Danh mục kỹ thuật theo thông tư 50/2015/TT - BYT

28/11/2017
STT Số TT theo Thông tư 50 DANH MỤC KỸ THUẬT
A.VẬT LÝ TRỊ LIỆU( nhân viên y tế trực tiếp điều trị cho người bệnh)
1.       159 Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo
2.       167 Tập vận động cột sống
3.       168 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
4.       169 Kỹ thuật xoa bóp dẫn lưu
5.       170 Kỹ thuật kiểm soát tư thế (ngồi,bò,đứng,đi)
6.       171 Kỹ thuật tạo thuận vận động cho trẻ(lẫy ,ngồi ,bò ,đứng ,đi)
7.       175 Kỹ thuật kéo dãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh
8.       176 Kỹ thuật tập vận động cho trẻ xơ hóa cơ
9.       177 Kỹ thuật tập vận động cho trẻ bị biến dạng cột sống (cong,vẹo ,gù ,ưỡn)
10.          178 Kỹ thuật hỗ trợ tăng tốc thì thở ra ở trẻ nhỏ
11.          179 Kỹ thuật kiểm soát tư thế và vận động cho bệnh nhân Parkinson
12.          181 Kỹ thuật ngồi/đứng dậy từ sàn nhà
13.          182 Kỹ thuật tập sức bền có gắn theo dõi tim mạch
14.          183 Kỹ thuật tập sức bền không có gắn theo dõi tim mạch
15.          184 Kỹ thuật thư dãn
16.      188 Kỹ thuật tập bắt buộc bên liệt (CIMT)
17.                          189 Kỹ thuật gương trị liệu (Mirror therapy)
D. NGÔN NGỮ TRỊ LIỆU
(nhân viên y tế trực tiếp hướng dẫn người bệnh tập)
18.      191 Kỹ thuật viên kích thích giao tiếp sớm cho trẻ nhỏ
19.      192 Kỹ thuật viên dạy trẻ hiểu và diễn tả bằng ngôn ngữ
20.      194 Kỹ thuật kiểm soát cơ hàm mặt và hoạt động nhai,nuốt
Đ. KỸ THUẬT THĂM DÒ,LƯỢNG GIÁ,CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG(nhân viên y tế trực tiếp thực hiện)
21 204 Lượng giá mức độ co cứng bằng thang điểm Ashworth (MAS)
22 208 Nghiệm pháp đi 6 phút
23 211 Nghiệm pháp đo thời gian đứng dậy đi
24 212 Nghiệm pháp dừng bước khi vừa đi vừa nói cho người cao tuổi
25 214 Kỹ thuật tư vấn tâm lý cho người bệnh hoặc người nhà
26 216 Tiêm Botulium toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú
27 219 Chăm sóc điều trị loét do tè đè ép độ I, độ II
28 220 Chăm sóc điều trị loét do tè đè ép độ III
29 221 Chăm sóc điều trị loét do tè đè ép độ IV
30 227 Kỹ thuật điều trị sẹo lồi bằng tiêm Corticoid trong sẹo, dưới sẹo
E.DỤNG CỤ CHỈNH HÌNH VÀ TRỢ GIÚP
(nhân viên y tế trực tiếp hướng dẫn người bệnh sử dụng và bảo quản)
31 230 Kỹ thuật sử dụng giày,nẹp chỉnh hình điều trị các dị tật bàn chân(bàn chân bẹt,bàn chân lõm,bàn chân vẹo trong,bàn chân vẹo ngoài…
32 231 Kỹ thuật sử dụng giày,nẹp chỉnh hình điều trị bệnh lý bàn chân của người bệnh đái tháo đường (tiểu đường)
33 232 Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho bệnh nhân sau bỏng
34 233 Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân,tay cho bệnh chân sau bỏng
35 234 Kỹ thuật bó bột chậu lưng không nắn làm khuôn nẹp khớp háng 
36 235 Kỹ thuật bó bột chậu lưng có nắn làm khuôn nẹp khớp háng
37 236 Kỹ thuật bó bột chậu lưng chân không nắn làm khuôn nẹp cột sống háng
38 237 Kỹ thuật bó bột chậu lưng chân có nắn làm khuôn nẹp cột sống háng
39 238 Kỹ thuật bó bột cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay
40 239 Kỹ thuật bó bột cẳng-bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay
41 240 Kỹ thuật bó bột cánh – cẳng – bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
42 241 Kỹ thuật bó bột cánh – cẳng- bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
43 247 Kỹ thuật bó bột cẳng  - bàn chân làm khuôn nẹp dưới gối
44 248 Kỹ thuật bó bột xương đùi –chậu/cột sống làm khuôn nẹp trên gối

BV PHCN - ĐTBNN

BV PHCN - ĐTBNN