứu

x

x

x

x

121.          

279

Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng

x

x

x

 

122.          

280

Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy

x

x

x

 

G. XÉT NGHIỆM

123.          

281

Xét nghiệm đ­ường máu mao mạch tại giường (một lần)

x

x

x

x

124.          

282

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

x

x

x

 

125.          

288

Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần

x

x

x

 

126.          

296

Phát hiện opiat bằng naloxone

x

x

x

 

127.          

297

Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

x

x

x

 

128.          

302

Xác định nhanh INR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay

x

x

x

 

               

 

 

CHƯƠNG II. NỘI KHOA

TT

1

Mã số danh mục

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

2

3

A

B

C

D

A. HÔ HẤP

1.                   

1

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

x

x

x

x

2.                   

4

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

x

x

x

x

3.                   

8

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

x

 

4.                   

9

Chọc dò dịch màng phổi

x

x

x

x

5.                   

10

Chọc tháo dịch màng phổi

x

x

x

x

6.                   

14

Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter

x

x

x

x

7.                   

24

Đo chức năng hô hấp

x

x

x

x

8.                   

29

Kỹ thuật tập thở cơ hoành

x

x

x

x

9.                   

30

Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương

x

x

x

 

10.              

31

Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế

x

x

x

x

11.              

32

Khí dung thuốc giãn phế quản

x

x

x

x

12.              

33

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

x

x

x

 

13.              

58

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

x

x

 

 

14.              

60

Nghiệm pháp đi bộ 6 phút

x

x

x

 

15.              

61

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

x

x

x

 

16.              

67

Thay canuyn mở khí quản

x

x

x

x

17.              

68

Vận động trị liệu hô hấp

x

x

x

x

B. TIM MẠCH

18.              

74

Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim

x

x

x

 

19.              

75

Chọc dò màng ngoài tim

x

x

x

 

20.              

76

Dẫn lưu màng ngoài tim

x

x

x

 

21.              

85

Điện tim thường

x

x

x

x

22.              

97

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc

x

x

x

 

23.              

109

Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ

x

x

 

 

24.              

111

Nghiệm pháp atropin

x

x

x

 

25.              

112

Siêu âm Doppler mạch máu

x

x

x

 

26.              

113

Siêu âm Doppler tim

x

x

x

 

27.              

119

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

x

x

x

 

C. THẦN KINH

28.              

128

Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần)

x

x

x

x

29.              

129

Chọc dò dịch não tuỷ

x

x

x

 

30.              

131

Điều trị đau rễ thần kinh bằng phong bế đám rối

x

x

 

 

31.              

132

Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…)

x

x

 

 

32.              

133

Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

x

x

 

 

33.              

134

Điều trị chứng co cứng cơ sau TBMMN bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…)

x

x

 

 

34.              

135

Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm tủy bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

x

x

 

 

35.              

136

Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm não bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

x

x

 

 

36.              

137

Điều trị chứng tăng trương lực cơ do bại não bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

x

x

 

 

37.              

138

Điều trị co cứng cơ sau các tổn thương thần kinh khác bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

x

x

 

 

38.              

139

Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

x

x

 

 

39.              

140

Điều trị trạng thái động kinh

x

x

 

 

40.              

141

Đo tốc độ dẫn truyền (vận động, cảm giác) của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ

x

x

 

 

41.              

142

Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ

x

x

 

 

42.              

143

Đo điện thế kích thích bằng điện cơ

x

x

 

 

43.              

144

Ghi điện cơ cấp cứu

x

x

 

 

44.              

148

Ghi điện cơ bằng điện cực kim

x

x

 

 

45.              

149

Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường

x

x

x

 

46.              

150

Hút đờm hầu họng

x

x

x

x

47.              

151

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

x

x

x

 

48.              

152

Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày

x

x

 

 

49.              

156

Soi đáy mắt cấp cứu tại giường

x

x

 

 

50.              

158

Test chẩn đoán nhược cơ bằng thuốc

x

x

x

 

51.              

161

Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị bệnh rối loạn vận động (Dysport, Botox…)

x

x

 

 

52.              

162

Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị đau nguyên nhân thần kinh (Dysport, Botox…)

x

x

 

 

53.              

163

Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

x

x

x

 

54.              

164

Theo dõi SPO2 liên tục tại giường

x

x

x

 

55.              

165

Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường

x

x

x

 

56.              

166

Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)

x

x

x

 

D. THẬN TIẾT NIỆU

57.              

167

Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần

x

x

x

 

58.              

168

Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lần

x

x

x

 

59.              

172

Chăm sóc ống dẫn lưu bể thận qua da 24 giờ

x

x

x

 

60.              

188

Đặt sonde bàng quang

x

x

x

 

61.              

195

Đo lượng nước tiểu 24 giờ

x

x

x

 

62.              

196

Đo áp lực đồ bàng quang thủ công

x

x

 

 

63.              

227

Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da

x

x

 

 

64.              

228

Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận

x

x

 

 

65.              

232

Rửa bàng quang lấy máu cục

x

x

x

 

66.              

233

Rửa bàng quang

x

x

x

 

Đ. TIÊU HÓA

67.              

241

Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)  

x

x

x

x

68.              

242

Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm

x

x

x

 

69.              

244

Đặt ống thông dạ dày

x

x

x

x

70.              

247

Đặt ống thông hậu môn

x

x

x

x

71.              

255

Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi

x

x

x

 

72.              

272

Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori

x

x

x

 

73.              

313

Rửa dạ dày cấp cứu

x

x

x

x

74.              

314

Siêu âm ổ bụng

x

x

x

x

75.              

336

Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân

x

x

x

x

76.              

339

Thụt tháo phân

x

x

x

x

E. CƠ XƯƠNG KHỚP

77.              

349

Hút dịch khớp gối

x

x

x

 

78.              

353

Hút dịch khớp khuỷu

x

x

 

 

79.              

355

Hút dịch khớp cổ chân

x

x

 

 

80.              

357

Hút dịch khớp cổ tay

x

x

 

 

81.              

359

Hút dịch khớp vai

x

x

 

 

82.              

361

Hút nang bao hoạt dịch

x

x

x

 

83.              

363

Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm

x

x

x

 

84.              

373

Siêu âm khớp (một vị trí)

x

x

 

 

85.              

374

Siêu âm phần mềm (một vị trí)

x

x

 

 

86.              

381

Tiêm khớp gối

x

x

 

 

87.              

382

Tiêm khớp háng

x

x

 

 

88.              

383

Tiêm khớp cổ chân

x

x

 

 

89.              

384

Tiêm khớp bàn ngón chân

x

x

 

 

90.              

385

Tiêm khớp cổ tay

x

x

 

 

91.              

386

Tiêm khớp bàn ngón tay

x

x

 

 

92.              

387

Tiêm khớp đốt ngón tay

x

x

 

 

93.              

388

Tiêm khớp khuỷu tay

x

x

 

 

94.              

389

Tiêm khớp vai

x

x

 

 

95.              

392

Tiêm khớp đòn- cùng vai

x

x

 

 

96.              

396

Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)  

x

x

 

 

97.              

397

Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay

x

x

 

 

98.              

398

Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối

x

x

 

 

99.              

399

Tiêm hội chứng DeQuervain

x

x

 

 

100.          

400

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay

x

x

 

 

101.          

401

Tiêm gân gấp ngón tay

x

x

 

 

102.          

402

Tiêm gân nhị đầu khớp vai

x

x

 

 

103.          

403

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)

x

x

 

 

104.          

404

Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai

x

x

 

 

105.          

405

Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)  

x

x

 

 

106.          

406

Tiêm gân gót

x

x

 

 

107.          

407

Tiêm cân gan chân

x

x

 

 

CHƯƠNG III. NHI KHOA

(Áp dụng riêng đối với chuyên ngành Nhi)

 

TT

1

Mã số danh mục

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

2

3

A

B

C

D

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

A. TUẦN HOÀN

1.                   

29

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

x

x

x

 

2.                   

51

Ép tim ngoài lồng ngực

x

x

x

x

B. HÔ HẤP

3.                   

77

Đặt ống nội khí quản

x

x

x

 

4.                   

113

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

x

x

x

x

IV. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

A. VẬT LÝ TRỊ LIỆU - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

5.                                   

705

Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn

x

x

 

 

6.                                   

707

Điều trị bằng từ tr­ường

x

x

 

 

7.                                   

708

Siêu âm điều trị

x

x

 

 

8.                                   

709

Điều trị bằng laser công suất thấp

x

x

 

 

9.                                   

710

Điều trị bằng đắp paraphin

x

x

 

 

10.                               

711

Tắm hơi

x

x

 

 

11.                               

712

Điều trị bằng vòi áp lực nước

x

x

 

 

12.                               

713

Điều trị bằng bồn xoáy

x

x

 

 

13.                               

714

Kéo cột sống bằng máy

x

x

 

 

14.                               

715

Chẩn đóan điện thần kinh cơ

x

x

 

 

15.                               

716

Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tuỷ sống bằng cột thước nước

x

x

 

 

16.                               

717

Phong bế Phenol vào điểm vận động để  điều trị co cứng

x

x

 

 

17.                               

718

Tập vận độngPHCN sau bỏng

x

x

 

 

18.                               

730

Vật lý trị liệu sau phẫu thuật bàn tay

x

x

 

 

19.                               

731

Vật lý trị liệu sau mổ vi phẫu nối thần kinh ngoại biên và mô mềm

x

x

 

 

20.                               

732

Vật lý trị liệu sau mổ nội soi rách nhóm cơ chỏm xoay

x

x

 

 

21.                               

733

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh sau chiếu xạ

x

x

 

 

22.                               

734

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tay to sau chiếu xạ trong ung th­ư vú

x

x

 

 

23.                               

736

Vật lý trị liệu- PHCN người bệnh thay khớp gối hoàn toàn

x

x

 

 

24.                               

737

Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh thay khớp hông toàn phần

x

x

 

 

25.                               

738

Đánh giá chung về sự phát triển của trẻ - ASQ

x

x

 

 

26.                               

739

Đánh giá kỹ năng ngôn ngữ-giao tiếp

x

x

 

 

27.                               

740

Đánh giá kỹ năng vận động tinh-sinh hoạt hàng ngày

x

x

 

 

28.                               

743

Xoa bóp bằng máy

x

x

 

 

29.                               

744

Kéo giãn cột sống cổ bằng máy

x

x

 

 

30.                               

745

Kéo giãn cột sống thắt lư­ng bằng máy

x

x

 

 

31.                               

747

Kỹ năng giao tiếp sớm

x

x

 

 

32.                               

748

Kỹ năng hiểu và diễn tả bằng ngôn ngữ nói

x

x

 

 

33.                               

749

Sửa lỗi phát âm

x

x

 

 

34.                               

750

Kỹ năng vận động môi miệng chuẩn bị cho nói

x

x

 

 

35.                               

751

Kỹ năng hoà nhập xã hội

x

x

 

 

36.                               

752

Kỹ năng tiền học đ­ường

x

x

 

 

37.                               

753

Ngôn ngữ trị liệu cả ngày

x

x

 

 

38.                               

754

Ngôn ngữ trị liệu nửa ngày

x

x

 

 

39.                               

755

Ngôn ngữ trị liệu theo nhóm 30 phút

x

x

 

 

40.                               

756

Kỹ năng vận động tinh của bàn tay

x

x

 

 

41.                               

757

Kỹ năng sinh hoạt hàng ngày (ăn/uống/vệ sinh/thay quần áo…)

x

x

 

 

42.                               

758

Kỹ năng kiểm soát hàm và nhai nuốt

x

x

 

 

43.                               

759

Kỹ năng phối hợp tay - mắt

x

x

 

 

44.                               

760

Kỹ năng kiểm soát tư thế

x

x

 

 

45.                               

761

Kỹ năng phối hợp các bộ phận cơ thể

x

x

 

 

46.                               

762

Kỹ năng điều hoà cảm giác

x

x

 

 

47.                               

763

Kỹ năng sử dụng xe lăn

x

x

 

 

48.                               

764

Hoạt động trị liệu cả ngày

x

x

 

 

49.                               

765

Hoạt động trị liệu nửa ngày

x

x

 

 

50.                               

766

Hoạt động trị liệu theo nhóm 30 phút

x

x

 

 

51.                               

767

Thuỷ trị liệu

x

x

x

 

52.                               

768

Thuỷ trị liệu có thuốc

x

x

x

 

53.                               

769

Hoạt động trị liệu

x

x

x

 

54.                               

770

Ngôn ngữ trị liệu

x

x

x

 

55.                               

771

Điều trị bằng dòng điện một chiều đều

x

x

x

 

56.                               

772

Điều trị bằng điện phân thuốc

x

x

x

 

57.                               

773

Điều trị bằng các dòng điện xung

x

x

x

 

58.                               

774

Điều trị bằng tia hồng ngoại

x

x

x

 

59.                               

775

Đo liều sinh học trong điều trị tử ngoại

x

x

x

 

60.                               

776

Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ

x

x

x

 

61.                               

777

Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân

x

x

x

 

62.                               

778

Dẫn l­ưu tư­ thế

x

x

x

 

63.                               

779

Kỹ thuật di động khớp – trư­ợt khớp

x

x

x

 

64.                               

780

Kỹ thuật kéo giãn

x

x

x

 

65.                               

781

Đánh giá nguy cơ loét chân ở người bệnh đái tháo đường

x

x

x

 

66.                               

782

Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tuỷ sống

x

x

x

 

67.                               

785

Vật lý trị liệu cho người bệnh đái tháo đường

x

x

x

 

68.                               

786

Vật lý trị liệu trong tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ sơ sinh do tai biến sản khoa

x

x

x

 

69.                               

787

Vật lý trị liệu cho viêm khớp thái dương – hàm

x

x

x

 

70.                               

788

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị viêm não.

x

x

x

 

71.                               

789

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cổ

x

x

x

 

72.                               

790

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị dị tật bàn chân khoèo bẩm sinh

x

x

x

 

73.                               

791

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cột sống

x

x

x

 

74.                               

792

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể nhẽo

x

x

x

 

75.                               

793

Khám-đánh giá người bệnh PHCN xây dựng mục tiêu và ph­ương pháp PHCN

x

x

x

 

76.                               

794

Tư vấn tâm lý cho người bệnh PHCN

x

x

x

 

77.                               

795

Vật lý trị liệu -PHCN cho trẻ bị chậm phát triển trí tuệ

x

x

x

 

78.                               

796

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh cứng khớp

x

x

x

 

79.                               

797

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể co cứng

x

x

x

 

80.                               

798

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não múa vờn

x

x

x

 

81.                               

799

Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh sau mổ thoát vị đĩa đệm cột sống cổ và cột sống thắt l­ưng

x

x

x

 

82.                               

800

Đánh giá kỹ năng Vận động thô

x

x

x

 

83.                               

801

Đánh giá trẻ Bại não

x

x

x

 

84.                               

802

Đánh giá trẻ Chậm PT trí tuệ

x

x

x

 

85.                               

803

Vật lý trị liệu hô hấp tại khoa PHCN

x

x

x

 

86.                               

806

Tập dưỡng sinh

x

x

x

x

87.                               

807

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

x

x

x

x

88.                               

808

Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút)

x

x

x

x

89.                               

809

Ch­ườm lạnh

x

x

x

x

90.                               

810

Ch­ườm ngải  cứu

x

x

x

x

91.                               

811

Tập vận động có trợ giúp

x

x

x

x

92.                               

812

Vỗ rung lồng ngực

x

x

x

x

93.                               

813

Xoa bóp

x

x

x

x

94.                               

814

Tập ho

x

x

x

x

95.                               

815

Tập thở

x

x

x

x

96.                               

816

H­ướng dẫn ngư­ời bệnh  ra vào xe lăn tay

x

x

x

x

97.                               

817

Sử dụng khung, nạng, gậy trong tập đi

x

x

x

x

98.                               

818

Sử dụng xe lăn

x

x

x

x

99.                               

819

Kỹ thuật thay đổi tư thế lăn trở khi nằm

x

x

x

x

100.                           

820

Tập vận động chủ động

x

x

x

x

101.                           

821

Tập vận động có kháng trở

x

x

x

x

102.                           

822

Tập vận động thụ động

x

x

x

x

103.                           

823

Đo tầm vận động khớp

x

x

x

x

104.                           

824

Đắp nóng

x

x

x

x

105.                           

825

Thử cơ bằng tay

x

x

x

x

106.                           

826

Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo

x

x

x

x

107.                           

827

Điều trị sẹo bỏng bằng day sẹo- massage sẹo với các thuốc làm mềm sẹo

x

x

x

x

108.                           

828

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

x

x

x

x

109.                           

829

Vật lý trị liệu điều trị các chứng đau cho sản phụ trong lúc mang thai và sau khi sinh

x

x

x

x

110.                           

830

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh bại liệt

x

x

x

x

111.                           

831

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn th­ương thần kinh quay

x

x

x

x

112.                           

832

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh giữa

x

x

x

x

113.                           

833

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh trụ

x

x

x

x

114.                           

834

Phục hồi chức năng cho người bệnh mang tay giả

x

x

x

x

115.                           

835

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn th­ương dây chằng chéo trư­ớc khớp gối

x

x

x

x

116.                           

836

Vật lý trị liệu - PHCN người bệnh tổn thương sụn chêm khớp gối

x

x

x

x

117.                           

837

Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh sau chấn thương khớp gối

x

x

x

x

118.                           

838

Vật lý trị liệu -PHCN viêm quanh khớp vai

x

x

x

x

119.                           

839

Vật lý trị liệu -PHCN trật khớp vai

x

x

x

x

120.                           

840

Vật lý trị liệu -PHCN gãy xư­ơng đòn

x

x

x

x

121.                           

841

Vật lý trị liệu trong viêm cột sống dính khớp

x

x

x

x

122.                           

842

Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật chi d­ưới

x

x

x

x

123.                           

843

Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật chi trên

x

x

x

x

124.                           

844

Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật ổ bụng

x

x

x

x

125.                           

845

Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật lồng ngực

x

x

x

x

126.                           

846

Phục hồi chức năng vận động người bệnh tai biến mạch máu não

x

x

x

x

127.                           

847

Phục hồi chức năng và phòng ngừa tàn tật do bệnh phong

x

x

x

x

128.                           

848

Vật lý trị liệu -PHCN cho ngư­ời bệnh gẫy thân xương đùi

x

x

x

x

129.                           

849

Vật lý trị liệu -PHCN gẫy cổ xư­ơng đùi

x

x

x

x

130.                           

850

Vật lý trị liệu -PHCN gẫy trên lồi cầu xương cánh tay

x

x

x

x

131.                           

851

Vật lý trị liệu -PHCN gẫy hai xư­ơng cẳng tay

x

x

x

x

132.                           

852

Vật lý trị liệu -PHCN gẫy đầu dư­ới xương quay

x

x

x

x

133.                           

853

Vật lý trị liệu -PHCN gẫy hai xư­ơng cẳng chân

x

x

x

x

134.                           

854

Vật lý trị liệu -PHCN trong tổn thư­ơng thần kinh chày

x

x

x

x

135.                           

855

Vật lý trị liệu -PHCN tổn th­ương tuỷ sống

x

x

x

x

136.                           

856

Vật lý trị liệu -PHCN trong gẫy đầu dư­ới x­ương đùi

x

x

x

x

137.                           

857

Vật lý trị liệu -PHCN sau chấn thư­ơng xương chậu

x

x

x

x

138.                           

858

Phục hồi chức năng cho ngư­ời bệnh mang chi giả trên gối

x

x

x

x

139.                           

859

Phục hồi chức năng cho ng­ười bệnh mang chi giả dư­ới gối

x

x

x

x

140.                           

860

Vật lý trị liệu cho ngư­ời bệnh áp xe phổi

x

x

x

x

141.                           

861

Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép

x

x

x

x

142.                           

862

Phục hồi chức năng cho ng­ười bệnh động kinh

x

x

x

x

143.                           

863

Vật lý trị liệu -PHCN cho ng­ười bệnh chấn thư­ơng sọ não

x

x

x

x

144.                           

864

Vật lý trị liệu ngư­ời bệnh lao phổi

x

x

x

x

145.                           

865

Vật lý trị liệu -PHCN trong vẹo cổ cấp

x

x

x

x

146.                           

866

Vật lý trị liệu trong suy tim

x

x

x

x

147.                           

867

Vật lý trị liệu trong bệnh tắc nghẽn phổi mãn tính

x

x

x

x

148.                           

868

Vật lý trị liệu cho ngư­ời bệnh tràn dịch màng phổi

x

x

x

x

149.                           

869

Vật lý trị liệu sau phẫu thuật van tim

x

x

x

x

150.                           

870

Vật lý trị liệu-PHCN cho ng­ười bệnh  teo cơ tiến triển

x

x

x

x

151.                           

871

Tập vận động PHCN cho người bệnh đái tháo đường phòng ngừa biến chứng

x

x

x

x

152.                           

872

Vật lý trị liệu trong viêm tắc động mạch chi d­ưới

x

x

x

x

153.                           

873

Vật lý trị liệu-PHCN ngư­ời bệnh bỏng

x

x

x

x

154.                           

874

Vật lý trị liệu-PHCN ngư­ời bệnh vá da

x

x

x

x

155.                           

875

Vật lý trị liệu-PHCN trong giãn tĩnh mạch

x

x

x

x

156.                           

876

Phục hồi chức năng thoái hoá khớp (cột sống cổ - lưng)

x

x

x

x

157.                           

877

Phục hồi chức năng cho ng­ười bệnh viêm khớp dạng thấp

x

x

x

x

158.                           

878

Phục hồi chức năng cho ng­ười bệnh đau lư­ng

x

x

x

x

159.                           

879

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng cho ngư­ời bệnh hội chứng đuôi ngựa

x

x

x

x

160.                           

880

Vật lý trị liệu- PHCN cho ngư­ời bệnh đau thần kinh toạ

x

x

x

x

161.                           

881

Vật lý trị liệu-PHCN cho ngư­ời bệnh liệt dây VII ngoại biên

x

x

x

x

162.                           

882

Vật lý trị liệu-PHCN cho ng­ười cao tuổi

x

x

x

x

163.                           

883

Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh  Parkinson

x

x

x

x

164.                           

884

Xoa bóp bấm huyệt/kéo nắn cột sống, các khớp

x

x

x

x

165.                           

885

Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay

x

x

x

x

166.                           

886

Xoa bóp lưng, chân

x

x

x

x

167.                           

887

Xoa bóp

x

x

x

x

168.                           

888

Xoa bóp tại gi­ường bệnh cho người bệnh nội trú các khoa

x

x

x

x

169.                           

889

Tập do cứng khớp

x

x

x

x

170.                           

890

Tập do liệt ngoại biên người bệnh liệt nửa ng­ười,liệt các chi,tổn th­ương hệ vận động

x

x

x

x

171.                           

891

Tập do liệt thần kinh trung ­ương

x

x

x

x

172.                           

892

Tập vận động đoạn chi 30 phút

x

x

x

x

173.                           

893

Tập vận động đoạn chi 15 phút

x

x

x

x

174.                           

894

Tập vận động toàn thân 30 phút

x

x

x

x

175.                           

895

Tập vận động toàn thân 15 phút

x

x

x

x

176.                           

896

Tập vận động cột sống

x

x

x

x

177.                           

897

Tập KT tạo thuận VĐ cho trẻ (lẫy, ngồi, bò, đứng, đi…..)

x

x

x

x

178.                           

898

Tập cho trẻ bị Xơ hóa cơ

x

x

x

x

179.                           

899

Tập cho trẻ dị tật tay/ chân

x

x

x

x

180.                           

900

Tập vận động tại gi­ường

x

x

x

x

181.                           

901

Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi

x

x

x

x

182.                           

902

Tập với hệ thống ròng rọc

x

x

x

x

183.                           

903

Tập với xe đạp tập

x

x

x

x

184.                           

904

Tập với xe lăn

x

x

x

x

185.                           

905

Vật  lý trị liệu chỉnh hình

x

x

x

x

186.                           

906

Vật lý trị liệu hô hấp tại gi­ường bệnh

x

x

x

x

187.                           

907

Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học

x

x

 

 

188.                           

908

Đo áp lực trực tràng

x

x

 

 

B. LÀM VÀ SỬ DỤNG CÁC DỤNG CỤ TRỢ GIÚP

 

957

Dàn treo các chi

x

x

 

 

189.                           

958

Nẹp trên dư­ới gối HKFO

x

x

 

 

190.                           

959

Vòng tập khớp vai

x

x

 

 

191.                           

960

Chân giả dư­ới gối

x

x

 

 

192.                           

961

áo nẹp cột sống thắt lư­ng cùng LSO

x

x

 

 

193.                           

962

Nẹp cổ mềm CO

x

x

 

 

194.                           

963

Nẹp khuỷu cổ bàn tay EWHO

x

x

 

 

195.                           

964

Nẹp cổ bàn tay WHO

x

x

 

 

196.                           

965

Nẹp trên gối - háng HKFO

x

x

 

 

197.                           

966

Nẹp trên gối KAFO

x

x

 

 

198.                           

967

Nẹp bàn cổ chân AFO

x

x

 

 

199.                           

968

Đệm bàn chân FO

x

x

 

 

200.                           

969

Thang t­ường

x

x

 

 

201.                           

970

Thanh song song

x

x

 

 

202.                           

971

Các dụng cụ giúp thở

x

x

 

 

203.                           

972

Sử dụng nẹp chuyên dụng hạn chế co kéo do sẹo bỏng

x

x

 

 

204.                           

973

Sử dụng giường treoPHCN ở người bệnh bỏng

x

x

 

 

205.                           

974

Chỉnh hình tư thế chi thể sau bỏng bằng nẹp chỉnh hình

x

x

 

 

206.                           

975

Sử dụng máy đo áp lực bàn chân để tư vấn sử dụng giày , dép cho người bệnh đái tháo đường

x

x

 

 

207.                           

976

Sản xuất giày, dép điều trị bệnh lý bàn chân đái tháo đường

x

x

 

 

208.                           

977

Khung tập đi

x

x

x

 

209.                           

978

Dụng cụ tập sấp ngửa cổ tay

x

x

x

 

210.                           

979

Dụng cụ tập cổ chân

x

x

x

 

211.                           

979

Dụng cụ tập khớp cổ tay

x

x

x

 

212.                           

980

Bàn tập mạnh cơ tứ đầu đùi

x

x

x

 

213.                           

981

Xe đạp

x

x

x

 

214.                           

982

Nạng nách

x

x

x

x

215.                           

983

Nạng khuỷu

x

x

x

x

216.                           

984

Gậy tập

x

x

x

x

217.                           

985

Nẹp khớp gối

x

x

x

x

218.                           

986

Máng đỡ bàn tay

x

x

x

x

219.                           

987

Các dụng cụ tập sự khéo léo của bàn tay

x

x

x

x

 

CHƯƠNG VII. NỘI TIẾT

 

TT

1

TT theo TT 43

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

2

3

A

B

C

D

8. Các kỹ thuật trên người bệnh đái tháo đường

1.                   

218

Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

x

x

 

 

2.                   

219

Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường

x

x

 

 

3.                   

220

Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

x

x

x

 

4.                   

221

Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ <5mm trên người bệnh đái tháo đường

x

x

 

 

5.                   

222

Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường

x

x

 

 

6.                   

223

Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường

x

x

 

 

7.                   

224

Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường

x

x

 

 

8.                   

225

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

x

x

x

x

9.                   

226

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

x

x

x

 

10.             1

227

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

x

x

x

 

11.              

228

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

x

x

x

 

12.              

229

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

x

x

x

 

13.              

230

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường

x

x

x

 

14.              

231

Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường

x

x

x

 

15.              

232

Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường

x

x

x

 

16.              

233

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

x

x

x

 

17.              

234

Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường

x

x

x

x

18.              

235

Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết kém) (danh từ tiểu phẫu cần ghi rõ)

x

x

 

 

19.              

236

Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết tốt)

x

x

x

 

20.              

239

Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin

x

x

x

x

21.              

240

Hướng dẫn tự chăm sóc bàn chân

x

x

x

x

22.              

241

Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện

x

x

x

x

 

* Ghi chú:

- Phẫu thuật các cơ quan khác ở người bệnh đái tháo đường kiểm soát đường huyết kém thì nâng 01 tuyến   

Phẫu thuật các cơ quan khác ở người bệnh đái tháo đường kiểm soát đường huyết tốt thực hiện theo phân tuyến các chuyên khoa khác  

* Chú ý kỹ thuật: Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin cho người bệnh đái tháo đường                                                                                                                     

CHƯƠNG VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

 

TT

1

TT theo TT 43

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

2

3

A

B

C

D

A. KỸ THUẬT CHUNG

1.                          

1

Mai hoa châm

x

x

x

x

2.                          

2

Hào châm

x

x

x

x

3.                          

3

Mãng châm

x

x

x

 

4.                          

4

NhÜ ch©m

x

x

x

x

5.                          

5

Điện châm

x

x

x

x

6.                          

6

Thủy châm

x

x

x

x

7.                          

7

Cấy chỉ

x

x

x

 

8.                          

8

Ôn châm

x

x

x

x

9.                          

9

Cứu

x

x

x

x

10.                      

11

Laser châm

x

x

x

 

11.                      

13

Kéo nắn cột sống cổ

x

x

x

 

12.                      

14

Kéo nắn cột sống thắt lưng

x

x

x

 

13.                      

15

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

x

x

x

 

14.                      

19

Xông thuốc bằng máy

x

x

x

 

15.                      

20

Xông hơi thuốc

x

x

x

x

16.                      

21

Xông khói thuốc

x

x

x

x

17.                      

22

Sắc thuốc thang

x

x

x

x

18.                      

23

Ngâm thuốc YHCT toàn thân

x

x

x

 

19.                      

24

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

x

x

x

x

20.                      

28

Luyện tập dưỡng sinh

x

x

x

x

Đ. CẤY CHỈ

21.                      

228

Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

x

x

x

 

22.                      

229

Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược

x

x

x

 

23.                      

230

Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng

x

x

x

 

24.                      

231

Cấy chỉ điều trị sa dạ dày

x

x

x

 

25.                      

232

Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng

x

x

x

 

26.                      

233

Cấy chỉ điều trị mày đay

x

x

x

 

27.                      

234

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến

x

x

x

 

28.                      

235

Cấy chỉ điều trị giảm thính lực

x

x

x

 

29.                      

236

Cấy chỉ điều trị giảm thị lực

x

x

x

 

30.                      

237

Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ

x

x

x

 

31.                      

241

Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông

x

x

x

 

32.                      

242

Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu

x

x

x

 

33.                      

243

Cấy chỉ điều trị mất ngủ

x

x

x

 

34.                      

244

Cấy chỉ điều trị nấc

x

x

x

 

35.                      

245

Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình

x

x

x

 

36.                      

246

Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy

x

x

x

 

37.                      

247

Cấy chỉ điều trị hen phế quản

x

x

x

 

38.                      

248

Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp

x

x

x

 

39.                      

249

Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

x

x

x

 

40.                      

250

Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

x

x

x

 

41.                      

251

Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn

x

x

x

 

42.                      

252

Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn

x

x

x

 

43.                      

253

Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

x

x

x

 

44.                      

254

Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

x

x

x

 

45.                      

256

Cấy chỉ điều trị khàn tiếng

x

x

x

 

46.                      

257

Cấy chỉ điều trị liệt chi trên

x

x

x

 

47.                      

258

Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới

x

x

x

 

48.                      

262

Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang

x

x

x

 

49.                      

263

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa

x

x

x

 

50.                      

264

Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài

x

x

x

 

51.                      

265

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

x

x

x

 

52.                      

266

Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai

x

x

x

 

53.                      

267

Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp

x

x

x

 

54.                      

268

Cấy chỉ điều trị đau lưng

x

x

x

 

55.                      

270

Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ

x

x

x

 

56.                      

277

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ

x

x

x

 

E. ĐIỆN CHÂM

57.                      

279

Điện châm điều trị huyết áp thấp

x

x

x

x

58.                      

280

Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

x

x

x

x

59.                      

281

Điện châm điều trị  hội chứng stress

x

x

x

x

60.                      

282

Điện châm điều trị cảm mạo

x

x

x

x

61.                      

283

Điện châm điều trị viêm amidan

x

x

x

x

62.                      

292

Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện

x

x

x

x

63.                      

293

Điện châm điều trị bí đái cơ năng

x

x

x

x

64.                      

296

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

x

x

x

x

65.                      

297

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

x

x

x

x

66.                      

300

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

x

x

x

x

67.                      

301

Điện châm điều trị liệt chi trên

x

x

x

x

68.                      

310

Điện châm điều trị viêm mũi xoang

x

x

x

x

69.                      

311

Điện châm điều trị  rối loạn tiêu hóa

x

x

x

x

70.                      

313

Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp

x

x

x

x

71.                      

314

Điện châm điều trị ù tai

x

x

x

x

72.                      

315

Điện châm điều trị giảm khứu giác

x

x

x

x

73.                      

316

Điện châm điều trị liệt do tổn thương  đám rối dây thần kinh

x

x

x

x

74.                      

317

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

x

x

x

x

75.                      

318

Điện châm điều trị giảm đau do ung thư

x

x

x

x

76.                      

319

Điện châm điều trị giảm đau do zona

x

x

x

x

77.                      

320

Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh

x

x

x

x

G. THUỶ CHÂM

78.                      

322

Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông

x

x

x

x

79.                      

323

Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

x

x

x

 

80.                      

324

Thuỷ châm điều trị mất ngủ

x

x

x

x

81.                      

325

Thuỷ châm điều trị hội chứng stress

x

x

x

 

82.                      

326

Thuỷ châm điều trị nấc

x

x

x

x

83.                      

330

Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

x

x

x

x

84.                      

331

Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng

x

x

x

x

85.                      

332

Thuỷ châm điều trị sa dạ dày

x

x

x

 

86.                      

337

Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược

x

x

x

 

87.                      

351

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

x

x

x

x

88.                      

352

Thuỷ châm điều trị đau vai gáy

X

x

x

x

89.                      

354

Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp

x

x

x

x

90.                      

355

Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

x

x

x

x

91.                      

356

Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

x

x

x

x

92.                      

357

Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

x

x

x

x

93.                      

358

Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn

x

x

x

 

94.                      

359

Thuỷ châm điều trị đau dây V

x

x

x

 

95.                      

360

Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống

x

x

x

 

96.                      

361

Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não

x

x

x

 

97.                      

364

Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

x

x

x

 

98.                      

365

Thuỷ châm điều trị liệt chi trên

x

x

x

x

99.                      

366

Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới

x

x

x

x

100.                  

367

Thuỷ châm điều trị sụp mi

x

x

x

x

101.                  

372

Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa

x

x

x

x

102.                  

375

Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

x

x

x

x

103.                  

376

Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp

x

x

x

x

104.                  

377

Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai

x

x

x

x

105.                  

378

Thuỷ châm điều trị đau lưng

x

x

x

x

106.                  

379

Thuỷ châm điều trị sụp mi

x

x

x

 

 

H. XOA BÓP BẤM HUYỆT

107.                  

389

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

x

x

x

x

108.                  

390

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

x

x

x

x

109.                  

391

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

x

x

x

x

110.                  

392

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông

x

x

x

x

111.                  

393

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

x

x

x

x

112.                  

396

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

x

x

x

x

113.                  

397

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

x

x

x

x

114.                  

398

Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất

x

x

x

x

115.                  

402

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

x

x

x

x

116.                  

406

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

x

x

x

x

117.                  

408

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

x

x

x

x

118.                  

409

Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

x

x

x

x

119.                  

410

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress

x

x

x

x

120.                  

411

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

x

x

x

x

121.                  

412

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối  và dây thần kinh

x

x

x

x

122.                  

413

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

x

x

x

x

123.                  

414

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

x

x

x

x

124.                  

415

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

x

x

x

x

125.                  

419

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

x

x

x

x

126.                  

423

Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp

x

x

x

x

127.                  

424

Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

x

x

x

x

128.                  

427

Xoa búp bấm huyệt điều trị  nấc

x

x

x

x

129.                  

428

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

x

x

x

x

130.                  

429

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp

x

x

x

x

131.                  

430

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

x

x

x

x

132.                  

431

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

x

x

x

x

133.                  

432

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

x

x

x

x

134.                  

434

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

x

x

x

x

135.                  

439

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

x

x

x

x

136.                  

440

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá

x

x

x

x

137.                  

445

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não

x

x

x

x

138.                  

446

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

x

x

x

X

139.                  

447

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

x

x

x

X

140.                  

448

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư

x

x

x

X

I. CỨU

141.                  

451

Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn

x

x

x

x

142.                  

452

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

x

x

x

x

143.                  

454

Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

x

x

x

x

144.                  

456

Cứu điều trị  rối loạn cảm giác đầu chi thể  hàn

x

x

x

x

145.                  

457

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

x

x

x

x

146.                  

458

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

x

x

x

x

147.                  

459

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

x

x

x

x

148.                  

460

Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn

x

x

x

x

149.                  

461

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

x

x

x

x

150.                  

462

Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn

x

x

x

x

151.                  

473

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

x

x

x

x

152.                  

476

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

x

x

x

x

153.                  

477

Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

x

x

x

x

K. GIÁC HƠI

x

x

x

x

154.                  

479

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn

x

x

x

x

155.                  

480

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt

x

x

x

x

156.                  

481

Giác hơi điều trị các chứng đau

x

x

x

x

157.                  

482

Giác hơi điều trị cảm cúm

x

x

x

x

 

CHƯƠNG IX. GÂY MÊ HỒI SỨC

 

TT

1

Mã số danh mục

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

2

3

A

B

C

D

 

A. CÁC KỸ THUẬT

158.            

1

Kỹ thuật an thần PCS

x

x

x

 

159.            

2

Kỹ thuật cách ly dự phòng

x

x

x

 

160.            

3

Kỹ thuật cách ly nhiễm trùng

x

x

x

 

161.            

4

Cai máy thở bằng chế độ thở thông thường

x

x

x

 

162.            

6

Cấp cứu cao huyết áp

x

x

x

 

163.            

7

Cấp cứu ngừng thở

x

x

x

 

164.            

8

Cấp cứu ngừng tim

x

x

x

 

165.            

10

Cấp cứu tụt huyết áp

x

x

x

 

166.            

11

Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong

x

x

x

 

167.            

12

Chăm sóc catheter động mạch

x

x

x

 

168.            

13

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

x

x

x

 

169.            

15

Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài

x

x

x

 

170.            

16

Chọc tĩnh mạch cảnh trong

x

x

x

 

171.            

17

Chọc tĩnh mạch đùi

x

x

x

 

172.            

18

Chọc tĩnh mạch dưới đòn

x

x

x

 

173.            

19

Chọc tuỷ sống đường bên

x

x

x

 

174.            

20

Chọc tuỷ sống đường giữa

x

x

x

 

175.            

21

Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật

x

x

x

 

176.            

28

Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài

x

x

x

 

177.            

29

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ tĩnh mạch ngoại vi

x

x

x

 

178.            

31

Đặt Combitube

x

x

x

 

179.            

32

Đặt dẫn lưu ngực cấp cứu

x

x

x

 

180.            

33

Đặt mát thanh quản Fastract

x

x

x

 

181.            

34

Đặt mát thanh quản kinh điển hoặc tương đương

x

x

x

 

182.            

37

Đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy

x

x

x

 

183.            

38

Đặt nội khí quản khó ngược dòng

x

x

x

 

184.            

39

Đặt nội khí quản khó trong phẫu thuật hàm mặt

x

x

 

 

185.            

40

Đặt nội khí quản khó với đèn McCoy (đèn có mũi điều khiển).

x

x

x

 

186.            

41

Đặt nội khí quản mò qua mũi

x

x

x

 

187.            

42

Đặt nội khí quản qua đèn Airtracq hoặc tương đương

x

x

x

 

188.            

43

Đặt nội khí quản qua đèn Glidescope hoặc tương đương

x

x

x

 

189.            

44

Đặt nội khí quản qua mũi

x

x

x

 

190.            

45

Đặt nội khí quản với ống nội khí quản có vòng xoắn kim loại

x

x

x

 

191.            

46

Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp

x

x

x

 

192.            

47

Đặt ống thông khí phổi 2 nòng

x

x

 

 

193.            

49

Đặt tư thế năm sấp khi thở máy

x

x

 

 

194.            

56

Đo và theo dõi ScvO2

x

x

 

 

195.            

57

Đo và theo dõi SjO2

x

x

 

 

196.            

58

Đo và theo dõi SvO2

x

x

 

 

197.            

59

Dự phòng rối loạn đông máu bằng tiêm truyền axit tranexamic

x

x

x

 

198.            

60

Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương

x

x

x

 

199.            

61

Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy

x

x

 

 

200.            

62

Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ

x

x

x

 

201.            

63

Kỹ thuật gây mê hô hấp với hệ thống Magill

x

x

x

 

202.            

64

Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp

x

x

x

 

203.            

67

Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental

x

x

x

 

204.            

68

Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda

x

x

x

 

205.            

69

Kỹ thuật gây tê 3 trong 1

x

x

x

 

206.            

70

Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu

x

x

x

 

207.            

71

Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng ngực

x

x

 

 

208.            

72

Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng đường giữa

x

x

x

 

209.            

73

Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng, đường bên

x

x

x

 

210.            

74

Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn

x

x

x

 

211.            

75

Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thang

x

x

x

 

212.            

76

Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách

x

x

x

 

213.            

77

Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nông

x

x

x

 

214.            

78

Kỹ thuật gây tê đám rối cổ sâu

x

x

x

 

215.            

79

Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy dò xung điện

x

x

x

 

216.            

80

Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy siêu âm

x

x

x

 

217.            

81

Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưng

x

x

 

 

218.            

82

Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tuỷ sống - ngoài màng cứng

x

x

x

 

219.            

83

Kỹ thuật gây tê hoặc giảm đau cạnh đốt sống

x

x

 

 

220.            

84

Kỹ thuật gây tê khoang cùng

x

x

x

 

221.            

85

Kỹ thuật gây tê ngoài màng cứng phẫu thuật lấy thai

x

x

 

 

222.            

86

Kỹ thuật gây tê ở cổ tay

x

x

x

 

223.            

87

Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay

x

x

x

 

224.            

88

Kỹ thuật gây tê thần kinh hông to

x

x

x

 

225.            

89

Kỹ thuật gây tê thân thần kinh

x

x

x

 

226.            

90

Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò thần kinh

x

x

x

 

227.            

92

Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy siêu âm

x

x

x

 

228.            

95

Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân

x

x

x

 

229.            

96

Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối

x

x

x

 

230.            

97

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

x

x

x

 

231.            

98

Kỹ thuật giảm đau  bằng tiêm morphin cách quãng dưới da

x

x

x

 

232.            

99

Kỹ thuật giảm đau bằng dò liều morphin tĩnh mạch

x

x

x

 

233.            

100

Kỹ thuật giảm đau bằng morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA

x

x

 

 

234.            

102

Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương

x

x

x

 

235.            

104

Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện

x

x

x

 

236.            

105

Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic-thuốc tê theo kiểu PCEA

x

x

 

 

237.            

106

Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào đám rối qua catheter

x

x

 

 

238.            

107

Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh qua catheter

x

x

 

 

239.            

109

Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC

x

x

 

 

240.            

110

Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền ketamin liều thấp

x

x

x

 

241.            

111

Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim tủy sống-ngoài màng cứng (CSE)

x

x

 

 

242.            

112

Kỹ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMC

x

x

 

 

243.            

113

Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ nắn xương

x

x

x

 

244.            

114

Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuật

x

x

x

 

245.            

115

Hạ thân nhiệt chỉ huy

x

x

 

 

246.            

116

Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê

x

x

x

 

247.            

117

Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê

x

x

x

 

248.            

118

Hút dẫn lưu ngực

x

x

x

 

249.            

119

Hút nội khí quản bằng hệ thống kín

x

x

x

 

250.            

120

Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản

x

x

x

 

251.            

121

Huy động phế nang ở bệnh nhân thở máy

x

x

 

 

252.            

123

Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng

x

x

x

 

253.            

124

Xoay trở bệnh nhân thở máy

x

x

x

 

254.            

127

Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật

x

x

x

 

255.            

133

Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc

x

x

x

 

256.            

134

Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặng

x

x

x

 

257.            

135

Mê tĩnh mạch theo TCI

x

x

x

 

258.            

136

Mở khí quản

x

x

x

 

259.            

137

Mở khí quản bằng dụng cụ nong

x

x

 

 

260.            

138

Mở khí quản qua da bằng bóng nong

x

x

 

 

261.            

139

Nâng thân nhiệt chỉ huy

x

x

x

 

262.            

141

Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch

x

x

x

 

263.            

142

Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày

x

x

x

 

264.            

143

Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràng

x

x

x

 

265.            

145

Pha loãng máu trước hoặc trong hoặc sau khi phẫu thuật

x

x

 

 

266.            

146

Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)

x

x

x

 

267.            

147

Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

x

x

x

 

268.            

148

Rửa tay phẫu thuật

x

x

x

 

269.            

149

Rửa tay sát khuẩn

x

x

x

 

270.            

150

Săn sóc theo dõi ống thông tiểu

x

x

x

 

271.            

156

Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm

x

x

x

 

272.            

157

Theo dõi bão hòa oxy mô vùng (SrO2)

x

x

x

 

273.            

158

Theo dõi dãn cơ bằng máy

x

x

x

 

274.            

159

Theo dõi độ mê bằng BIS

x

x

x

 

275.            

160

Theo dõi độ mê bằng đo stress phẫu thuật

x

x

x

 

276.            

165

Theo dõi EtCO2

x

x

x

 

277.            

168

Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy

x

x

x

 

278.            

172

Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản

x

x

x

 

279.            

173

Theo dõi SpO2

x

x

x

 

280.            

175

Theo dõi thân nhiệt bằng máy

x

x

x

 

281.            

176

Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui

x

x

x

 

282.            

177

Thở CPAP không qua máy thở

x

x

x

 

283.            

179

Thở máy hai phổi độc lập (ILV)

x

 

 

 

284.            

180

Thở máy tần số cao hoặc tương đương

x

x

 

 

285.            

182

Thở máy xâm nhập với các phương thức khác nhau

x

x

x

 

286.            

183

Thở oxy gọng kính

x

x

x

 

287.            

184

Thở oxy qua mặt nạ

x

x

x

 

288.            

185

Thở oxy qua mũ kín

x

x

x

 

289.            

186

Thở oxy qua ống chữ T

x

x

x

 

290.            

187

Thông khí áp lực dương 2 mức qua hệ thống Boussignac

x

x

x

 

291.            

188

Thông khí không xâm nhập bằng máy thở

x

x

x

 

292.            

189

Thông khí một phổi

x

x

 

 

293.            

192

Thường qui đặt nội khí quản khó

x

x

x

 

294.            

194

Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS

x

x

x

 

295.            

195

Truyền dịch thường qui

x

x

x

 

296.            

196

Truyền dịch trong sốc

x

x

x

 

297.            

197

Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường qui

x

x

x

 

298.            

198

Truyền máu khối lượng lớn

x

x

 

 

299.            

199

Truyền máu trong sốc

x

x

x

 

300.            

200

Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện

x

x

x

 

301.            

201

Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện

x

x

x

 

302.            

202

Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sức

x

x

x

 

303.            

204

Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh

x

x

x

 

304.            

205

Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giường

x

x

x

 

 

B. GÂY MÊ

305.            

261

Gây mê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi

x

x

 

 

306.            

262

Gây mê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài

x

x

 

 

307.            

263

Gây mê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh

x

x

 

 

308.            

264

Gây mê phẫu thuật bàn chân thuổng

x

x

 

 

309.            

266

Gây mê phẫu thuật bảo tồn

x

x

x

 

310.            

267

Gây mê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi

x

x

x

 

311.            

281

Gây mê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

x

x

 

 

312.            

346

Gây mê phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

x

x

x

 

313.            

347

Gây mê phẫu thuật cắt cụt chi

x

x

x

 

314.            

354

Gây mê phẫu thuật cắt đoạn chi

x

x

x

 

315.            

369

Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm

x

x

x

 

316.            

370

Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt

x

x

x

 

317.            

371

Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm

x

x

x

 

318.            

378

Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân  từ  1 -  3% diện tích cơ thể

x

x

x

 

319.            

379

Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể

x

x

x

 

320.            

380

Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

x

x

x

 

321.            

381

Gây mê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

x

x

x

 

322.            

383

Gây mê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời

x

x

x

 

323.            

384

Gây mê phẫu thuật cắt lồi xương

x

x

 

 

324.            

450

Gây mê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần

x

x

x

 

325.            

526

Gây mê phẫu thuật cắt u da đầu

x

x

x

 

326.            

527

Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai

x

x

 

 

327.            

528

Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm

x

x

x

 

328.            

544

Gây mê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

x

x

x

 

329.            

560

Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm

x

x

x

 

330.            

561

Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

x

x

x

 

331.            

579

Gây mê phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xương

x

x

 

 

332.            

603

Gây mê phẫu thuật cắt u xương lành

x

x

x

 

333.            

618

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

x

x

x

 

334.            

633

Gây mê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ

x

x

x

 

335.            

635

Gây mê phẫu thuật chấn thương sọ não

x

x

x

 

336.            

656

Gây mê phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi

x

x

 

 

337.            

661

Gây mê phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay

x

x

x

 

338.            

667

Gây mê phẫu thuật có sốc

x

x

 

 

339.            

668

Gây mê phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta

x

x

 

 

340.            

669

Gây mê phẫu thuật đa chấn thương

x

x

 

 

341.            

679

Gây mê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

x

x

x

 

342.            

701

Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sung

x

x

 

 

343.            

726

Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh  quay

x

x

x

 

344.            

727

Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh  trụ

x

x

x

 

345.            

728

Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

x

x

x

 

346.            

743

Gây mê phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi

x

x

x

 

347.            

753

Gây mê phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh

x

x

 

 

348.            

776

Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

x

x

 

 

349.            

777

Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

x

x

 

 

350.            

778

Gây mê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

x

x

x

 

351.            

781

Gây mê phẫu thuật điều trị vẹo cổ

x

x

 

 

352.            

782

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân

x

x

x

 

353.            

783

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật

x

x

 

 

354.            

785

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận

x

x

x

 

355.            

786

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ

x

x

x

 

356.            

787

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng

x

x

x

 

357.            

794

Gây mê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

x

x

x

 

358.            

803

Gây mê phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

x

x

 

 

359.            

809

Gây mê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân

x

x

 

 

360.            

810

Gây mê phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chân

x

x

 

 

361.            

812

Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

x

x

x

 

362.            

813

Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp khác

x

x

x

 

363.            

816

Gây mê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sang

x

x

 

 

364.            

835

Gây mê phẫu thuật đục chồi xương

x

x

 

 

365.            

836

Gây mê phẫu thuật đục xương sửa trục

x

x

 

 

366.            

837

Gây mê phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè

x

x

 

 

367.            

838

Gây mê phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần

x

x

 

 

368.            

839

Gây mê phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp

x

x

 

 

369.            

840

Gây mê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

x

x

 

 

370.            

846

Gây mê phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não

x

x

 

 

371.            

847

Gây mê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

x

x

x

 

372.            

848

Gây mê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert

x

x

x

 

373.            

850

Gây mê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

x

x

 

 

374.            

851

Gây mê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

x

x

x

 

375.            

852

Gây mê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích > 10%

x

x

 

 

376.            

853

Gây mê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích < 5%

x

x

 

 

377.            

854

Gây mê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương có diện tích 5-10%

x

x

 

 

378.            

855

Gây mê phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

x

x

 

 

379.            

856

Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay

x

x

x

 

380.            

857

Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể

x

x

 

 

381.            

858

Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể

x

x

 

 

382.            

859

Gây mê phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

x

x

x

 

383.            

876

Gây mê phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)

x

x

x

 

384.            

878

Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)

x

x

x

 

385.            

895

Gây mê phẫu thuật hội chứng ống cổ tay

x

x

x

 

386.            

896

Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương

x

x

 

 

387.            

897

Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương

x

x

x

 

388.            

899

Gây mê phẫu thuật khâu da thì II

x

x

x

 

389.            

904

Gây mê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương

x

x

 

 

390.            

905

Gây mê phẫu thuật kết hợp xương (KHX) chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa

x

x

x

 

391.            

923

Gây mê phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay

x

x

x

 

392.            

924

Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

x

x

x

 

393.            

925

Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày

x

x

x

 

394.            

926

Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối

x

x

x

 

395.            

927

Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi

x

x

x

 

396.            

928

Gây mê phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay

x

x

x

 

397.            

930

Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay

x

x

x

 

398.            

931

Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai

x

x

 

 

399.            

932

Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi

x

x

x

 

400.            

933

Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)

x

x

x

 

401.            

934

Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp

x

x

x

 

402.            

935

Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay

x

x

x

 

403.            

936

Gây mê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)

x

x

x

 

404.            

937

Gây mê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay

x

x

x

 

405.            

938

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay

x

x

x

 

406.            

939

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

x

x

x

 

407.            

940

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân

x

x

x

 

408.            

941

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay

x

x

x

 

409.            

942

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

x

x

x

 

410.            

943

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay

x

x

x

 

411.            

944

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay

x

x

x

 

412.            

945

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay

x

x

x

 

413.            

946

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

x

x

x

 

414.            

947

Gây mê phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi

x

x

x

 

415.            

948

Gây mê phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu

x

x

 

 

416.            

949

Gây mê phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay

x

x

x

 

417.            

950

Gây mê phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi

x

x

 

 

418.            

951

Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

x

x

x

 

419.            

952

Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi

x

x

x

 

420.            

953

Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi

x

x

x

 

421.            

954

Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay

x

x

x

 

422.            

955

Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay

x

x

x

 

423.            

956

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày

x

x

x

 

424.            

957

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài

x

x

x

 

425.            

958

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong

x

x

x

 

426.            

959

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân

x

x

x

 

427.            

960

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài

x

x

x

 

428.            

961

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong

x

x

x

 

429.            

962

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp

x

x

x

 

430.            

963

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu

x

x

x

 

431.            

964

Gây mê phẫu thuật KHX gãy Monteggia

x

x

x

 

432.            

965

Gây mê phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)

x

x

x

 

433.            

966

Gây mê phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay

x

x

x

 

434.            

967

Gây mê phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay

x

x

x

 

435.            

968

Gây mê phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần

x

x

x

 

436.            

969

Gây mê phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp

x

x

 

 

437.            

970

Gây mê phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hang

x

x

 

 

438.            

971

Gây mê phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu

x

x

x

 

439.            

972

Gây mê phẫu thuật KHX gãy Pilon

x

x

x

 

440.            

973

Gây mê phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh  tay

x

x

x

 

441.            

974

Gây mê phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương

x

x

x

 

442.            

975

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân

x

x

x

 

443.            

976

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay

x

x

x

 

444.            

977

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay

x

x

x

 

445.            

978

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân

x

x

x

 

446.            

979

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 

x

x

x

 

447.            

980

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay

x

x

x

 

448.            

981

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp

x

x

x

 

449.            

982

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương chày

x

x

x

 

450.            

983

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp

x

x

 

 

451.            

984

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi

x

x

x

 

452.            

985

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay

x

x

x

 

453.            

986

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi

x

x

x

 

454.            

987

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân

x

x

x

 

455.            

988

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

x

x

x

 

456.            

989

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay

x

x

x

 

457.            

990

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật xương gót

x

x

x

 

458.            

991

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật xương sên

x

x

x

 

459.            

992

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh

x

x

x

 

460.            

993

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay

x

x

x

 

461.            

994

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi

x

x

x

 

462.            

995

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

x

x

x

 

463.            

996

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bả vai

x

x

 

 

464.            

997

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp

x

x

x

X

465.            

998

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý

x

x

x

 

466.            

999

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đòn

x

x

x

 

467.            

1000

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay

x

x

x

 

468.            

1001

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

x

x

x

 

469.            

1002

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương gót

x

x

x

 

470.            

1003

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần

x

x

x

 

471.            

1004

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

x

x

x

 

472.            

1005

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp

x

x

x

 

473.            

1006

Gây mê phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay

x

x

x

 

474.            

1007

Gây mê phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn

x

x

x

 

475.            

1008

Gây mê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương

x

x

 

 

476.            

1009

Gây mê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương

x

x

 

 

477.            

1010

Gây mê phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)

x

x

 

 

478.            

1011

Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân

x

x

x

 

479.            

1012

Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu

x

x

x

 

480.            

1013

Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn

x

x

x

 

481.            

1014

Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên

x

x

x

 

482.            

1015

Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc

x

x

x

 

483.            

1016

Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn

x

x

x

 

484.            

1017

Gây mê phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )

x

x

 

 

485.            

1041

Gây mê phẫu thuật lấy bỏ chỏm quay

x

x

x

 

486.            

1103

Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu

x

x

 

 

487.            

1104

Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng

x

x

 

 

488.            

1108

Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

x

x

x

 

489.            

1112

Gây mê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)

x

x

 

 

490.            

1114

Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

x

x

x

 

491.            

1117

Gây mê phẫu thuật loai 3

x

x

x

 

492.            

1617

Gây mê rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa

x

x

x

 

 

C. HỒI SỨC

493.            

1679

Hồi sức phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi

x

x

 

 

494.            

1680

Hồi sức phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài

x

x

 

 

495.            

1681

Hồi sức phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh

x

x

 

 

496.            

1682

Hồi sức phẫu thuật bàn chân thuổng

x

x

 

 

497.            

1684

Hồi sức phẫu thuật bảo tồn

x

x

x

 

498.            

1685

Hồi sức phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi

x

x

x

 

499.            

1699

Hồi sức phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

x

x

 

 

500.            

1747

Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm

x

x

 

 

501.            

1748

Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

x

x

x

 

502.            

1479

Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm

x

x

 

 

503.            

1750

Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm

x

x

 

 

504.            

1751

Hồi sức phẫu thuật cắt chắp có bọc

x

x

x

 

505.            

1764

Hồi sức phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

x

x

x

 

506.            

1765

Hồi sức phẫu thuật cắt cụt chi

x

x

x

 

507.            

1772

Hồi sức phẫu thuật cắt đoạn chi

x

x

x

 

508.            

1774

Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ

x

x

 

 

509.            

1787

Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm

x

x

x

 

510.            

1788

Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt

x

x

x

 

511.            

1789

Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm

x

x

x

 

512.            

1796

Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân  từ  1 -  3% diện tích cơ thể

x

x

x

 

513.            

1797

Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể

x

x

x

 

514.            

1798

Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

x

x

x

 

515.            

1799

Hồi sức phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

x

x

x

 

516.            

1801

Hồi sức phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời

x

x

x

 

517.            

1802

Hồi sức phẫu thuật cắt lồi xương

x

x

 

 

518.            

1868

Hồi sức phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần

x

x

x

 

519.            

1978

Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm

x

x

x

 

520.            

1979

Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

x

x

x

 

521.            

1980

Hồi sức phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch

x

x

x

 

522.            

2021

Hồi sức phẫu thuật cắt u xương lành

x

x

x

 

523.            

2051

Hồi sức phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ

x

x

x

 

524.            

2053

Hồi sức phẫu thuật chấn thương sọ não

x

x

x

 

525.            

2054

Hồi sức phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổ

x

x

 

 

526.            

2055

Hồi sức phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưng

x

x

 

 

527.            

2076

Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy

x

x

 

 

528.            

2077

Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn

x

x

 

 

529.            

2079

Hồi sức phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay

x

x

x

 

530.            

2080

Hồi sức phẫu thuật cố định mảng sườn di động

x

x

 

 

531.            

2085

Hồi sức phẫu thuật có sốc

x

x

 

 

532.            

2086

Hồi sức phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta

x

x

 

 

533.            

2087

Hồi sức phẫu thuật đa chấn thương

x

x

 

 

534.            

2097

Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

x

x

x

 

535.            

2119

Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng

x

x

 

 

536.            

2133

Hồi sức phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser

x

x

 

 

537.            

2144

Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh  quay

x

x

x

 

538.            

2145

Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh  trụ

x

x

x

 

539.            

2146

Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

x

x

x

 

540.            

2194

Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

x

x

 

 

541.            

2195

Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

x

x

 

 

542.            

2196

Hồi sức phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

x

x

x

 

543.            

2200

Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân

x

x

x

 

544.            

2201

Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật

x

x

 

 

545.            

2203

Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận

x

x

x

 

546.            

2204

Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ

x

x

x

 

547.            

2205

Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng

x

x

x

 

548.            

2212

Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

x

x

x

 

549.            

2221

Hồi sức phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

x

x

 

 

550.            

2227

Hồi sức phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân

x

x

 

 

551.            

2230

Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

x

x

x

 

552.            

2231

Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp khác

x

x

x

 

553.            

2234

Hồi sức phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sang

x

x

 

 

554.            

2253

Hồi sức phẫu thuật đục chồi xương

x

x

 

 

555.            

2254

Hồi sức phẫu thuật đục xương sửa trục

x

x

 

 

556.            

2255

Hồi sức phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè

x

x

 

 

557.            

2256

Hồi sức phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần

x

x

 

 

558.            

2257

Hồi sức phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp

x

x

 

 

559.            

2258

Hồi sức phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

x

x

 

 

560.            

2264

Hồi sức phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não

x

x

 

 

561.            

2265

Hồi sức phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

x

x

x

 

562.            

2266

Hồi sức phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert

x

x

x

 

563.            

2274

Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay

x

x

x

 

564.            

2277

Hồi sức phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

x

x

x

 

565.            

2284

Hồi sức phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu

x

x

x

 

566.            

2294

Hồi sức phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)

x

x

x

 

567.            

2296

Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)

x

x

x

 

568.            

2313

Hồi sức phẫu thuật hội chứng ống cổ tay

x

x

x

 

569.            

2314

Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương

x

x

 

 

570.            

2315

Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương

x

x

x

 

571.            

2317

Hồi sức phẫu thuật khâu da thì II

x

x

x

 

572.            

2322

Hồi sức phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương

x

x

 

 

573.            

2323

Hồi sức phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa

x

x

x

 

574.            

2341

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay

x

x

x

 

575.            

2342

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

x

x

x

 

576.            

2343

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày

x

x

x

 

577.            

2344

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối

x

x

x

 

578.            

2345

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi

x

x

x

 

579.            

2346

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay

x

x

x

 

580.            

2348

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay

x

x

x

 

581.            

2349

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai

x

x

 

 

582.            

2350

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi

x

x

x

 

583.            

2351

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)

x

x

x

 

584.            

2352

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp

x

x

x

 

585.            

2353

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay

x

x

x

 

586.            

2354

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)

x

x

x

 

587.            

2355

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay

x

x

x

 

588.            

2356

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay

x

x

x

 

589.            

2357

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

x

x

x

 

590.            

2358

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân

x

x

x

 

591.            

2359

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay

x

x

x

 

592.            

2360

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

x

x

x

 

593.            

2361

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay

x

x

x

 

594.            

2362

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay

x

x

x

 

595.            

2363

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay

x

x

x

 

596.            

2364

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

x

x

x

 

597.            

2365

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi

x

x

x

 

598.            

2366

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu

x

x

 

 

599.            

2367

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay

x

x

x

 

600.            

2368

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi

x

x

 

 

601.            

2369

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

x

x

x

 

602.            

2370

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi

x

x

x

 

603.            

2371

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi

x

x

x

 

604.            

2372

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay

x

x

x

 

605.            

2373

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay

x

x

x

 

606.            

2374

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày

x

x

x

 

607.            

2375

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài

x

x

x

 

608.            

2376

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong

x

x

x

 

609.            

2377

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân

x

x

x

 

610.            

2378

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài

x

x

x

 

611.            

2379

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong

x

x

x

 

612.            

2380

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp

x

x

x

 

613.            

2381

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu

x

x

x

 

614.            

2382

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Monteggia

x

x

x

 

615.            

2383

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)

x

x

x

 

616.            

2384

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay

x

x

x

 

617.            

2385

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay

x

x

x

 

618.            

2386

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần

x

x

x

 

619.            

2387

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp

x

x

 

 

620.            

2388

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hang

x

x

 

 

621.            

2389

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu

x

x

x

 

622.            

2390

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Pilon

x

x

x

 

623.            

2391

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh  tay

x

x

x

 

624.            

2392

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương

x

x

x

 

625.            

2393

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân

x

x

x

 

626.            

2394

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay

x

x

x

 

627.            

2395

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay

x

x

x

 

628.            

2396

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân

x

x

x

 

629.            

2397

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 

x

x

x

 

630.            

2398

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay

x

x

x

 

631.            

2399

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp

x

x

x

 

632.            

2400

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương chày

x

x

x

 

633.            

2401

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp

x

x

 

 

634.            

2402

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi

x

x

x

 

635.            

2403

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay

x

x

x

 

636.            

2404

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi

x

x

x

 

637.            

2405

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân

x

x

x

 

638.            

2406

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

x

x

x

 

639.            

2407

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay

x

x

x

 

640.            

2408

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật xương gót

x

x

x

 

641.            

2409

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật xương sên

x

x

x

 

642.            

2410

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh

x

x

x

 

643.            

2411

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay

x

x

x

 

644.            

2412

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi

x

x

x

 

645.            

2413

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

x

x

x

 

646.            

2414

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bả vai

x

x

 

 

647.            

2415

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp

x

x

x

x

648.            

2416

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý

x

x

x

 

649.            

2417

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đòn

x

x

x

 

650.            

2418

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay

x

x

x

 

651.            

2419

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

x

x

x

 

652.            

2420

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương gót

x

x

x

 

653.            

2421

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần

x

x

x

 

654.            

2422

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

x

x

x

 

655.            

2423

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp

x

x

x

 

656.            

2424

Hồi sức phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay

x

x

x

 

657.            

2425

Hồi sức phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn

x

x

x

 

658.            

2426

Hồi sức phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương

x

x

 

 

659.            

2427

Hồi sức phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương

x

x

 

 

660.            

2428

Hồi sức phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)

x

x

 

 

661.            

2429

Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân

x

x

x

 

662.            

2430

Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu

x

x

x

 

663.            

2431

Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn

x

x

x

 

664.            

2432

Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên

x

x

x

 

665.            

2433

Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc

x

x

x

 

666.            

2434

Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn

x

x

x

 

667.            

2435

Hồi sức phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )

x

x

 

 

668.            

2485

Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính

x

x

 

 

669.            

2486

Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên

x

x

x

 

670.            

2530

Hồi sức phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)

x

x

 

 

671.            

2532

Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

x

x

x

 

D. GÂY TÊ

672.            

3081

Gây tê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi

x

x

 

 

673.            

3082

Gây tê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài

x

x

 

 

674.            

3083

Gây tê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh

x

x

 

 

675.            

3084

Gây tê phẫu thuật bàn chân thuổng

x

x

 

 

676.            

3086

Gây tê phẫu thuật bảo tồn

x

x

x

 

677.            

3087

Gây tê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi

x

x

x

 

678.            

3101

Gây tê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

x

x

 

 

679.            

3150

Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

x

x

x

 

680.            

3152

Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm

x

x

 

 

681.            

3166

Gây tê phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

x

x

x

 

682.            

3167

Gây tê phẫu thuật cắt cụt chi

x

x

x

 

683.            

3174

Gây tê phẫu thuật cắt đoạn chi

x

x

x

 

684.            

3181

Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

x

x

 

 

685.            

3182

Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

x

x

 

 

686.            

3183

Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

x

x

 

687.            

3184

Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớn

x

x

x

 

688.            

3185

Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

x

x

 

689.            

3186

Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

x

x

x

 

690.            

3187

Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

x

x

 

691.            

3188

Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn

x

x

x

 

692.            

3189

Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm

x

x

x

 

693.            

3191

Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm

x

x

x

 

694.            

3198

Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân  từ  1 -  3% diện tích cơ thể

x

x

x

 

695.            

3199

Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể

x

x

x

 

696.            

3200

Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

x

x

x

 

697.            

3201

Gây tê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

x

x

x

 

698.            

3203

Gây tê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời

x

x

x

 

699.            

3204

Gây tê phẫu thuật cắt lồi xương

x

x

 

 

700.            

3364

Gây tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

x

x

x

 

701.            

3380

Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm

x

x

x

 

702.            

3381

Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

x

x

x

 

703.            

3382

Gây tê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch

x

x

x

 

704.            

3423

Gây tê phẫu thuật cắt u xương lành

x

x

x

 

705.            

3453

Gây tê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ

x

x

x

 

706.            

3455

Gây tê phẫu thuật chấn thương sọ não

x

x

x

 

707.            

3481

Gây tê phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay

x

x

x

 

708.            

3488

Gây tê phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta

x

x

 

 

709.            

3489

Gây tê phẫu thuật đa chấn thương

x

x

 

 

710.            

3499

Gây tê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

x

x

x

 

711.            

3546

Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh  quay

x

x

x

 

712.            

3547

Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh  trụ

x

x

x

 

713.            

3548

Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

x

x

x

 

714.            

3596

Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

x

x

 

 

715.            

3597

Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

x

x

 

 

716.            

3598

Gây tê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

x

x

x

 

717.            

3602

Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân

x

x

x

 

718.            

3603

Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật

x

x

 

 

719.            

3605

Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận

x

x

x

 

720.            

3606

Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ

x

x

x

 

721.            

3614

Gây tê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

x

x

x

 

722.            

3632

Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

x

x

x

 

723.            

3633

Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp khác

x

x

x

 

724.            

3636

Gây tê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sáng

x

x

 

 

725.            

3655

Gây tê phẫu thuật đục chồi xương

x

x

 

 

726.            

3656

Gây tê phẫu thuật đục xương sửa trục

x

x

 

 

727.            

3657

Gây tê phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè

x

x

 

 

728.            

3658

Gây tê phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần

x

x

 

 

729.            

3659

Gây tê phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp

x

x

 

 

730.            

3660

Gây tê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

x

x

 

 

731.            

3666

Gây tê phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não

x

x

 

 

732.            

3667

Gây tê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

x

x

x

 

733.            

3676

Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay

x

x

x

 

734.            

3677

Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể

x

x

 

 

735.            

3678

Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể

x

x

 

 

736.            

3679

Gây tê phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

x

x

x

 

737.            

3686

Gây tê phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu

x

x

x

 

738.            

3698

Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)

x

x

x

 

739.            

3712

Gây tê phẫu thuật hạch ngoại biên

x

x

x

 

740.            

3715

Gây tê phẫu thuật hội chứng ống cổ tay

x

x

x

 

741.            

3716

Gây tê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương

x

x

 

 

742.            

3717

Gây tê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương

x

x

x

 

743.            

3719

Gây tê phẫu thuật khâu da thì II

x

x

x

 

744.            

3725

Gây tê phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa

x

x

x

 

745.            

3743

Gây tê phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay

x

x

x

 

746.            

3744

Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

x

x

x

 

747.            

3745

Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày

x

x

x

 

748.            

3746

Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối

x

x

x

 

749.            

3747

Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi

x

x

x

 

750.            

3748

Gây tê phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay

x

x

x

 

751.            

3750

Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay

x

x

x

 

752.            

3751

Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai

x

x

 

 

753.            

3752

Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi

x

x

x

 

754.            

3753

Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)

x

x

x

 

755.            

3754

Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp

x

x

x

 

756.            

3755

Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay

x

x

x

 

757.            

3756

Gây tê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)

x

x

x

 

758.            

3757

Gây tê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay

x

x

x

 

759.            

3758

Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay

x

x

x

 

760.            

3759

Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

x

x

x

 

761.            

3760

Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân

x

x

x

 

762.            

3761

Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay

x

x

x

 

763.            

3762

Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

x

x

x

 

764.            

3763

Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay

x

x

x

 

765.            

3764

Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay

x

x

x

 

766.            

3765

Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay

x

x

x

 

767.            

3766

Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

x

x

x

 

768.            

3767

Gây tê phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi

x

x

x

 

769.            

3768

Gây tê phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu

x

x

 

 

770.            

3769

Gây tê phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay

x

x

x

 

771.            

3770

Gây tê phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi

x

x

 

 

772.            

3771

Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

x

x

x

 

773.            

3772

Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi

x

x

x

 

774.            

3773

Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi

x

x

x

 

775.            

3774

Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay

x

x

x

 

776.            

3775

Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay

x

x

x

 

777.            

3776

Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày

x

x

x

 

778.            

3777

Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài

x

x

x

 

779.            

3778

Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong

x

x

x

 

780.            

3779

Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân

x

x

x

 

781.            

3780

Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài

x

x

x

 

782.            

3781

Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong

x

x

x

 

783.            

3782

Gây tê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp

x

x

x

 

784.            

3783

Gây tê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu

x

x

x

 

785.            

3784

Gây tê phẫu thuật KHX gãy Monteggia

x

x

x

 

786.            

3785

Gây tê phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)

x

x

x

 

787.            

3786

Gây tê phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay

x

x

x

 

788.            

3787

Gây tê phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay

x

x

x

 

789.            

3788

Gây tê phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần

x

x

x

 

790.            

3789

Gây tê phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp

x

x

 

 

791.            

3790

Gây tê phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hang

x

x

 

 

792.            

3791

Gây tê phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu

x

x

x

 

793.            

3792

Gây tê phẫu thuật KHX gãy Pilon

x

x

x

 

794.            

3793

Gây tê phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh  tay

x

x

x

 

795.            

3794

Gây tê phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương

x

x

x

 

796.            

3795

Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân

x

x

x

 

797.            

3796

Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay

x

x

x

 

798.            

3797

Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay

x

x

x

 

799.            

3798

Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân

x

x

x

 

800.            

3799

Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 

x

x

x

 

801.            

3800

Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay

x

x

x

 

802.            

3801

Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp

x

x

x

 

803.            

3802

Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương chày

x

x

x

 

804.            

3803

Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp

x

x

 

 

805.            

3804

Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi

x

x

x

 

806.            

3805

Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay

x

x

x

 

807.            

3806

Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi

x

x

x

 

808.            

3807

Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân

x

x

x

 

809.            

3808

Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

x

x

x

 

810.            

3809

Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay

x

x

x

 

811.            

3810

Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật xương gót

x

x

x

 

812.            

3811

Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật xương sên

x

x

x

 

813.            

3812

Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh

x

x

x

 

814.            

3813

Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay

x

x

x

 

815.            

3814

Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi

x

x

x

 

816.            

3815

Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

x

x

x

 

817.            

3816

Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bả vai

x

x

 

 

818.            

3817

Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp

x

x

x

x

819.            

3815

Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý

x

x

x

 

820.            

3819

Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đòn

x

x

x

 

821.            

3820

Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay

x

x

x

 

822.            

3821

Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

x

x

x

 

823.            

3822

Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương gót

x

x

x

 

824.            

3823

Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần

x

x

x

 

825.            

3824

Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

x

x

x

 

826.            

3825

Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp

x

x

x

 

827.            

3826

Gây tê phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay

x

x

x

 

828.            

3827

Gây tê phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn

x

x

x

 

829.            

3828

Gây tê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương

x

x

 

 

830.            

3829

Gây tê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương

x

x

 

 

831.            

3830

Gây tê phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)

x

x

 

 

832.            

3831

Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân

x

x

x

 

833.            

3832

Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu

x

x

x

 

834.            

3833

Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn

x

x

x

 

835.            

3834

Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên

x

x

x

 

836.            

3835

Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc

x

x

x

 

837.            

3836

Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn

x

x

x

 

838.            

3837

Gây tê phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )

x

x

 

 

839.            

3861

Gây tê phẫu thuật lấy bỏ chỏm quay

x

x

x

 

840.            

3944

Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

x

x

x

 

841.            

3948

Gây tê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)

x

x

 

 

842.            

3950

Gây tê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

x

x

x

 

843.            

3953

Gây tê phẫu thuật loai 3

x

x

x

 

Đ. AN THẦN

844.            

4460

An thần bệnh nhân khi chụp hình ở khoa chẩn đoán hình ảnh

x

x

x

 

845.            

4461

An thần bệnh nhân nhổ răng

x

x

 

 

846.            

4465

An thần bệnh nhân phải nắn xương

x

x

x

 

847.            

4466

An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi sức

x

x

x

 

848.            

4467

An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi tỉnh

x

x

x

 

849.            

4752

An thần rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa

x

x

x

 

850.            

4760

An thần sau phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ

x

x

x

 

851.            

4761

An thần sau phẫu thuật chấn thương sọ não

x

x

 

 

852.            

4763

An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính

x

x

 

 

853.            

4764

An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) 

x

x

 

 

854.            

4765

An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não

x

x

 

 

855.            

4766

An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não

x

x

 

 

856.            

4767

An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN

x

x

 

 

857.            

4768

An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHƯƠNG X. NGOẠI KHOA

TT

1

Mã số danh mục

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

2

3

A

B

C

D

A. THẦN KINH - SỌ NÃO

1. Sọ não

1.                   

1

Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp

x

x

 

 

2. Phẫu thuật nhiễm trùng

2.                   

32

Phẫu thuật nhiễm khuẩn vết mổ

x

x

 

 

3.                   

38

Phẫu thuật xử lý nhiễm khuẩn vết mổ

x

x

 

 

4. Dịch não tủy

4.                   

57

Chọc dịch não tuỷ thắt lưng  (thủ thuật)

x

x

 

 

C. TIẾT NIỆU-SINH DỤC

1. Thận

5.                   

319

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

x

x

x

 

3. Bàng quang

6.                   

353

Bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất

x

x

x

 

7.                   

354

Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quang

x

x

x

 

8.                   

356

Dẫn lưu n­ước tiểu bàng quang

x

x

x

 

9.                   

359

Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

x

x

x

 

D. TIÊU HÓA

1. Thực quản

10.              

416

Mở thông dạ dày

x

x

x

 

G. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH

1. Vùng vai-xương đòn

11.              

716

Phẫu thuật tháo khớp vai

x

x

 

 

12.              

717

Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai

x

x

 

 

13.              

718

Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai

x

x

 

 

14.              

719

Phẫu thuật KHX gãy xương đòn

x

x

x

 

15.              

720

Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn

x

x

 

 

16.              

721

Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn

x

x

 

 

17.              

722

Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn

x

x

 

 

2. Vùng cánh tay

18.              

725

Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 

x

x

 

 

19.              

726

Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay

x

x

 

 

20.              

727

Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay

x

x

 

 

21.              

728

Phẫu thuật KHX phẫu thuật tạo hình điều trị cứng sau chấn thương

x

x

 

 

22.              

729

Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp

x

x

 

 

23.              

730

Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay

x

x

 

 

24.              

731

Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay

x

x

 

 

25.              

732

Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh  tay

x

x

 

 

26.              

733

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

x

x

 

 

3. Vùng cẳng tay

27.              

734

Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu

x

x

x

 

28.              

735

Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp

x

x

 

 

29.              

736

Phẫu thuật KHX gãy Monteggia

x

x

 

 

30.              

737

Phẫu thuật KHX gãy đài quay

x

x

 

 

31.              

738

Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp

x

x

 

 

32.              

739

Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay

x

x

 

 

33.              

740

Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

x

x

 

 

34.              

741

Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu

x

x

 

 

35.              

742

Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương

x

x

 

 

36.              

743

Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay

x

x

 

 

4. Vùng bàn tay

37.              

749

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay

x

x

 

 

38.              

750

Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng  tay

x

x

 

 

39.              

751

Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay

x

x

 

 

5. Vùng chậu

40.              

753

Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu

x

x

 

 

41.              

755

Phẫu thuật KHX toác khớp mu ( trật khớp)

x

x

 

 

42.              

756

Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu

x

x

 

 

43.              

757

Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần

x

x

 

 

6. Vùng đùi

44.              

759

Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi

x

x

 

 

45.              

761

Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi

x

x

 

 

46.              

762

Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi

x

x

 

 

47.              

763

Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi

x

x

 

 

48.              

764

Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi

x

x

 

 

49.              

765

Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi

x

x

 

 

50.              

766

Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi

x

x

 

 

51.              

767

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi

x

x

 

 

52.              

768

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi

x

x

 

 

53.              

769

Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

x

x

 

 

54.              

770

Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp

x

x

 

 

7. Khớp gối

55.              

772

Phẫu thuật KHX gãy bánh chè

x

x

 

 

56.              

773

Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp

x

x

 

 

8. Vùng cẳng chân

57.              

775

Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong

x

x

 

 

58.              

776

Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài

x

x

 

 

59.              

778

Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày

x

x

 

 

60.              

779

Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày

x

x

 

 

61.              

780

Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân

x

x

 

 

62.              

781

Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần

x

x

 

 

63.              

784

Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong

x

x

 

 

64.              

785

Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài

x

x

 

 

65.              

786

Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân

x

x

 

 

10. Gãy xương hở

66.              

793

Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân

x

x

 

 

67.              

794

Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân

x

x

 

 

68.              

795

Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân

x

x

 

 

69.              

798

Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay

x

x

 

 

70.              

799

Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay

x

x

 

 

71.              

800

Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay

x

x

 

 

72.              

801

Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay

x

x

 

 

73.              

802

Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay

x

x

 

 

74.              

803

Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay

x

x

 

 

75.              

805

Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên

x

x

 

 

76.              

806

Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới

x

x

 

 

11. Tổn thương phần mềm

77.              

807

Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động

x

x

x

 

78.              

808

Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động

x

x

 

 

79.              

809

Phẫu thuật vết thương bàn tay

x

x

 

 

80.              

810

Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi

x

x

 

 

81.              

811

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp

x

x

 

 

12. Vùng cổ tay-bàn tay

82.              

815

Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay

x

x

 

 

83.              

816

Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay

x

x

 

 

84.              

817

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay

x

x

 

 

85.              

819

Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

x

x

 

 

86.              

820

Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay

x

x

 

 

87.              

821

Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay

x

x

 

 

88.              

823

Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới

x

x

 

 

89.              

826

Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay

x

x

 

 

90.              

827

KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay

x

x

 

 

91.              

828

Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay

x

x

 

 

92.              

832

Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

x

x

 

 

93.              

833

Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh  trụ

x

x

 

 

94.              

834

Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh  quay

x

x

 

 

95.              

835

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa

x

x

 

 

96.              

836

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ

x

x

 

 

97.              

837

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay

x

x

 

 

98.              

838

Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ

x

x

 

 

99.              

839

Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V

x

x

 

 

100.          

840

Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II

x

x

 

 

101.          

842

Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi

x

x

 

 

102.          

843

Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng

x

x

 

 

103.          

845

Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới

x

x

 

 

104.          

846

Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay

x

x

 

 

105.          

847

Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

x

x

 

 

106.          

850

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay

x

x

 

 

107.          

851

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay

x

x

 

 

108.          

860

Thương tích bàn tay giản đơn

x

x

x

 

109.          

861

Thương tích bàn tay phức tạp

x

x

 

 

110.          

862

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

x

x

x

 

111.          

863

Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

x

x

x

 

112.          

864

Phẫu thuật tháo khớp cổ tay

x

x

 

 

13. Vùng cổ chân-bàn chân

113.          

865

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân

x

x

 

 

114.          

866

Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon

x

x

 

 

115.          

870

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

x

x

 

 

116.          

871

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân

x

x

 

 

117.          

874

Cụt chấn thương cổ và bàn chân

x

x

 

 

118.          

875

Phẫu thuật tổn thương gân chày trước

x

x

 

 

119.          

876

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I

x

x

 

 

120.          

877

Phẫu thuật tổn thương gân Achille

x

x

 

 

121.          

878

Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên

x

x

 

 

122.          

879

Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I

x

x

 

 

123.          

880

Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau

x

x

 

 

14. Chấn thương thể thao và chỉnh hình

124.          

882

Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

x

x

 

 

125.          

885

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille

x

x

 

 

126.          

891

Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não

x

x

 

 

127.          

892

Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI

x

x

 

 

128.          

893

Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền

x

x

 

 

129.          

896

Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)

x

x

 

 

130.          

897

Trật khớp háng bẩm sinh

x

x

 

 

131.          

898

Phẫu thuật  trật báng chè bẩm sinh

x

x

 

 

132.          

899

Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải

x

x

 

 

133.          

900

Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi

x

x

 

 

134.          

902

Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm

x

x

 

 

16. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình khác 

135.          

929

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng

x

x

 

 

136.          

930

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần

x

x

 

 

137.          

932

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng

x

x

 

 

138.          

934

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

x

x

x

 

139.          

935

Phẫu thuật kéo dài chi

x

x

 

 

140.          

937

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo

x

x

 

 

141.          

939

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân

x

x

 

 

142.          

942

Phẫu thuật cắt cụt chi

x

x

 

 

143.          

943

Phẫu thuật tháo khớp chi

x

x

 

 

144.          

944

Phẫu thuật xơ cứng đơn giản

x

x

 

 

145.          

947

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

x

x

 

 

146.          

948

Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay

x

x

 

 

147.          

949

Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)

x

x

 

 

148.          

952

Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi

x

x

 

 

149.          

953

Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)

x

x

 

 

150.          

954

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

x

x

x

 

151.          

955

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

x

x

 

 

152.          

956

Phẫu thuật làm sạch ổ khớp

x

x

 

 

153.          

957

Phẫu thuật điều trị gãy xương/ đặt lại xương trên một vùng chi thể (không sử dụng các phương tiện kết hợp xương)

x

x

 

 

154.          

958

Phẫu thuật đóng cứng khớp khác

x

x

 

 

155.          

959

Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ

x

x

 

 

156.          

960

Phẫu thuật vá da diện tích <5cm2

x

x

 

 

157.          

961

Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm2

x

x

 

 

158.          

962

Phẫu thuật vá da diện tích >10cm2

x

x

 

 

159.          

963

Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)

x

x

 

 

160.          

964

Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân)

x

x

 

 

161.          

965

Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)

x

x

 

 

162.          

968

Phẫu thuật ghép xương tự thân

x

x

 

 

163.          

970

Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm

x

x

 

 

164.          

971

Lấy u xương (ghép xi măng)

x

x

 

 

165.          

976

Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ

x

x

 

 

166.          

977

Phẫu thuật vá da dày > 1 cm2

x

x

 

 

167.          

978

 Phẫu thuật  vá da mỏng

x

x

 

 

168.          

979

Phẫu thuật viêm xương

x

x

 

 

169.          

980

Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết

x

x

 

 

170.          

983

Phẫu thuật vết thương khớp

x

x

 

 

171.          

984

Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương

x

x

x

 

17. Nắn- Bó bột

172.          

985

Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann

x

x

 

 

173.          

986

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

x

x

 

 

174.          

987

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0

x

x

 

 

175.          

988

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X

x

x

 

 

176.          

989

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi

x

x

 

 

177.          

990

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

x

x

 

 

178.          

991

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

x

x

 

 

179.          

992

Bột Corset Minerve,Cravate

x

x

 

 

180.          

994

Nắn, bó bột cột sống

x

x

 

 

181.          

995

Nắn, bó bột trật khớp vai

x

x

 

 

182.          

996

Nắn, bó bột gãy xương đòn

x

x

 

 

183.          

997

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay

x

x

 

 

184.          

998

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay

x

x

 

 

185.         9

999

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay

x

x

 

 

186.          

1000

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

x

x

 

 

187.          

1001

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

x

x

 

 

188.          

1002

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

x

x

 

 

189.          

1003

Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV

x

x

 

 

190.          

1004

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cánh tay

x

x

 

 

191.          

1005

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cánh tay

x

x

 

 

192.          

1006

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cánh tay

x

x

 

 

193.          

1007

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

x

x

 

 

194.          

1008

Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles

x

x

 

 

195.          

1009

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

x

x

 

 

196.          

1010

Nắn, bó bột trật khớp háng

x

x

 

 

197.          

1011

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

x

x

 

 

198.          

1012

Nắn, bó bột gãy mâm chày

x

x

 

 

199.          

1013

Nắn, bó bột gãy xương chậu

x

x

 

 

200.          

1014

Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi

x

x

 

 

201.          

1015

Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật

x

x

 

 

202.          

1016

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi

x

x

 

 

203.          

1017

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

x

x

 

 

204.          

1018

Nắn, bó bột trật khớp gối

x

x

 

 

205.          

1019

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

x

x

 

 

206.          

1020

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

x

x

 

 

207.          

1021

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

x

x

 

 

208.          

1022

Nắn, bó bột gãy xương chày

x

x

 

 

209.          

1023

Nắn, bó bột gãy xương gót

x

x

 

 

210.          

1024

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

x

x

 

 

211.          

1025

Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn

x

x

 

 

212.          

1026

Nắn, bó bột gãy Dupuptren

x

x

 

 

213.          

1027

Nắn, bó bột gãy Monteggia

x

x

 

 

214.          

1028

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

x

x

 

 

215.          

1029

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

x

x

 

 

216.          

1030

Nắm, cố định trật  khớp hàm

x

x

 

 

217.          

1031

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

x

x

 

 

218.          

1032

Nẹp bột các loại, không nắn

x

x

 

 

 

CHƯƠNG XI. BỎNG

TT

1

Mã số danh mục

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

2

3

A

B

C

D

A. ĐIỀU TRỊ BỎNG

1. Thay băng bỏng

1.                   

4

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn

x

x

x

 

2.                   

5

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

x

x

x

x

3.                   

9

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

x

x

 

4.                   

10

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

x

x

 

5.                   

11

Thay băng sau phẫu thuật ghép da điều trị bỏng sâu

x

x

x

 

6.                   

12

Thay băng và chăm sóc vùng lấy da

x

x

x

 

7.                   

13

Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông

x

x

x

x

2. Phẫu thuật, thủ thuật điều trị bỏng

8.                   

15

Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép

x

x

x

 

9.                   

18

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn

x

x

 

 

10.               

19

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

x

x

x

 

11.               

21

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

x

 

 

12.               

22

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

x

x

 

13.               

24

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn

x

x

 

 

14.               

25

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn

x

x

x

 

15.               

27

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

x

 

 

16.               

28

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

x

x

 

17.               

30

Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn

x

x

 

 

18.               

31

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

x

x

x

 

19.               

33

Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% -  5% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

x

 

 

20.               

34

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

x

x

 

21.               

44

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

x

x

 

 

22.               

46

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

x

 

 

23.               

52

Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

x

x

 

 

24.               

54

Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

x

 

 

25.               

57

Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng

x

x

x

 

26.               

58

Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng

x

x

 

 

27.               

59

Sử dụng các sản phảm dạng dung dịch từ nuôi cấy tế bào để điều trị vết thương, vết bỏng

x

x

x

 

28.               

63

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu

x

x

 

 

29.               

64

Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn

x

x

 

 

30.               

65

Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn

x

x

 

 

31.               

66

Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

x

 

 

32.               

67

Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

x

x

 

 

33.               

68

Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu

x

x

 

 

34.               

69

Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu

x

x

 

 

35.               

71

Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai

x

x

 

 

36.               

72

Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

x

x

 

 

37.               

73

Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

x

x

 

 

38.               

74

Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

x

x

 

 

39.               

75

Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu

x

x

 

 

40.               

76

Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu  có tổn thương xương sọ 

x

x

 

 

3. Các kỹ thuật khác

41.               

77

Khám bệnh nhân bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng

x

x

x

x

42.               

79

Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt

x

x

x

x

43.               

80

Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng

x

x

x

x

44.               

81

Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng

x

x

x

x

45.               

82

Sơ cấp cứu bỏng acid

x

x

x

x

46.               

83

Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện

x

x

x

x

47.               

84

Chẩn đoán và điều trị sốc bỏng

x

x

x

 

48.               

85

Chẩn đoán và cấp cứu bỏng đường hô hấp

x

x

x

 

49.               

86

Chẩn đoán và cấp cứu bỏng đường tiêu hóa

x

x

x

 

50.               

87

Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng

x

x

x

 

51.               

88

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng

x

x

 

 

52.               

89

Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng

x

x

x

x

53.               

90

Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng

x

x

x

 

54.               

91

Theo dõi chăm sóc người bệnh bỏng nặng

x

x

 

 

55.               

96

Sử dụng giường đệm tuần hoàn khí điều trị bệnh nhân bỏng nặng

x

x

 

 

56.               

97

Tắm điều trị bệnh nhân bỏng

x

x

x

 

57.               

99

Điều trị tổn thương bỏng bằng máy  sưởi ấm bức xạ

x

x

x

 

58.               

100

Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng

x

x

 

 

59.               

101

Hút áp lực âm (v.a.c) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng

x

x

 

 

 

 

B. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH, THẨM MỸ TRONG BỎNG VÀ SAU BỎNG

60.               

102

Khám di chứng bỏng

x

x

x

 

61.               

103

Cắt sẹo khâu kín

x

x

x

 

62.               

104

Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình

x

x

 

 

63.               

105

Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause

x

x

 

 

64.               

106

Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng

x

x

 

 

65.               

107

Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết

x

x

 

 

66.               

109

Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng

x

x

 

 

67.               

111

Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng

x

x

 

 

68.               

112

Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng

x

x

 

 

69.               

113

Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng

x

x

 

 

70.               

115

Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng

x

x

 

 

C. ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MẠN TÍNH

71.               

116

Thay băng điều trị vết thương mạn tính

x

x

x

 

72.               

117

Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính

x

x

 

 

73.               

118

Hút áp lực âm (V.A.C) trong 48h điều trị vết thương mạn tính

x

x

 

 

74.               

119

Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính

x

x

 

 

75.               

120

Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne

x

x

x

 

D. VẬT LÝ TRỊ LIỆU, PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TRONG BỎNG

76.               

122

Khám bệnh nhân phục hồi chức năng sau bỏng

x

x

x

 

77.               

123

Tắm phục hồi chức năng sau bỏng

x

x

x

 

78.               

124

Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc

x

x

 

 

79.               

125

Điều trị sẹo bỏng bằng quần áo áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo

x

x

 

 

80.               

126

Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo

x

x

 

 

81.               

127

Điều trị sẹo bỏng bằng day sẹo - massage sẹo với các thuốc làm mềm sẹo

x

x

 

 

82.               

128

Tập vận động phục hồi chức năng sau bỏng

x

x

x

 

83.               

129

Sử dụng gel silicol điều trị sẹo bỏng

x

x

x

 

84.               

130

Tập vận động cho bệnh nhân đang điều trị bỏng để dự phòng cứng khớp và co kéo chi thể

x

x

x

 

85.               

131

Đặt vị thế cho bệnh nhân bỏng

x

x

x

 

 

CHƯƠNG XIV. MẮT

 

TT

1

TT theo TT 43

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

2

3

A

B

C

D

1.                   

112

Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi

x

x

x

 

2.                   

167

Cắt bỏ chắp có bọc

x

x

x

 

3.                   

171

Khâu da mi đơn giản

x

x

x

 

4.                   

200

Lấy dị vật kết mạc

x

x

x

x

5.                   

202

Lấy calci kết mạc

x

x

x

x

6.                   

203

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

x

x

x

x

7.                   

207

Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc

x

x

x

x

8.                   

208

Thay băng vô khuẩn

x

x

x

x

9.                   

209

Tra thuốc nhỏ mắt

x

x

x

x

10.              

212

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

x

x

x

x

11.              

215

Rạch áp xe mi

x

x

x

 

12.              

218

Soi đáy mắt trực tiếp

x

x

x

x

13.              

223

Khám lâm sàng mắt

x

x

x

x

Thăm dò chức năng và xét nghiệm

14.              

255

Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)

x

x

x

 

15.              

260

Đo thị lực

x

x

x

x

16.              

261

Thử kính

x

x

x

 

CHƯƠNG XV. TAI - MŨI - HỌNG

 

TT

1

TT theo TT 43

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

2

3

A

B

C

D

A. TAI - TAI THẦN KINH

1.                   

45

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai

x

x

x

 

2.                   

50

Chích rạch màng nhĩ

x

x

x

 

3.                   

51

Khâu vết rách vành tai

x

x

x

 

4.                   

54

Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)

x

x

x

 

5.                   

56

Chọc hút dịch vành tai

x

x

x

x

6.                   

57

Chích nhọt ống tai ngoài

x

x

x

x

7.                   

58

Làm thuốc tai

x

x

x

x

8.                   

59

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

x

x

x

x

B. MŨI-XOANG

9.                   

134

Nâng xương chính mũi sau chấn thương

x

x

x

 

10.               

139

Phương pháp Proetz

x

x

x

 

11.               

140

Nhét bấc mũi sau

x

x

x

 

12.               

141

Nhét bấc mũi trước

x

x

x

 

13.               

143

Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

x

x

x

 

14.               

146

Rút meche, rút merocel hốc mũi

x

x

x

x

C. HỌNG-THANH QUẢN

15.               

207

Chích áp xe quanh Amidan

x

x

x

 

16.               

212

Lấy dị vật họng miệng

x

x

x

x

17.               

213

Lấy dị vật hạ họng

x

x

x

 

18.               

214

Khâu phục hồi tổn th­ương đơn giản miệng, họng

x

x

x

 

19.               

219

Đặt nội khí quản

x

x

x

 

20.               

220

Thay canuyn

x

x

x

 

21.               

222

Khí dung mũi họng

x

x

x

x

D. ĐẦU CỔ

22.               

301

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

x

x

x

x

23.               

302

Cắt chỉ sau phẫu thuật

x

x

x

x

24.               

303

Thay băng vết mổ

x

x

x

x

 

XXIV. VI SINH

TT

1

TT theo TT 43

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

2

3

A

B

C

D

A. VI KHUẨN

1. Vi khuẩn chung

1.                   

1

Vi khuẩn nhuộm soi

x

x

x

x

2.                   

2

Vi khuẩn test nhanh

x

x

x

x

3.                   

3

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

x

x

x

 

4.                   

6

Vi khuẩn kháng thuốc định tính

x

x

x

 

5.                   

9

Vi khuẩn kháng sinh phối hợp

x

x

 

 

6.                   

16

Vi hệ đường ruột

x

x

x

x

2. Mycobacteria

7.                   

17

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

x

x

x

x

8.                   

18

AFB trực tiếp nhuộm  huỳnh quang

x

x

x

 

9.                   

21

Mycobacterium tuberculosis Mantoux

x

x

x

x

10.              

28

Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert

x

x

x

 

11.              

39

Mycobacterium leprae nhuộm soi

x

x

x

 

3. Vibrio cholerae

12.              

42

Vibrio cholerae soi tươi

x

x

x

x

13.              

43

Vibrio cholerae nhuộm soi

x

x

x

x

4. Neisseria gonorrhoeae

14.              

49

Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi

x

x

x

x

5. Neisseria meningitidis

15.              

56

Neisseria meningitidis nhuộm soi

x

x

x

x

6. Các vi khuẩn khác

16.              

60

Chlamydia test nhanh

x

x

x

x

17.              

73

Helicobacter pylori Ag test nhanh

x

x

x

x

18.              

74

Helicobacter pylori Ab test nhanh

x

x

x

x

19.              

80

Leptospira test nhanh

x

x

x

x

20.              

85

Mycoplasma hominis test nhanh

x

x

x

x

21.              

93

Salmonella Widal

x

x

x

 

22.              

94

Streptococcus pyogenes ASO

x

x

x

x

23.              

95

Treponema pallidum soi tươi

x

x

x

x

24.              

96

Treponema pallidum nhuộm soi

x

x

x

 

25.              

98

Treponema pallidum test nhanh

x

x

x

x

26.              

103

Ureaplasma urealyticum test nhanh

x

x

x

 

B. VIRUS

1. Virus chung

27.              

108

Virus test nhanh

x

x

x

x

2. Hepatitis virus

28.              

117

HBsAg test nhanh

x

x

x

x

29.              

122

HBsAb test nhanh

x

x

x

x

30.              

127

HBcAb test nhanh

x

x

x

x

31.              

130

HBeAg test nhanh

x

x

x

x

32.              

133

HBeAb test nhanh

x

x

x

x

33.              

144

HCV Ab test nhanh

x

x

x

x

34.              

155

HAV Ab test nhanh

x

x

x

x

3. HIV

35.              

169

HIV Ab test nhanh

x

x

x

x

4. Dengue virus

36.              

187

Dengue virus IgM/IgG test nhanh

x

x

x

x

C. KÝ SINH TRÙNG

1. Ký sinh trùng trong phân

37.              

263

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

x

x

x

x

38.              

264

Hồng cầu trong phân test nhanh

x

x

x

x

39.              

265

Đơn bào đường ruột soi tươi

x

x

x

x

40.              

266

Đơn bào đường ruột nhuộm soi

x

x

x

x

41.              

267

Trứng giun, sán soi tươi

x

x

x

x

42.              

268

Trứng giun soi tập trung

x

x

x

x

43.              

269

Strongyloides stercoralis(Giun lươn) ấu trùng soi tươi

x

x

x

x

3. Ký sinh trùng ngoài da

44.              

309

Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi

x

x

x

x

45.              

310

Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi

x

x

x

 

4. Ký sinh trùng trong các bệnh phẩm khác

46.              

317

Trichomonas vaginalis soi tươi

x

x

x

x

47.              

318

Trichomonas vaginalis nhuộm soi

x

x

x

 

D. VI NẤM

48.              

319

Vi nấm soi tươi

x

x

x

x

49.              

320

Vi nấm test nhanh

x

x

x

x

50.              

321

Vi nấm nhuộm soi

x

x

x

 

Đ. ĐÁNH GIÁ NHIỄM KHUẨN BỆNH VIỆN

51.              

329

Vi sinh vật cấy kiểm tra không khí

x

x

x

 

52.              

330

Vi sinh vật cấy kiểm tra bàn tay

x

x

x

 

53.              

331

Vi sinh vật cấy kiểm tra dụng cụ đã tiệt trùng

x

x

x

 

54.              

332

Vi sinh vật cấy kiểm tra bề mặt

x

x

x

 

55.              

333

Vi sinh vật cấy kiểm tra nước sinh hoạt

x

x

x

 

56.              

334

Vi sinh vật cấy kiểm tra nước thải

x

x

x

 

57.              

335

Vi khuẩn kháng thuốc - Phát hiện người mang

x

x

x

 

58.              

336

Vi khuẩn gây nhiễm trùng bệnh viện - Phát hiện nguồn nhiễm

x

x

x

 

CHƯƠNG XVI. RĂNG - HÀM - MẶT

 

TT

1

TT theo TT 43

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

2

3

A

B

C

D

A. RĂNG

1.       

39

Điều trị áp xe quanh răng cấp

x

x

 

 

2.       

40

Điều trị áp xe quanh răng mạn

x

x

 

 

3.       

41

Điều trị viêm quanh răng

x

x

x

 

4.       

43

Lấy cao răng

x

x

x

x

5.       

50

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

x

x

 

 

6.       

68

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

x

x

x

 

7.       

69

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam

x

x

x

x

8.       

70

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement

x

x

x

x

9.       

71

Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement

x

x

x

 

10.  

72

Phục hồi cổ răng bằng Composite

x

x

x

 

11.  

83

Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt

x

x

x

 

12.  

84

Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)

x

x

x

x

13.  

129

Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường

x

x

x

x

14.  

130

Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường

x

x

x

x

15.  

133

Hàm khung kim loại

x

x

x

 

16.  

140

Thêm răng cho hàm giả tháo lắp

x

x

x

x

17.  

203

Nhổ răng vĩnh viễn

x

x

x

 

18.  

204

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

x

x

x

 

19.  

205

Nhổ chân răng vĩnh viễn

x

x

x

 

20.  

206

Nhổ răng thừa

x

x

x

 

21.  

221

Điều trị viêm quanh thân răng cấp

x

x

x

 

22.  

222

Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp

x

x

x

 

23.  

223

Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp

x

x

x

 

24.  

226

Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement

x

x

x

x

25.  

227

Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement

x

x

x

x

26.  

235

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam

x

x

x

x

27.  

236

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 

x

x

x

x

28.  

238

Nhổ răng sữa

x

x

x

x

29.  

239

Nhổ chân răng sữa

x

x

x

x

30.  

241

Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám)

x

x

x

x

CHƯƠNG XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

TT

1

TT theo TT 43

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

2

3

A

B

C

D

  1. VẬT LÝ TRỊ LIỆU

(nhân viên y tế trực tiếp điều trị cho người bệnh)

1.                   

1

Điều trị bằng sóng ngắn

x

x

x

 

2.                   

2

Điều trị bằng sóng cực ngắn

x

x

 

 

3.                   

3

Điều trị bằng vi sóng

x

x

 

 

4.                   

4

Điều trị bằng từ trường

x

x

 

 

5.                   

5

Điều trị bằng dòng điện một chiều đều

x

x

x

 

6.                   

6

Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc

x

x

x

 

7.                   

7

Điều trị bằng các dòng điện xung

x

x

x

 

8.                   

8

Điều trị bằng siêu âm

x

x

x

 

9.                   

9

Điều trị bằng sóng xung kích

x

x

x

 

10.              

10

Điều trị bằng dòng giao thoa

x

x

x

 

11.              

11

Điều trị bằng tia hồng ngoại

x

x

x

x

12.              

12

Điều trị bằng Laser công suất thấp

x

x

 

 

13.              

13

Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại

x

x

x

x

14.              

14

Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ

x

x

x

x

15.              

15

Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân

x

x

x

x

16.              

16

Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng)

x

x

x

x

17.              

17

Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh)

x

x

x

x

18.              

18

Điều trị bằng Parafin

x

x

x

x

19.              

19

Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục

x

x

 

 

20.              

20

Điều trị bằng xông hơi (tắm hơi)

x

x

x

 

21.              

21

Điều trị bằng tia nước áp lực cao

x

x

 

 

22.              

22

Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)

x

x

x

 

23.              

23

Điều trị bằng bùn

x

x

x

 

24.              

24

Điều trị bằng nước khoáng

x

x

x

 

25.              

25

Điều trị bằng oxy cao áp

x

x

 

 

26.              

26

Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống

x

x

x

 

27.              

27

Điều trị bằng điện trường cao áp

x

x

 

 

28.              

28

Điều trị bằng ion tĩnh điện

x

x

 

 

29.              

29

Điều trị bằng ion khí

x

x

 

 

30.              

30

Điều trị bằng tĩnh điện trường

x

x

 

 

  1. VẬN ĐỘNG TRỊ LIỆU

(nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hướng dẫn người bệnh)

31.              

31

Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người

x

x

x

x

32.              

32

Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho người bệnh liệt tủy

x

x

x

x

33.              

33

Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người

x

x

x

x

34.              

34

Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người

x

x

x

x

35.              

35

Tập lăn trở khi nằm

x

x

x

x

36.              

36

Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi

x

x

x

x

37.              

37

Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động

x

x

x

x

38.              

38

Tập thay đổi tư thế từ ngồi sang đứng

x

x

x

x

39.              

39

Tập đứng thăng bằng tĩnh và động

x

x

x

x

40.              

40

Tập dáng đi

x

x

x

x

41.              

41

Tập đi với thanh song song

x

x

x

x

42.              

42

Tập đi với khung tập đi

x

x

x

x

43.              

43

Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)

x

x

x

x

44.              

44

Tập đi với gậy

x

x

x

x

45.              

45

Tập đi với bàn xương cá

x

x

x

x

46.              

46

Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)

x

x

x

x

47.              

47

Tập lên, xuống cầu thang

x

x

x

x

48.              

48

Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)

x

x

x

x

49.              

49

Tập đi với chân giả trên gối

x

x

x

x

50.              

50

Tập đi với chân giả dưới gối

x

x

x

x

51.              

51

Tập đi với khung treo

x

x

x

x

52.              

52

Tập vận động thụ động

x

x

x

x

53.              

53

Tập vận động có trợ giúp

x

x

x

x

54.              

54

Tập vận động chủ động

x

x

x

x

55.              

55

Tập vận động tự do tứ chi

x

x

x

x

56.              

56

Tập vận động có kháng trở

x

x

x

x

57.              

57

Tập kéo dãn

x

x

x

x

58.              

58

Tập vận động trên bóng

x

x

x

 

59.              

59

Tập trong bồn bóng nhỏ

x

x

x

 

60.              

60

Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể (PNF) chi trên

x

x

x

 

61.              

61

Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể (PNF) chi dưới

x

x

x

 

62.              

62

Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng

x

x

x

 

63.              

63

Tập với thang tường

x

x

x

x

64.              

64

Tập với giàn treo các chi

x

x

x

 

65.              

65

Tập với ròng rọc

x

x

x

x

66.              

66

Tập với dụng cụ quay khớp vai

x

x

x

x

67.              

67

Tập với dụng cụ chèo thuyền

x

x

x

x

68.              

68

Tập thăng bằng với bàn bập bênh

x

x

x

x

69.              

69

Tập với máy tập thăng bằng

x

x

x

x

70.              

70

Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi

x

x

x

x

71.              

71

Tập với xe đạp tập

x

x

x

x

72.              

72

Tập với bàn nghiêng

x

x

x

x

73.              

73

Tập các kiểu thở

x

x

x

x

74.              

74

Tập thở bằng dụng cụ (bóng, spirometer…)

x

x

x

x

75.              

75

Tập ho có trợ giúp

x

x

x

x

76.              

76

Kỹ thuật vỗ rung lồng ngực

x

x

x

x

77.              

77

Kỹ thuật dẫn lưu tư thế

x

x

x

x

78.              

78

Kỹ thuật kéo nắn trị liệu

x

x

 

 

79.              

79

Kỹ thuật di động khớp

x

x

 

 

80.              

80

Kỹ thuật di động mô mềm

x

x

 

 

81.              

81

Kỹ thuật tập chuỗi đóng và chuỗi mở

x

x

 

 

82.              

82

Kỹ thuật ức chế co cứng tay

x

x

x

x

83.              

83

Kỹ thuật ức chế co cứng chân

x

x

x

x

84.              

84

Kỹ thuật ức chế co cứng thân mình

x

x

x

x

85.              

85

Kỹ thuật xoa bóp vùng

x

x

x

x

86.              

86

Kỹ thuật xoa bóp toàn thân

x

x

x

 

87.              

87

Kỹ thuật Frenkel

x

x

x

x

88.              

88

Kỹ thuật ức chế và phá vỡ các phản xạ bệnh lý

x

x

x

x

89.              

89

Kỹ thuật kiểm soát đầu, cổ và thân mình

x

x

x

x

90.              

90

Tập điều hợp vận động

x

x

x

x

91.              

91

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)

x

x

x

x

  1. HOẠT ĐỘNG TRỊ LIỆU

(nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hướng dẫn người bệnh)

92.              

92

Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn

x

x

x

x

93.              

93

Kỹ thuật hướng dẫn người liệt hai chân ra vào xe lăn

x

x

x

x

94.              

94

Kỹ thuật hướng dẫn người liệt nửa người ra vào xe lăn

x

x

x

x

95.              

95

Tập các vận động thô của bàn tay

x

x

x

x

96.              

96

Tập các vận động khéo léo của bàn tay

x

x

x

x

97.              

97

Tập phối hợp hai tay

x

x

x

x

98.              

98

Tập phối hợp tay mắt

x

x

x

x

99.              

99

Tập phối hợp tay miệng

x

x

x

x

100.          

100

Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày (ADL) (ăn uống, tắm rửa, vệ sinh, vui chơi giải trí…)

x

x

x

x

101.          

101

Tập điều hòa cảm giác

x

x

x

x

102.          

102

Tập tri giác và nhận thức

x

x

x

x

103.          

103

Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày ADL với các dụng cụ trợ giúp thích nghi

x

x

x

x

  1. NGÔN NGỮ TRỊ LIỆU

(nhân viên y tế trực tiếp hướng dẫn người bệnh tập)

104.          

104

Tập nuốt

x

x

x

x

105.          

105

Tập nói

x

x

x

x

106.          

106

Tập nhai

x

x

x

x

107.          

107

Tập phát âm

x

x

x

x

108.          

108

Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)

x

x

x

x

109.          

109

Tập cho người thất ngôn

x

x

x

x

110.          

110

Tập luyện giọng

x

x

x

x

111.          

111

Tập sửa lỗi phát âm

x

x

x

x

Đ. KỸ THUẬT THĂM DÒ, LƯỢNG GIÁ, CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (nhân viên y tế  trực tiếp thực hiện)

112.          

112

Lượng giá chức năng người khuyết tật

x

x

x

x

113.          

113

Lượng giá chức năng tim mạch

x

x

x

x

114.          

114

Lượng giá chức năng hô hấp

x

x

x

x

115.          

115

Lượng giá chức năng tâm lý

x

x

x

x

116.          

116

Lượng giá chức năng tri giác và nhận thức

x

x

x

x

117.          

117

Lượng giá chức năng ngôn ngữ

x

x

x

x

118.          

118

Lượng giá chức năng dáng đi

x

x

x

x

119.          

119

Lượng giá chức năng thăng bằng

x

x

x

x

120.          

120

Lượng giá chức năng sinh hoạt hàng ngày

x

x

x

x

121.          

121

Lượng giá lao động hướng nghiệp

x

x

x

 

122.          

122

Thử cơ bằng tay

x

x

x

 

123.          

123

Đo tầm vận động khớp

x

x

x

x

124.          

124

Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học

x

x

 

 

125.          

125

Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước

x

x

 

 

126.          

126

Đo áp lực hậu môn trực tràng

x

x

 

 

127.          

127

Lượng giá sự phát triển của trẻ theo nhóm tuổi

x

x

x

x

128.          

128

Lượng giá sự phát triển của trẻ bằng Test Denver

x

x

 

 

129.          

129

Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi

x

x

 

 

130.          

130

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

x

x

 

 

131.          

131

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ

x

x

 

 

132.          

132

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

x

x

 

 

133.          

133

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

x

x

x

x

134.          

134

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

x

x

x

x

135.          

135

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

x

x

 

 

136.          

136

Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti

x

x

x

 

137.          

137

Kỹ thuật băng nẹp bảo vệ bàn tay chức năng (trong liệt tứ chi)

x

x

x

x

138.          

138

Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh

x

x

 

 

139.          

139

Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi trên

x

x

x

x

140.          

140

Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi dưới

x

x

x

x

E. DỤNG CỤ CHỈNH  HÌNH VÀ TRỢ GIÚP (Nhân viên y tế trực tiếp hướng dẫn người bệnh sử dụng và bảo quản)

141.          

141

Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu

x

x

x

x

142.          

142

Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu

x

x

x

x

143.          

143

Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)

x

x

x

x

144.          

144

Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng

x

x

x

x

145.          

145

Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối

x

x

x

x

146.          

146

Kỹ thuật sử dụng chân giả dư­ới gối

x

x

x

x

147.          

147

Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)

x

x

x

x

148.          

148

Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)

x

x

x

x

149.          

149

Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO

x

x

x

x

150.          

150

Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO

x

x

x

x

151.          

151

Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO

x

x

x

x

152.          

152

Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO

x

x

x

x

153.          

153

Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO

x

x

x

x

154.          

154

Kỹ thuật sử dụng giày dép cho người bệnh phong

x

x

x

x

155.          

155

Kỹ thuật sử dụng áo nẹp cột sống thắt lưng cứng

x

x

x

x

156.          

156

Kỹ thuật sử dụng áo nẹp cột sống thắt lưng mềm

x

x

x

x

 

 

CHƯƠNG XVIII. ĐIỆN QUANG

 

TT

1

Mã số danh mục

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

2

3

A

B

C

D

A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN

1. Siêu âm đầu, cổ

1.                   

1

Siêu âm tuyến giáp

x

x

x

 

2.                   

2

Siêu âm các tuyến nước bọt

x

x

x

 

3.                   

3

Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt

x

x

 

 

4.                   

4

Siêu âm hạch vùng cổ

x

x

 

 

5.                   

10

Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ

x

x

 

 

2. Siêu âm vùng ngực

6.                   

11

Siêu âm màng phổi

x

x

 

 

7.                   

12

Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)

x

x

 

 

3. Siêu âm ổ bụng

8.                   

15

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

x

x

x

 

9.                   

16

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

x

x

x

 

10.              

18

Siêu âm tử cung phần phụ

x

x

x

 

11.              

19

Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)

x

x

 

 

12.              

20

Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)

x

x

x

 

13.              

21

Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng

x

x

 

 

14.              

22

Siêu âm Doppler gan lách

x

x

 

 

15.              

23

Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)

x

x

 

 

16.              

26

Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)

x

x

 

 

4. Siêu âm sản phụ khoa

17.              

30

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng

x

x

x

 

18.              

34

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu

x

x

x

 

19.              

35

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa

x

x

x

 

20.              

36

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối

x

x

x

 

21.              

38

Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng đầu

x

x

 

 

22.              

39

Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng giữa

x

x

 

 

23.              

40

Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng cuối

x

x

 

 

5. Siêu âm cơ xương khớp

24.              

43

Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)

x

x

 

 

25.              

44

Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)

x

x

 

 

6. Siêu âm tim, mạch máu

26.              

45

Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới

x

x

 

 

27.              

49

Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực

x

x

 

 

28.              

52

Siêu âm Doppler tim, van tim

x

x

 

 

7. Siêu âm vú

29.              

54

Siêu âm tuyến vú hai bên

x

x

 

 

30.              

55

Siêu âm Doppler tuyến vú

x

x

 

 

8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam

31.              

57

Siêu tinh hoàn hai bên

x

x

 

 

32.              

58

Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên

x

x

 

 

B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)

1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy

33.              

67

Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng

x

x

x

x

34.              

68

Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng

x

x

x

x

35.              

69

Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao

x

x

x

x

36.              

70

Chụp Xquang sọ tiếp tuyến

x

x

x

x

37.              

71

Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng

x

x

x

 

38.              

72

Chụp Xquang Blondeau

x

x

x

x

39.              

73

Chụp Xquang Hirtz

x

x

x

x

40.              

74

Chụp Xquang hàm chếch một bên

x

x

x

 

41.              

75

Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến

x

x

x

 

42.              

76

Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng

x

x

x

x

43.              

77

Chụp Xquang Chausse III

x

x

x

 

44.              

78

Chụp Xquang Schuller

x

x

x

 

45.              

79

Chụp Xquang Stenvers

x

x

x

 

46.              

80

Chụp Xquang khớp thái dương hàm

x

x

x

 

47.              

81

Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)

x

x

x

x

48.              

82

Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)

x

x

x

 

49.              

84

Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)

x

x

x

 

50.              

85

Chụp Xquang mỏm trâm

x

x

x

 

51.              

86

Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng

x

x

x

x

52.              

87

Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên

x

x

x

 

53.              

88

Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế

x

x

x

 

54.              

89

Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2

x

x

x

 

55.              

90

Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

x

x

x

x

56.              

91

Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

x

x

x

x

57.              

92

Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên

x

x

x

x

58.              

93

Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

x

x

x

x

59.              

94

Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

x

x

x

 

60.              

96

Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

x

x

x

 

61.              

97

Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên

x

x

x

 

62.              

98

Chụp Xquang khung chậu thẳng

x

x

x

x

63.              

99

Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch

x

x

x

x

64.              

100

Chụp Xquang khớp vai thẳng

x

x

x

x

65.              

101

Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch

x

x

x

 

66.              

102

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng

x

x

x

x

67.              

103

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng

x

x

x

x

68.              

104

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

x

x

x

x

69.              

105

Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

x

x

x

x

70.              

106

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng

x

x

x

x

71.              

107

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

x

x

x

x

72.              

108

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

x

x

x

x

73.              

109

Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên

x

x

x

x

74.              

110

Chụp Xquang khớp háng nghiêng

x

x

x

 

75.              

111

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng

x

x

x

x

76.              

112

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

x

x

x

x

77.              

113

Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

x

x

x

 

78.              

114

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng

x

x

x

x

79.              

115

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

x

x

x

x

80.              

116

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

x

x

x

x

81.              

117

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng

x

x

x

x

82.              

118

Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng

x

x

 

 

83.              

119

Chụp Xquang ngực thẳng

x

x

x

x

84.              

120

Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

x

x

x

x

85.              

121

Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng

x

x

x

 

86.              

122

Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch

x

x

x

 

87.              

123

Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn

x

x

x

x

88.              

124

Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng

x

x

x

x

89.              

125

Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

x

x

x

x

90.              

128

Chụp Xquang tại phòng mổ

x

x

x

 

91.              

129

Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)

x

x

 

 

2. Chụp Xquang chẩn đoán có chuẩn bị

92.              

130

Chụp Xquang thực quản dạ dày

x

x

 

 

CHƯƠNG XX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP

 

TT

1

TT theo TT 43

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

2

3

A

B

C

D

B. TAI - MŨI - HỌNG

858.          

13

Nội soi tai mũi họng

x

x

x

 

Đ. TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG

859.          

80

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng

x

x

x

 

CHƯƠNG XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

TT

1

Mã số danh mục

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

2

3

A

B

C

D

A. TIM, MẠCH

860.          

8

Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ

x

x

 

 

861.          

11

Nghiệm pháp rượu (Nghiệm pháp Ethanol)

x

x

 

 

862.          

13

Nghiệm pháp dây thắt

x

x

x

x

863.          

14

Điện tim thường

x

x

x

x

B. HÔ HẤP

864.          

18

Test giãn phế quản (broncho modilator test)

x

x

 

 

865.          

19

Đo hô hấp ký

x

x

 

 

866.          

22

Test dung tích sống gắng sức (FVC)

x

x

x

 

867.          

23

Test dung tích sống thở chậm (SVC)

x

x

x

 

C. THẦN KINH, TÂM THẦN

868.          

29

Ghi điện cơ

x

x

 

 

869.          

32

Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác

x

x

 

 

870.          

33

Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động

x

x

 

 

871.          

34

Đo điện thế kích thích cảm giác

x

x

 

 

872.          

35

Đo điện thế kích thích giác quan

x

x

 

 

873.          

36

Đo điện thế kích thích vận động

x

x

 

 

874.          

40

Ghi điện não đồ thông thường

x

x

x

 

D. TIÊU HÓA, TIẾT NIỆU

875.          

45

Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước

x

x

x

 

876.          

46

Đo áp lực bàng quang bằng máy

x

x

 

 

877.          

49

Thăm dò niệu động học bằng máy (Urodynamic)

x

x

 

 

E. MẮT

878.          

83

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

x

x

x

 

879.          

84

Đo khúc xạ máy

x

x

x

 

880.          

86

Thử kính

x

x

x

 

881.          

92

Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)

x

x

x

x

882.          

93

Đo thị lực

x

x

x

x

G. CƠ XƯƠNG KHỚP

883.          

101

Đo mật độ xương bằng máy siêu âm

x

x

x

 

 

CHƯƠNG XXII. HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU

 

TT

1

Mã số danh mục

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

2

3

A

B

C

D

A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU

1.             

1

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động

x

x

x

 

2.             

2

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động

x

x

x

 

3.             

6

Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.

x

x

x

 

4.             

8

Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động

x

x

x

 

5.             

15

Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)

x

x

x

 

6.             

19

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

x

x

x

x

7.             

21

Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)

x

x

x

x

8.             

22

Nghiệm pháp dây thắt

x

x

x

x

B. SINH HÓA HUYẾT HỌC

9.             

79

Định lượng Acid  Folic

x

x

 

 

10.         

102

Sức bền thẩm thấu hồng cầu

x

x

x

 

11.         

116

Định lượng Ferritin

x

x

 

 

12.         

117

Định lượng sắt huyết thanh

x

x

x

 

C. TẾ BÀO HỌC

13.         

118

Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi)

x

x

x

x

14.         

120

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

x

x

x

 

15.         

121

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

x

x

x

 

16.         

136

Tìm mảnh vỡ hồng cầu

x

x

x

 

17.         

137

Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ

x

x

x

 

18.         

138

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

x

x

x

x

19.         

139

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)

x

x

x

 

20.         

140

Tìm giun chỉ trong máu

x

x

x

x

21.         

142

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

x

x

x

 

22.         

149

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

x

x

x

x

23.         

150

Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)

x

x

 

 

24.         

151

Cặn Addis

x

x

x

 

25.         

152

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công

x

x

x

 

26.         

153

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động

x

x

x

 

27.         

163

Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)

x

x

x

 

28.         

164

Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser)

x

x

x

 

D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU

29.         

259

Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm)

x

x

 

 

30.         

265

Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật ống nghiệm)

x

x

 

 

31.         

267

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm)

x

x

x

 

32.         

268

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật ống nghiệm)

x

x

x

 

33.         

271

Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 370C (Kỹ thuật ống nghiệm)

x

x

x

 

34.         

274

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)

x

x

x

 

35.         

279

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)

x

x

x

 

36.         

280

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)

x

x

x

 

37.         

281

Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)

x

x

 

 

38.         

286

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

x

x

x

 

39.         

291

Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)

x

x

x

 

40.         

292

Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)

x

x

x

 

41.         

295

Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

x

x

 

 

42.         

297

Xác định kháng nguyên D từng phần của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

x

x

 

 

43.         

304

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

x

x

 

 

44.         

308

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

x

x

 

 

G. TRUYỀN MÁU

45.         

456

Xét nghiệm nhanh HBsAg trước hiến máu đối với người hiến máu

x

x

 

 

46.         

457

Lấy máu toàn phần từ người hiến máu

x

x

x

 

47.         

466

Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật nhuộm giêmsa soi kính hiển vi

x

x

x

x

H. HUYẾT HỌC LÂM SÀNG

48.         

499

Rút máu để điều trị

x

x

x

 

49.         

501

Truyền máu tại giường bệnh (bệnh nhân điều trị nội - ngoại trú)

x

x

x

 

50.         

502

Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu

x

x

x

 

51.         

508

Đặt catheter cố định đường tĩnh mạch trung tâm

x

x

 

 

52.         

509

Chăm sóc catheter cố định

x

x

 

 

53.         

516

Thủ thuật chọc tủy sống lấy dịch não tủy làm xét nghiệm

x

x

 

 

CHƯƠNG XXIII. HÓA SINH

 

TT

1

TT theo TT 43

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

2

3

A

B

C

D

 

A. MÁU

1.                   

3

Định lượng Acid Uric

x

x

x

 

2.                   

7

Định lượng Albumin

x

x

x

 

3.                   

11

Đo hoạt độ Amylase

x

x

x

 

4.                   

18

Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)

x

x

 

 

5.                   

19

Đo hoạt độ ALT (GPT)

x

x

x

 

6.                   

20

Đo hoạt độ AST (GOT)

x

x

x

 

7.                   

25

Định lượng Bilirubin trực tiếp

x

x

x

 

8.                   

26

Định lượng Bilirubin gián tiếp

x

x

x

 

9.                   

27

Định lượng Bilirubin toàn phần

x

x

x

 

10.              

29

Định lượng Calci toàn phần

x

x

x

 

11.              

30

Định lượng Calci ion hoá

x

x

x

 

12.              

41

Định lượng Cholesterol toàn phần

x

x

x

 

13.              

43

Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)

x

x

 

 

14.              

46

Định lượng Cortisol

x

x

 

 

15.              

50

Định lượng  CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity)

x

x

x

 

16.              

51

Định lượng Creatinin

x

x

x

 

17.              

58

Điện giải đồ (Na, K, Cl)

x

x

x

 

18.              

60

Định lượng Ethanol (cồn)

x

x

 

 

19.              

65

Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone)

x

x

 

 

20.              

68

Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)

x

x

 

 

21.              

69

Định lượng FT4 (Free Thyroxine)

x

x

 

 

22.              

75

Định lượng Glucose

x

x

x

 

23.              

76

Định lượng Globulin

x

x

x

 

24.              

77

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)

x

x

x

 

25.              

83

Định lượng HbA1c

x

x

x

 

26.              

84

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)

x

x

x

 

27.              

112

Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)

x

x

x

 

28.              

118

Định lượng Mg

x

x

 

 

29.              

133

Định lượng Protein toàn phần

x

x

x

 

30.              

142

Định lượng RF (Reumatoid Factor)

x

x

 

 

31.              

143

Định lượng Sắt

x

x

x

 

32.              

147

Định lượng T3 (Tri iodothyronine)

x

x

 

 

33.              

148

Định lượng T4 (Thyroxine)

x

x

 

 

34.              

158

Định lượng Triglycerid

x

x

x

 

35.              

161

Định lượng Troponin I

x

x

 

 

36.              

166

Định lượng Urê

x

x

x

 

B. NƯỚC TIỂU

37.              

172

Điện giải niệu (Na, K, Cl)

x

x

x

 

38.              

173

Định tính Amphetamin (test nhanh)

x

x

x

x

39.              

174

Định lượng Amphetamine

x

x

x

 

40.              

179

Định tính beta hCG (test nhanh)

x

x

x

x

41.              

180

Định lượng Canxi

x

x

x

 

42.              

186

Định tính Dư­ỡng chấp

x

x

x

 

43.              

187

Định lư­ợng Glucose

x

x

x

 

44.              

188

Định tính Marijuana (THC) (test nhanh)

x

x

x

x

45.              

193

Định tính Opiate (test nhanh)

x

x

x

x

46.              

194

Định tính Morphin (test nhanh)

x

x

x

x

47.              

195

Định tính Codein (test nhanh)

x

x

x

x

48.              

196

Định tính Heroin (test nhanh)

x

x

x

x

49.              

198

Định tính Phospho hữu cơ

x

x

x

x

50.              

201

Định l­ượng Protein

x

x

x

 

51.              

205

Định lượng Ure

x

x

x

 

52.              

206

Tổng phân tích nư­ớc tiểu (Bằng máy tự động)

x

x

x

x

C. DỊCH NÃO TUỶ

53.              

207

Định lư­ợng Clo

x

x

x

 

54.              

208

Định lư­ợng Glucose

x

x

x

 

55.              

209

Phản ứng Pandy

x

x

x

 

56.              

210

Định lư­ợng Protein

x

x

x

 

E. DỊCH CHỌC DÒ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…)

57.              

214

Định lư­ợng Bilirubin toàn phần     

x

x

x

 

58.              

217

Định lư­ợng Glucose

x

x

x

 

59.              

219

Định lư­ợng Protein

x

x

x

 

60.              

220

Phản ứng Rivalta

x

x

x

 

61.              

222

Đo tỷ trọng dịch chọc dò

x

x

x

 

 

CHƯƠNG XXV. GIẢI PHẪU BỆNH VÀ TẾ BÀO HỌC

 

TT

1

TT theo TT 43

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

2

3

A

B

C

D

1.                   

2

Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú

x

x

x

x

2.                   

13

Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da

x

x

x

x

3.                   

14

Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt

x

x

x

 

4.                   

15

Chọc hút kim nhỏ các hạch

x

x

x

x

5.                   

20

Tế bào học dịch màng bụng, màng tim

x

x

x

 

6.                   

21

Tế bào học dịch màng khớp

x

x

x

 

7.                   

22

Tế bào học nước tiểu

x

x

x

 

8.                   

23

Tế bào học đờm

x

x

x

 

9.                   

26

Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang

x

x

x

 

10.              

74

Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou

x

x

x

 

11.              

75

Nhuộm Diff – Quick

x

x

x

 

12.              

76

Nhuộm Giemsa

x

x

x

x

13.              

77

Nhuộm May Grunwald – Giemsa

x

x

x

 

14.              

89

Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy

x

x

x

x

 

CHƯƠNG XXVIII. TẠO HÌNH - THẨM MỸ

 

TT

1

TT theo TT 43

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

2

3

A

B

C

D

A. TẠO HÌNH  VÙNG ĐẦU - MẶT - CỔ

1. Vùng xương sọ- da đầu

1.                   

1

Cắt lọc - khâu vết thương da đầu mang tóc

x

x

x

x

2.                   

2

Cắt lọc - khâu vết thương vùng trán

x

x

x

x

3.                   

3

Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ

x

x

x

 

4.                   

4

Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận

x

x

x

 

5.                   

9

Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm

x

x

x

 

6.                   

10

Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên

x

x

x

 

7.                   

13

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng

x

x

x

 

8.                   

14

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày

x

x

x

 

9.                   

16

Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ

x

x

x

 

10.              

17

Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu

x

x

 

 

11.              

18

Phẫu thuật tạo vạt da tự do che phủ các khuyết da đầu

x

x

 

 

2. Vùng mi mắt

12.              

33

Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt

x

x

x

x

13.              

34

Khâu da mi

x

x

x

 

14.              

35

Khâu phục hồi bờ mi

x

x

 

 

15.              

36

Khâu cắt lọc vết thương mi

x

x

x

x

16.              

66

Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt

x

x

x

 

3. Vùng mũi

17.              

83

Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi

x

x

x

 

5. Vùng tai

18.              

136

Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai

x

x

x

x

19.              

137

Khâu cắt lọc vết thương vành tai

x

x

x

x

20.              

138

Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời

x

x

x

 

21.              

140

Phẫu thuật bảo tồn sụn vành tai đứt rời

x

x

x

 

6. Vùng hàm mặt cổ

22.              

161

Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ

x

x

x

x

23.           

162

Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

x

x

x

x

24.              

163

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

x

x

x

x

25.           

164

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

x

x

x

 

26.              

171

Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu

x

x

x

 

27.           

175

Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh

x

x

x

 

28.              

197

Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính

x

x

x

 

29.              

198

Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm)

x

x

x

 

30.              

199

Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (trên 3cm)

x

x

x

 

31.              

201

Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận

x

x

 

 

32.              

202

Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ

x

x

x

 

33.              

204

Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da vi phẫu

x

x

x

 

34.              

213

Ghép da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2

x

x

x

 

35.              

214

Ghép da dầy toàn bộ, diện tích trên 10cm2

x

x

x

 

36.              

225

Cắt u phần mềm vùng cổ

x

x

x

 

B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH

37.              

275

Cắt bỏ khối u da lành tính dưới 5cm

x

x

 

 

38.              

276

Cắt bỏ khối u da lành tính trên 5cm

x

x

 

 

39.              

280

Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè

x

x

 

 

40.              

281

Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân

x

x

 

 

41.              

282

Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch

x

x

 

 

42.              

283

Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch

x

x

 

 

43.              

284

Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch

x

x

 

 

44.              

285

Phẫu thuật loét tì đè bằng vạt tự do

x

x

 

 

D. TẠO HÌNH  VÙNG CHI TRÊN  VÀ BÀN TAY

45.              

315

Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay

x

x

 

 

46.              

316

Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay

x

x

 

 

47.              

317

Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ

x

x

 

 

48.              

318

Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ

x

x

 

 

49.              

319

Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận

x

x

 

 

50.              

320

Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận

x

x

 

 

51.              

323

Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân

x

x

 

 

52.              

324

Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ

x

x

 

 

53.              

325

Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận

x

x

 

 

54.              

326

Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da từ xa

x

x

 

 

55.              

328

Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng ghép da tự thân

x

x

 

 

56.              

329

Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ

x

x

 

 

57.              

330

Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận

x

x

 

 

58.              

331

Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa

x

x

 

 

59.              

332

Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật

x

x

 

 

60.              

334

Phẫu thuật vết thương khớp bàn ngón

x

x

x

 

61.              

335

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

x

x

 

 

62.              

336

Cắt đáy ổ  loét vết thương mãn tính

x

x

x

 

63.              

337

Nối gân gấp

x

x

x

 

64.              

338

Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

x

x

x

 

65.              

339

Phẫu thuật ghép gân gấp có sử dụng vi phẫu thuật

x

x

 

 

66.              

340

Nối gân duỗi

x

x

x

 

67.              

341

Gỡ dính gân

x

x

x

 

68.              

342

Khâu nối thần kinh khhông sử dụng vi phẫu thuạt

x

x

x

 

69.              

343

Khâu nối thần kinh sử dụng vi phẫu thuạt

x

x

 

 

70.              

344

Gỡ dính thần kinh

x

x

 

 

71.              

347

Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu

x

x

 

 

72.              

351

Phẫu thuật tạo hình kẽ ngón cái

x

x

 

 

73.              

352

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

x

x

x

 

74.              

354

Thay khớp liên đốt các ngón tay

x

x

 

 

75.              

359

Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay cái thừa

x

x

 

 

76.              

360

Phẫu thuật tạo hình ngón tay cái xẻ đôi

x

x

 

 

77.              

361

Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng ghép da tự thân

x

x

 

 

78.              

362

Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng ghép da tự thân

x

x

 

 

79.              

363

Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ

x

x

 

 

80.              

364

Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ

x

x

 

 

81.              

365

Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận

x

x

 

 

82.              

366

Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt da từ xa

x

x

 

 

83.              

367

Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật

x

x

 

 

84.              

368

Phẫu thuật sửa sẹo co khủy bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật

x

x

 

 

85.              

369

Phẫu thuật tạo hình vòng ngấns ối cẳng bàn tay

x

x

 

 

86.              

370

Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng tạo hình chữ Z

x

x

 

 

87.              

371

Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng tạo hình chữ Z

x

x

 

 

88.              

372

Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân

x

x

 

 

89.              

373

Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân

x

x

 

 

90.              

374

Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời

x

x

 

 

91.              

378

Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời

x

x

 

 

92.              

380

Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay

x

x

 

 

93.              

381

Phẫu thuật tạo vạt tĩnh mạch cho khuyết phần mềm bàn ngón tay

x

x

 

 

94.              

383

Phẫu thuật giãn da cho vùng cánh cẳng tay

x

x

 

 

95.              

384

Phẫu thuật giãn da điều trị dính ngón bẩm sinh

x

x

 

 

Đ. TẠO HÌNH CHO VÙNG CHI DƯỚI

96.              

385

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân

x

x

 

 

97.              

386

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân

x

x

 

 

98.              

387

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân

x

x

 

 

99.              

388

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cổ chân bằng ghép da tự thân

x

x

 

 

100.          

389

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da tự thân

x

x

 

 

101.          

390

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ

x

x

 

 

102.          

391

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ

x

x

 

 

103.          

392

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ

x

x

 

 

104.          

393

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ

x

x

 

 

105.          

394

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận

x

x

 

 

106.          

395

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận

x

x

 

 

107.          

396

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận

x

x

 

 

108.          

397

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận

x

x

 

 

109.          

398

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu

x

x

 

 

110.          

399

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu

x

x

 

 

111.          

400

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu

x

x

 

 

112.          

402

Phẫu thuật tạo hình các khuyết chi dưới bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi

x

x

 

 

113.          

403

Cắt các khối u da lành tính dưới 5cm

x

x

 

 

114.          

404

Cắt khối u da lành tính  trên 5cm

x

x

 

 

115.          

405

Cắt khối u da lành tính khổng lồ

x

x

 

 

116.          

406

Cắt loét tì đè vùng gót bàn chân

x

x

 

 

117.          

407

Phẫu thuật cắt ngón chân thừa

x

x

 

 

118.          

408

Phẫu thuật đặt túi giãn da

x

x

 

 

119.          

409

Phẫu thuật tạo vạt giãn da

x

x

 

 

120.          

491

Tiêm Botulium điều trị nếp nhăn

x

x

x

 

 

KỸ THUẬT VƯỢT TUYẾN

 

CHƯƠNG II. NỘI KHOA

TT

TT theo TT 43

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

 

A

B

C

D

1.       

192

Điều trị  phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên

x

 

 

 

2.      

197

Đo áp lực đồ bàng quang bằng máy

x

 

 

 

CHƯƠNG III. NHI KHOA

(Áp dụng riêng đối với chuyên ngành Nhi)

 

3.       

700

Laser điều trị

x

 

 

 

4.       

702

Điện vi dòng giảm đau

x

 

 

 

5.         

911

Áo nẹp cột sống ngực thắt l­ưng cùng TLSO

x

 

 

 

6.       

933

Nẹp chỉnh hình d­ưới mắt cá

x

 

 

 

7.       

936

Nẹp chỉnh hình trên gối không khớp

x

 

 

 

8.       

942

Nẹp 2 tầng trên gối

x

 

 

 

9.       

944

Nẹp khớp háng nhựa

x

 

 

 

10.  

945

Nẹp cổ-bàn tay

x

 

 

 

11.  

946

Nẹp khuỷu tay không khớp

x

 

 

 

12.  

948

Nẹp cổ mềm

x

 

 

 

 

CHƯƠNG X. NGOẠI KHOA

13.   

723

Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay

x

 

 

 

14.   

724

Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay

x

 

 

 

15.   

966

Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)

x

 

 

 

16.   

973

Phẫu thuật gỡ dính gân gấp

x

 

 

 

17.   

974

Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi

x

 

 

 

18.   

975

Phẫu  thuật gỡ dính thần kinh

x

 

 

 

19.   

982

Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay

x

 

 

 

 

 

Quyết định số 164/QĐ- SYT ngày 18/01/2016 của Giám đốc Sở Y tế TP.HCM

 

 

CHƯƠNG I. HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC

TT

TT theo TT 43

DANH MỤC KỸ THUẬT

 

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

 

A

B

C

D

A.    TUẦN HOÀN

1.       

8

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

x

x

x

 

2.       

9

Đặt catheter động mạch

x

x

 

 

3.       

11

Chăm sóc catheter động mạch

x

x

 

 

B. HÔ HẤP

4.       

59

Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ)

x

x

x

x

5.       

60

Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ)

x

x

x

x

G. XÉT NGHIỆM

6.       

283

Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm

x

x

x

 

7.       

286

Đo các chất khí trong máu

x

x

x

 

8.       

287

Đo lactat trong máu

x

x

x

 

 

 

CHƯƠNG XXIII. HOÁ SINH

TT

TT theo TT 43

DANH MỤC KỸ THUẬT

 

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

 

A

B

C

D

1.       

103

Xét nghiệm khí máu

x

x

 

 

 

BV PHCN - ĐTBNN

BV PHCN - ĐTBNN