Danh sách thí sinh đủ điều kiện xét tuyển viên chức
Danh sách thí sinh đủ điều kiện xét tuyển viên chức
| DANH SÁCH THÍ SINH ĐỦ ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC | ||||||||
| STT | Họ và | Tên | Ngày tháng năm sinh | Nữ | Hộ khẩu thường trú | Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành | GHI CHÚ |
| Chuyên viên (Mã số 01.003) | ||||||||
| 1 | Đặng Bảo | Giang | 16/08/1995 | 31/62, ấp Vĩnh Chính, xã Vĩnh Hòa, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre | Đại học | Y tế Công cộng | ||
| 2 | Đồng Thị Thanh | Hòa | 13/11/1989 | x | Ấp 4, xã An Phước, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre | Đại học | Quản trị kinh doanh | |
| 3 | Lê Thị Kim | Loan | 02/09/1983 | x | 2C7/3 Mễ Cốc, Phường 15, Quận 8, TPHCM | Đại học | Quản trị kinh doanh | |
| Kỹ sư hạng III (Mã số V.05.02.07) | ||||||||
| 4 | Trần Văn | Dũng | 10/12/1988 | 134/27, Man Thiện, tổ 7 KP5, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, TPHCM | Đại học | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| Kế toán viên trung cấp (Mã số 06.032) | ||||||||
| 5 | Hàng Ái | Liên | 07/10/1973 | x | 543/20 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 2, Quận 3, TPHCM | Trung cấp | Kế toán Doanh nghiệp | |
| Kế toán viên cao đẳng (Mã số 06a.031) | ||||||||
| 6 | Phạm Minh | Hiền | 11/16/1990 | x | 272/33/6C Phú Trung, Phường 10, Quận Tân Bình, TPHCM | Cao đẳng | Kế toán | |
| Dược hạng IV (Mã số V.08.08.23) | ||||||||
| 7 | Đỗ Thành | Nhân | 02/01/1988 | 362/5 lầu 1, Trần Phú, Phường 7, Quận 5, TPHCM | Trung cấp | Dược sĩ | ||
| Dược sĩ hạng III (Mã số V.08.08.22) | ||||||||
| 8 | Trương Nhật | Quỳnh | 29/08/1977 | x | 80/1/7 Duy Tân, Phường 15, Quận Phú Nhuận, TPHCM | Sau đại học | Dược sĩ chuyên khoa cấp I | |
| 9 | Mạch Thị Khiêm | Tín | 15/01/1983 | x | 11 Dạ Nam, Phường 2, Quận 8, TPHCM | Đại học | Dược sĩ | |
| Bác sĩ hạng III (Mã số V.08.01.03) | ||||||||
| 10 | Lê Hoàng | Lưu | 25/11/1982 | Ấp An Chánh, xã Tân Bình, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh | Sau đại học | Bác sĩ chuyên khoa cấp I | ||
| 11 | Nguyễn Duy | Thanh | 5/10/1972 | 12 Bis Phan Kế Bính, P. Đa Kao, Quận 1, TPHCM | Thạc sỹ | Bác sĩ chuyên khoa Thần kinh | ||
| 12 | Phạm Minh | Thanh | 06/04/1991 | 23 Phan Chu Trinh, KP8, Thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa | Đại học | Bác sĩ Đa khoa | ||
| 13 | Võ Nguyên | Thy | 09/11/1991 | x | 30/63/9 Lâm Văn Bền, Phường Tân Kiểng, Quận 7, TPHCM | Đại học | Bác sĩ Đa khoa | |
| 14 | Phạm Văn | Thái | 20/06/1991 | xã Trung Thành, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định | Đại học | Bác sĩ Đa khoa | ||
| 15 | Trần Tấn | Đạt | 26/11/1991 | Thôn 10, xã Mỹ Thắng, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định | Đại học | Bác sĩ Đa khoa | ||
| 16 | Lê Hoàng | Khoa | 10/03/1992 | 61E Đội Cung, Phường 11, Quận 11, TPHCM | Đại học | Bác sĩ Đa khoa | ||
| 17 | Phan Văn | Khỏe | 12/09/1986 | Ấp Láng Cháo, xã Phú Tân, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau | Đại học | Bác sĩ Đa khoa | ||
| 18 | Nguyễn Chí | Tâm | 02/06/1988 | ấp Đất Biển, xã Phong Điền, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | Đại học | Bác sĩ Đa khoa | ||
| 19 | Hoàng Cao | Trí | 10/03/1992 | 83/34 Vườn Lài, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, TPHCM | Đại học | Bác sĩ Đa khoa | ||
| 20 | Nguyễn Phạm Nhật | Thi | 30/03/1992 | x | 568/34 Lũy Bán Bích, phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú, TPHCM | Đại học | Bác sĩ Đa khoa | |
| 21 | Nguyễn Thị Mai | Hồng | 17/10/1991 | x | 625 Tôn Đức Thắng, P. Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng | Đại học | Bác sĩ Đa khoa | |
| 22 | Hoàng Ngô Nhật | Trường | 18/07/1991 | 83 Hải Phòng, xã Thạch Than, huyện Hải Châu, tỉnh Đà Nẵng | Đại học | Bác sĩ Đa khoa | ||
| 23 | Huỳnh Khương | Duy | 23/11/1988 | 892 Võ Văn Kiệt, Phường 5, Quận 5, TPHCM | Đại học | Bác sĩ Y học cổ truyền | ||
| 24 | Bùi Trung | Tín | 01/03/1988 | 220 Quang Trung, TT Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định | Đại học | Bác sĩ phẫu thuật Nha khoa | ||
| Bác sĩ y học dự phòng hạng III (Mã số V.08.02.06) | ||||||||
| 25 | Hoàng Thị Khánh | Minh | 28/07/1992 | x | A.04.2 C/c Thủ Thiêm Star, KP3, phường Bình Trưng Đông, Quận 2, TPHCM | Đại học | Bác sĩ Y học dự phòng | |
| 26 | Sa Pi | Roh | 9/26/1989 | x | 157/22/11/43 Dương Bá Trạc, Phường 1, Quận 8, TPHCM | Đại học | Bác sĩ Y học dự phòng | |
| Kỹ thuật y hạng III (V.08.07.18) | ||||||||
| 27 | Mạch Vĩnh | Lạc | 26/07/1994 | 23/38/3 đường 16, Phường 4, Quận 8, TPHCM | Đại học | Phục hồi chức năng - Vật lý trị liệu | ||
Thông báo:
- Thí sinh đủ điều kiện tham gia Xét tuyển viên chức năm 2017 liên hệ Phòng Tổ chức cán bộ BV PHCN - ĐTBNN đóng lệ phí xét tuyển: 500.000đ/ thí sinh (trong giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 6, thời hạn đóng lệ phí: trước ngày 06/03/2018)
- Thời gian tổ chức Xét tuyển: 8h00 ngày 06/03/2018
Địa điểm: Hội trường Bệnh viện Phục hồi chức năng - ĐTNNN
Địa chỉ: 313 Âu Dương Lân, Phường 2, Quận 8, TPHCM
Ghi chú: Thí sinh nào không đóng lệ phí hoặc không tham dự Xét tuyển xem như tự ý bỏ thi và sẽ bị loại khỏi danh sách tham gia xét tuyển viên chức năm 2017 của Bệnh viện PHCN - ĐTBNN
Thí sinh theo dõi thông tin tại bản tin bệnh viện và trang web bv: www.bvphuchoichucnanghcm.vn ./.